wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

WE ARE MAFIA 🔥

Total questions: 21

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Ai được phép đăng ký hộ kinh doanh ?

a)

Một nhóm cá nhân có đủ điều kiện đủ 18 tuổi, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.

b)

Cá nhân là công dân Việt Nam đủ 18 tuổi, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.

c)

Hộ gia đình.

d)

Tất cả đều đúng.

2.

Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh bao gồm những gì ?

a)

Giấy đề nghị đăng kí hộ kinh doanh

b)

Bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu của cá nhân hoặc đại diện hộ kinh doanh.

c)

Bản sao có chứng thực biên bản họp cá nhân về việc thành lập hộ kinh doanh đối với trường hợp hộ kinh doanh do một nhóm cá nhân thành lập.

d)

Tất cả những ý trên.

3.

Hoạt động kinh doanh nào mới phải đăng ký ?

a)

Sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp, làm muối.

b)

Bán hàng rong, quà vặt.

c)

Gia đình chị N kinh doanh đồ nội thất.

d)

Làm dịch vụ có thu nhập thấp. (Mức thu nhập thấp này sẽ do UBND tỉnh quy định).

4.

Những người nào không được đăng kí hộ kinh doanh ?

a)

Người chưa thành niên.

b)

Người đang chấp hành hình phạt tù.

c)

Người bị tước quyền hành nghề.

d)

Tất cả những người trên.

5.

Hộ kinh doanh ?

a)

Do một cá nhân hoặc các thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập.

b)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh của hộ.

c)

Trường hợp các thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh thì ủy quyền cho một thành viên làm đại diện hộ kinh doanh .

d)

Tất cả đều đúng.

6.

Tên riêng của hộ kinh doanh __________ ?

a)

Được sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc.

b)

Được trùng với tên riêng của hộ kinh doanh đã đăng ký trong phạm vi cấp huyện.

c)

Không được sử dụng các cụm từ “công ty”, “doanh nghiệp” để đặt tên hộ kinh doanh.

d)

Tất cả đều sai.

7.

Theo quy định thì tên riêng của hộ kinh doanh không được trùng với tên riêng của hộ kinh doanh đã đăng kí trong phạm vi ________

a)

Xã, phường

b)

Quận, huyện

c)

Tỉnh, thành phố

d)

Toàn quốc

8.

Trường hợp nào không bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh ?

a)

Nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh là giả mạo.

b)

Kinh doanh ngành, nghề bị không được quy định trong ngành nghề cấm kinh doanh quy định tại điều 6 Luật đầu tư 2020.

c)

Ngừng hoạt động kinh doanh quá 06 tháng liên tục mà không thông báo với cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nơi đăng ký.

d)

Không tiến hành hoạt động kinh doanh trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.

9.

Đối với trường hợp đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh thì lệ phí là :

a)

50.000 đồng

b)

25.000 đồng

c)

Miễn phí

d)

100.000

10.

Hộ kinh doanh là đơn vị kinh doanh nhỏ nhất đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Doanh nghiệp tư nhân không có quyền :

a)

Kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu.

b)

Phát hành chứng khoán.

c)

Từ chối mọi yêu cầu cung cấp các nguồn lực không được pháp luật quy định.

d)

Tất cả các quyền trên.

12.

Những ai có quyền thành lập doanh nghiệp tư nhân ?

a)

Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi, có đủ năng lực hành vi dân sự.

b)

Công dân nước ngoài thường trú tại Việt Nam.

c)

Cá nhân Việt Nam và cá nhân nước ngoài có đủ năng lực hành vi dân sự và không thuộc diện bị cấm thành lập doanh nghiệp.

d)

Cả A và B.

13.

Tài sản của doanh nghiệp tư nhân bao gồm :

a)

Vốn điều lệ.

b)

Vốn hiện tại đang sử dụng kinh doanh.

c)

Tài sản riêng của người chủ doanh nghiệp tư nhân.

d)

Cả 3 loại trên.

14.

Tổ chức có quyền thành lập doanh nghiệp tư nhân hay không ?

a)

b)

Không

15.

Một cá nhân được thành lập tối đa bao nhiêu DNTN ?

a)

1 DNTN

b)

2 DNTN

c)

Không hạn chế

d)

Cá nhân không có quyền thành lập

16.

Đặc điểm pháp lý của doanh nghiệp tư nhân là gì ?

a)

Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp 1 chủ.

b)

Doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân.

c)

Chủ doanh nghiệp tư nhân trách nhiệm vô hạn về mọi khoảng nợ phát sinh trong mọi hoạt động của doanh nghiệp tư nhân.

d)

Tất cả đều đúng.

17.

Trường hợp nào sau đây được phép mở DNTN ?

a)

Sĩ quan, hạ sĩ quan trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân VN.

b)

Cá nhân người nước ngoài.

c)

Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp trong các DN 100% vốn sở hữu nhà nước.

d)

Người đang chấp hành hình phạt tù.

18.

Hồ sơ pháp lý để thành lập doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh ?

a)

Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký thuế.

b)

Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh và bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký thuế.

c)

Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.

d)

Bản chính Giấy chứng nhận đăng ký thuế và Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.

19.

Trong quy trình thành lập doanh nghiệp, bước 3 là gì ?

a)

Nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp trực tiếp.

b)

Đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử.

c)

Doanh nghiệp phải thực hiện đăng công bố về việc thành lập doanh nghiệp lên Cổng thông tin quốc gia.

d)

Thông báo kết quả đăng ký.

20.

Trong thời gian bao lâu, kể từ ngày nhận hồ xin đăng ký kinh doanh, nếu không hợp lệ , cơ quan kinh doanh phải gửi văn bản yêu cầu bổ sung sửa đổi cho người thành lập ?

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

7 ngày

d)

10 ngày

21.

Từ khi Luật Doanh nghiệp được thực thi, số lượng doanh nghiệp tư nhân đã tăng lên bao nhiêu lần ?

a)

16 lần

b)

8 lần

c)

12 lần

d)

4 lần