NEW
Font size
WorksheetsBài 18. EJC.N3
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
絶対に
đặc biệt
chắc chắn..., tuyệt đối....,
(thường đi với phủ định)
chỉ
ít nhất
ただ
đặc biệt
chắc chắn..., tuyệt đối....,
(thường đi với phủ định)
chỉ, miễn phí
ít nhất
少なくとも
đặc biệt
chắc chắn..., tuyệt đối....,
(thường đi với phủ định)
chỉ
ít nhất thì cũng....
決して
đặc biệt
chắc chắn..., tuyệt đối....,
(thường đi với phủ định)
quyết... không,
không khi nào
không bao giờ
(thường đi với phủ định)
ít nhất thì cũng....
少しも
một chút cũng...
(thường đi với phủ định)
chắc chắn..., tuyệt đối....,
(thường đi với phủ định)
quyết... không,
không khi nào
không bao giờ
(thường đi với phủ định)
ít nhất thì cũng....
ちょっとも
một chút cũng...
(thường đi với phủ định)
chắc chắn..., tuyệt đối....,
(thường đi với phủ định)
không...."tý gì"
k
全く
một chút cũng...
(thường đi với phủ định)
chắc chắn..., tuyệt đối....,
(thường đi với phủ định)
không...."tý gì"
hoàn toàn không
とても
một chút cũng...
(thường đi với phủ định)
chắc chắn..., tuyệt đối....,
(thường đi với phủ định)
rất...nhiều
hoàn toàn không
どんなに
một chút cũng...
(thường đi với phủ định)
-"thế nào cũng...,kiểu gì cũng..." khi đi với phủ định
-"biết bao nhiêu..." khi dùng để miêu tả tính chất
rất...nhiều
hoàn toàn không
どうしても
một chút cũng...
(thường đi với phủ định)
-"thế nào cũng...,kiểu gì cũng..." khi đi với phủ định
-"biết bao nhiêu..." khi dùng để miêu tả tính chất
rất...nhiều
- "dù làm thế nào cũng .... không" khi đi với phủ định
-" bằng mọi giá" khi đi với mong muốn
まるで
một chút cũng...
(thường đi với phủ định)
-"thế nào cũng...,kiểu gì cũng..." khi đi với phủ định
-"biết bao nhiêu..." khi dùng để miêu tả tính chất
hoàn toàn, tuyệt đối, toàn bộ
- "dù làm thế nào cũng .... không" khi đi với phủ định
-" bằng mọi giá" khi đi với mong muốn
一体
thật ra thì.... cái quái gì vậy...
(biểu đạt một cảm xúc không hiểu được tại sao sự việc đó lại xảy ra)
-"thế nào cũng...,kiểu gì cũng..." khi đi với phủ định
-"biết bao nhiêu..." khi dùng để miêu tả tính chất
hoàn toàn, tuyệt đối, toàn bộ
- "dù làm thế nào cũng .... không" khi đi với phủ định
-" bằng mọi giá" khi đi với mong muốn
別に
thật ra thì.... cái quái gì vậy...
(biểu đạt một cảm xúc không hiểu được tại sao sự việc đó lại xảy ra)
-"thế nào cũng...,kiểu gì cũng..." khi đi với phủ định
-"biết bao nhiêu..." khi dùng để miêu tả tính chất
hoàn toàn, tuyệt đối, toàn bộ
đặc biệt,
( khi đi với phủ định thì được hiểu như "không có gì...")
たった
thật ra thì.... cái quái gì vậy...
(biểu đạt một cảm xúc không hiểu được tại sao sự việc đó lại xảy ra)
-"thế nào cũng...,kiểu gì cũng..." khi đi với phủ định
-"biết bao nhiêu..." khi dùng để miêu tả tính chất
chỉ, chỉ mỗi, chỉ có, không hơn
đặc biệt,
( khi đi với phủ định thì được hiểu như "không có gì...")
ほんの
chỉ, chỉ là, ngay, chính
-"thế nào cũng...,kiểu gì cũng..." khi đi với phủ định
-"biết bao nhiêu..." khi dùng để miêu tả tính chất
chỉ, chỉ mỗi, chỉ có, không hơn
đặc biệt,
( khi đi với phủ định thì được hiểu như "không có gì...")
それで
chỉ, chỉ là, ngay, chính
-"thế nào cũng...,kiểu gì cũng..." khi đi với phủ định
-"biết bao nhiêu..." khi dùng để miêu tả tính chất
vì vậy, do đó, vì thế
đặc biệt,
( khi đi với phủ định thì được hiểu như "không có gì...")
そこで
chỉ, chỉ là, ngay, chính
bây giờ, tiếp theo, ngay sau đó
( thường được dùng ở đầu câu để diễn giải hệ quả của vế câu trước đó)
vì vậy, do đó, vì thế
đặc biệt,
( khi đi với phủ định thì được hiểu như "không có gì...")
そのうえ
chỉ, chỉ là, ngay, chính
bây giờ, tiếp theo, ngay sau đó
( thường được dùng ở đầu câu để diễn giải hệ quả của vế câu trước đó)
vì vậy, do đó, vì thế
bên canh đó, ngoài ra, còn hơn thế nữa
また
chỉ, chỉ là, ngay, chính
bây giờ, tiếp theo, ngay sau đó
( thường được dùng ở đầu câu để diễn giải hệ quả của vế câu trước đó)
vì vậy, do đó, vì thế
ngoài ra, vả lại, thêm nữa
または
chỉ, chỉ là, ngay, chính
bây giờ, tiếp theo, ngay sau đó
( thường được dùng ở đầu câu để diễn giải hệ quả của vế câu trước đó)
hoặc là, hay là
ngoài ra, vả lại, thêm nữa
それとも
chỉ, chỉ là, ngay, chính
hay, hoặc là
hoặc là, hay là
(chỉ dùng trong câu nghi vấn)
ngoài ra, vả lại, thêm nữa
つまり
chỉ, chỉ là, ngay, chính
nói cách khác
tóm lại, tức là
(thường đứng đầu câu để đưa ra kết luật cho vế trước đó)
ngoài ra, vả lại, thêm nữa
特に
đặc biệt
chắc chắn..., tuyệt đối....,
(thường đi với phủ định)
chỉ
ít nhất
