wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ HÓA 11 - LÝ THUYẾT CƠ BẢN

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

HF

b)

Mg(OH)2

c)

CH3OH

d)

HCl

2.

Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?

a)

CaCl2

b)

NaOH

c)

CH3COOH

d)

NaCl

3.

Phương trình điện li của CH3COOH trong nước là

a)

CH3COOH → CH3CO+ + OH-

b)

CH3COOH → CH3COO- + H+

c)

CH3COOH ↔ CH3COO- + H+

d)

CH3COOH ↔ CH3CO+ + OH-

4.

Dãy chỉ gồm các chất điện li mạnh là

a)

HNO3, KOH, K2SO4.

b)

NaCl, KOH, CH3COOH.

c)

KOH, NaBr, H2S.

d)

HNO3, NaCl, Al(OH)3.

5.

Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

a)

Fe(OH)3.

b)

NaOH.

c)

Mg(OH)2.

d)

Zn(OH)2.

6.

Dung dịch Ba(OH)2 0,005M có giá trị pH là

a)

13

b)

12

c)

2

d)

11

7.

Phương trình điện li nào dưới đây viết đúng?

a)

HF ⇌ H+ + F-

b)

Al(OH)3 → Al3+ + 3OH-

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

HCl ⇌ H+ + Cl-

8.

Chất nào sau đây không dẫn điện?

a)

A.KCl rắn, khan.


b)

B.CaCl2 nóng chảy.

c)

C.NaOH nóng chảy.

d)

D. HBr hòa tan trong nước.

9.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

a)

những ion nào tồn tại trong dung dịch

b)

nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

c)

bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly

d)

không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện ly

10.

Đối với dung dịch axit yếu HClO 0,05M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?

a)

[H+] < 0,05M

b)

[ClO] = 0,05M

c)

[H+] > [ClO].

d)

[H+] = 0,05M.

11.

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?

a)

HCl + NaOH → H2O + NaCl

b)

NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

c)

H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4

d)

H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4

12.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng ?

a)

Nitơ không duy trì sự cháy vì nitơ là một khí độc

b)

Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.

c)

Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khư.

d)

Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3, NO2 lần lượt là –2,+2, –3, +5, +3.

13.

Kim loại nào sau đây có khả năng phản ứng với khí nitơ ngay ở nhiệt độ thường

a)

Na.

b)

K.

c)

Ba.

d)

Li.

14.

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :

a)

H2

b)

O2

c)

Li

d)

Mg

15.

Nitơ đóng vai trò là chất oxi hóa khi tác dụng với các chất :

a)

Al , Ca , O2 , Mg

b)

Al , Ca , O2 , Mg

c)

H2 , O2

d)

Kim loại mạnh , H2

16.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể sử dụng muối nào sau đây?

a)

(NH4)3PO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NaCl.

17.

Có thể nhận biết muối amoni bằng cách cho chúng tác dụng với dung dịch kiềm vì

a)

phản ứng thoát ra khí màu lục nhạt.

b)

phản ứng thoát ra chất khí không màu, mùi khai, làm xanh quỳ tím ẩm.

c)

phản ứng thoát ra chất khí màu đỏ nâu, làm xanh quỳ tím ẩm.

d)

thoát ra chất khí không màu, không mùi.

18.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

19.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Pb

d)

Mn, Ni

20.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

21.

Nhiệt phân KNO3 ta thu được sản phẩm là

a)

KNO2, O2 .

b)

K, NO2, O2

c)

K2O , NO2, O2

d)

KNO3, O2