Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra chương I - Hóa 9

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit axit?

a)

SO2, Na2O, N2O5

b)

SO2, CO, N2O5

c)

SO2, CO2, P2O5

d)

SO2, K2O, CO2

2.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

CaO, Na2O, SO2

b)

FeO, CaO, MgO

c)

CO2, CaO, BaO

d)

MgO, CaO, NO

3.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với dung dịch KOH?

a)

CO2, Na2O, SO3

b)

N2O, BaO, CO2

c)

N2O5, P2O5, CO2

d)

CuO, CO2, Na2O

4.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với nước?

a)

CaO, CuO, SO3, Na2O

b)

CaO, N2O5, K2O, CuO

c)

Na2O, BaO, N2O, FeO

d)

SO3, CO2, BaO, CaO

5.

Oxit bazơ nào sau đây được dùng để làm khô nhiều nhất?

a)

CaO

b)

CuO

c)

FeO

d)

ZnO

6.

Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được 2 chất bột P2O5 và CaO?

a)

H2O

b)

Dung dịch NaCl

c)

CO2

d)

Dung dịch HCl

7.

Phản ứng giữa hai chất nào dưới đây không tạo thành khí lưu huỳnh đioxit?

a)

Na2SO3 và HCl

b)

Na2SO3 và Ca(OH)2

c)

S và O2 (đốt S)

d)

FeS2 và O2 (đốt quặng pirit sắt)

8.

Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo thành muối và nước là:

a)

SO2, CuO, CO2

b)

MgO, Al2O3, ZnO

c)

CO2, BaO, CuO

d)

P2O5, SO3, Al2O3

9.

Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch natri sunfat và dung dịch natri cacbonat:

a)

Dung dịch bari clorua

b)

Dung dịch axit clohđric

c)

Dung dịch chì nitrat

d)

Dung dịch natri hiđroxit

10.

Cho các dung dịch của các chất: NaOH, HCl, Na2CO3, CO2, H2O số lượng cặp chất phản ứng với nhau từng đôi một là:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

11.

Hoàn thiện PTHH sau:

......... + HCl --> ........... + HNO3

a)

AgNO3 và AgCl

b)

AgCl và AgNO3

c)

NaCl và NaNO3

d)

NaNO3 và NaCl

12.

Phản ứng nào sau đây có thể tạo thành CuSO4

a)

Cu + H2SO4 loãng

b)

CuO + H2SO4 loãng

c)

CuO + SO2

d)

Cu + SO2

13.

Dãy các bazơ bị phân hủy ở nhiệt độ cao

a)

Ca(OH)2, NaOH, Zn(OH)2, Fe(OH)3

b)

Cu(OH)2, NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2

c)

Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2

d)

Zn(OH)2, Ca(OH)2, KOH, NaOH

14.

Thành phần chính của đá vôi là?

a)

A. CaCO3

b)

B. BaCO3

c)

C. Na2CO3

d)

D. K2CO3

15.

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:

a)

Có kết tủa trắng xanh.

b)

Có khí thoát ra.

c)

Có kết tủa đỏ nâu.

d)

Kết tủa màu trắng

16.

Hoà tan  3,1 gam Na2O vào trong nước được 1000 ml dd.Nồng độ của dd là

a)

0,005M

b)

0,1M

c)

0,05M

d)

0,01M

17.

Cho các chất: MgO, Mg(OH)2, MgCO3 và Mg. Chất nào sau đây phản ứng được với cả 4 chất trên?

a)

H2O

b)

HCl

c)

Na2O

d)

CO2

18.

Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít khí CO2 (đktc) bằng một ddịch chứa 20 g NaOH. Muối được tạo thành là:

a)

Na­2CO3

b)

NaHCO3

c)

Hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3

d)

Na(HCO3)2

19.

Hòa tan 12,6 gam natrisunfit vào ddịch axit clohidric dư. Thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:

a)

2,24 lít                      

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

1,12 lít

20.

Để làm khô khí CO2 cần dẫn khí này qua:

a)

H2SO4 đặc               

b)

NaOH rắn               

c)

CaO

d)

KOH rắn

21.

Dung dịch muối tác dụng với dung dịch axit clohiđric là:

a)

Zn(NO3)2

b)

NaNO3

c)

AgNO3

d)

Cu(NO3)2

22.

Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dịch  axit clohiđric:

a)

Al, Cu, Zn, Fe

b)

Al, Fe, Mg, Ag

c)

Al, Fe, Mg, Cu

d)

Al, Fe, Mg, Zn

23.

Cặp chất  không thể đồng thời tồn tại trong một dung dịch:

a)

NaOH, K2SO4

b)

HCl, Na2SO4

c)

H2SO4, KNO3

d)

HCl, AgNO3

24.

Cho 8 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4,48 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe và Mg lần lượt là:

a)

70 % và 30 %

b)

60 % và 40 %

c)

50 % và 50 %

d)

80 % và 20 %

25.

Có những bazơ Ba(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ca(OH)2. Nhóm các bazơ làm quỳ tím hoá xanh là:

a)

Ba(OH)2, Cu(OH)2

b)

Mg(OH)2, Ca(OH)2

c)

Ba(OH)2, Ca(OH)2

d)

Mg(OH)2, Ba(OH)2

26.

Dung dịch Ba(OH)2 không phản ứng được với:

a)

Dung dịch Na2CO3  

b)

Dung dịch MgSO4

c)

Dung dịch KNO3

d)

Dung dịch CuCl2     

27.

Nếu rót 200 ml dung dịch NaOH 1M vào ống nghiệm đựng 100 ml dung dịch H2SO4 1M thì dung dịch tạo thành sau phản ứng sẽ:

a)

Không làm thay đổi màu quỳ tím

b)

Làm quỳ tím chuyển xanh

c)

Làm dung dịch phenolphtalein không màu chuyển đỏ.

d)

Làm quỳ tím chuyển đỏ

28.

Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây:

a)

Na2CO3, Na2SO4, KNO3

b)

NaOH, Na2CO3, AgNO3

c)

KOH, AgNO3, NaCl

d)

NaOH, Na2CO3, NaCl

29.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại. Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi. Thu được chất rắn nào sau đây:

a)

Cu

b)

CuO

c)

Cu2O

d)

Cu(OH)2

30.

Cho 10,6 g Na2CO3 vào 200 g dung dịch HCl (vừa đủ). Nồng độ % của dung dịch HCl cần dùng là:

a)

36,5 %

b)

1,825 %

c)

3,65 %

d)

18,25 %

31.

Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat  AgNO3. Ta dùng kim loại:

a)

Mg

b)

Fe

c)

Cu

d)

Au

32.

Để phân biệt  hai dung dịch NaOH và Ba(OH)2 đựng trong hai lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử:

a)

Quỳ tím

b)

HCl

c)

BaCl2

d)

Na2SO4

33.

Cho 200ml ddịch Ba(OH)2 0,4M vào 250ml ddịch H2SO4 0,3M. Khối lượng kết tủa thu được là:

a)

17,475 gam

b)

16,475 gam

c)

17,645 gam

d)

18,645 gam

34.

Để hòa tan hết 16 gam sắt (III) oxit thì cần bao nhiêu gam dung dịch HCl 10%?

a)

109,5 gam

b)

219 gam

c)

73 gam

d)

36,5 gam

35.

Để nhận biết CaO, CaCO3, ta sử dụng thuốc thử là:

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch axit HCl

c)

Dung dịch thuốc tím

d)

Dung dịch nước vôi trong dư

36.

Nhóm các khí đều không phản ứng với dung dịch KOH ở điều kiện thường:

a)

CO2, N2O5, H2S

b)

CO2, SO2, SO3

c)

NO2, HCl, HBr

d)

CO, NO, N2O

37.

Các Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?

1/  CaCl2  +  Na2CO3                                      2/  CaCO3  +  NaCl

3/  NaOH +  HCl                                            4/  NaOH   +  KCl  

a)

2 và 4

b)

2 và 3

c)

3 và 4

d)

1 và 2

38.

Khi nhỏ từ từ axit sunfuric đặc vào 1 nhúm đường, ta thấy màu trắng của đường chuyển sang màu nâu, điều này chứng tỏ:

a)

Đường là bazo nên mới tác dụng với axit

b)

Axit sunfuric là axit mạnh

c)

Axit sunfuric có tính oxi hóa mạnh

d)

Axit sunfuric có tính khử mạnh

39.

Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra sản phẩm có chất khí?

a)

Dung dịch natri hiđroxit và dung dịch axit sunfuric.

b)

Dung dịch natri cacbonat và dung dịch bari hiđroxit. 

c)

Dung dịch bari clorua và dung dịch natri sunfat.

d)

Dung dịch natri sunfit và dung dịch axit clohiđric.  

40.

Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng:

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch Ba(NO3)2

c)

Dung dịch AgNO3

d)

Dung dịch KOH