wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 18. EJC.N3

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

絶対に

a)

đặc biệt

b)

chắc chắn..., tuyệt đối....,

(thường đi với phủ định)

c)

chỉ

d)

ít nhất

2.

ただ

a)

đặc biệt

b)

chắc chắn..., tuyệt đối....,

(thường đi với phủ định)

c)

chỉ, miễn phí

d)

ít nhất

3.

少なくとも

a)

đặc biệt

b)

chắc chắn..., tuyệt đối....,

(thường đi với phủ định)

c)

chỉ

d)

ít nhất thì cũng....

4.

決して

a)

đặc biệt

b)

chắc chắn..., tuyệt đối....,

(thường đi với phủ định)

c)

quyết... không,

không khi nào

không bao giờ

(thường đi với phủ định)

d)

ít nhất thì cũng....

5.

少しも

a)

một chút cũng...

(thường đi với phủ định)

b)

chắc chắn..., tuyệt đối....,

(thường đi với phủ định)

c)

quyết... không,

không khi nào

không bao giờ

(thường đi với phủ định)

d)

ít nhất thì cũng....

6.

ちょっとも

a)

một chút cũng...

(thường đi với phủ định)

b)

chắc chắn..., tuyệt đối....,

(thường đi với phủ định)

c)

không...."tý gì"

d)

7.

全く

a)

một chút cũng...

(thường đi với phủ định)

b)

chắc chắn..., tuyệt đối....,

(thường đi với phủ định)

c)

không...."tý gì"

d)

hoàn toàn không

8.

とても

a)

một chút cũng...

(thường đi với phủ định)

b)

chắc chắn..., tuyệt đối....,

(thường đi với phủ định)

c)

rất...nhiều

d)

hoàn toàn không

9.

どんなに

a)

một chút cũng...

(thường đi với phủ định)

b)

-"thế nào cũng...,kiểu gì cũng..." khi đi với phủ định

-"biết bao nhiêu..." khi dùng để miêu tả tính chất

c)

rất...nhiều

d)

hoàn toàn không

10.

どうしても

a)

một chút cũng...

(thường đi với phủ định)

b)

-"thế nào cũng...,kiểu gì cũng..." khi đi với phủ định

-"biết bao nhiêu..." khi dùng để miêu tả tính chất

c)

rất...nhiều

d)

- "dù làm thế nào cũng .... không" khi đi với phủ định

-" bằng mọi giá" khi đi với mong muốn

11.

まるで

a)

một chút cũng...

(thường đi với phủ định)

b)

-"thế nào cũng...,kiểu gì cũng..." khi đi với phủ định

-"biết bao nhiêu..." khi dùng để miêu tả tính chất

c)

hoàn toàn, tuyệt đối, toàn bộ

d)

- "dù làm thế nào cũng .... không" khi đi với phủ định

-" bằng mọi giá" khi đi với mong muốn

12.

一体

a)

thật ra thì.... cái quái gì vậy...

(biểu đạt một cảm xúc không hiểu được tại sao sự việc đó lại xảy ra)

b)

-"thế nào cũng...,kiểu gì cũng..." khi đi với phủ định

-"biết bao nhiêu..." khi dùng để miêu tả tính chất

c)

hoàn toàn, tuyệt đối, toàn bộ

d)

- "dù làm thế nào cũng .... không" khi đi với phủ định

-" bằng mọi giá" khi đi với mong muốn

13.

別に

a)

thật ra thì.... cái quái gì vậy...

(biểu đạt một cảm xúc không hiểu được tại sao sự việc đó lại xảy ra)

b)

-"thế nào cũng...,kiểu gì cũng..." khi đi với phủ định

-"biết bao nhiêu..." khi dùng để miêu tả tính chất

c)

hoàn toàn, tuyệt đối, toàn bộ

d)

đặc biệt,

( khi đi với phủ định thì được hiểu như "không có gì...")

14.

たった

a)

thật ra thì.... cái quái gì vậy...

(biểu đạt một cảm xúc không hiểu được tại sao sự việc đó lại xảy ra)

b)

-"thế nào cũng...,kiểu gì cũng..." khi đi với phủ định

-"biết bao nhiêu..." khi dùng để miêu tả tính chất

c)

chỉ, chỉ mỗi, chỉ có, không hơn

d)

đặc biệt,

( khi đi với phủ định thì được hiểu như "không có gì...")

15.

ほんの

a)

chỉ, chỉ là, ngay, chính

b)

-"thế nào cũng...,kiểu gì cũng..." khi đi với phủ định

-"biết bao nhiêu..." khi dùng để miêu tả tính chất

c)

chỉ, chỉ mỗi, chỉ có, không hơn

d)

đặc biệt,

( khi đi với phủ định thì được hiểu như "không có gì...")

16.

それで

a)

chỉ, chỉ là, ngay, chính

b)

-"thế nào cũng...,kiểu gì cũng..." khi đi với phủ định

-"biết bao nhiêu..." khi dùng để miêu tả tính chất

c)

vì vậy, do đó, vì thế

d)

đặc biệt,

( khi đi với phủ định thì được hiểu như "không có gì...")

17.

そこで

a)

chỉ, chỉ là, ngay, chính

b)

bây giờ, tiếp theo, ngay sau đó

( thường được dùng ở đầu câu để diễn giải hệ quả của vế câu trước đó)

c)

vì vậy, do đó, vì thế

d)

đặc biệt,

( khi đi với phủ định thì được hiểu như "không có gì...")

18.

そのうえ

a)

chỉ, chỉ là, ngay, chính

b)

bây giờ, tiếp theo, ngay sau đó

( thường được dùng ở đầu câu để diễn giải hệ quả của vế câu trước đó)

c)

vì vậy, do đó, vì thế

d)

bên canh đó, ngoài ra, còn hơn thế nữa

19.

また

a)

chỉ, chỉ là, ngay, chính

b)

bây giờ, tiếp theo, ngay sau đó

( thường được dùng ở đầu câu để diễn giải hệ quả của vế câu trước đó)

c)

vì vậy, do đó, vì thế

d)

ngoài ra, vả lại, thêm nữa

20.

または

a)

chỉ, chỉ là, ngay, chính

b)

bây giờ, tiếp theo, ngay sau đó

( thường được dùng ở đầu câu để diễn giải hệ quả của vế câu trước đó)

c)

hoặc là, hay là

d)

ngoài ra, vả lại, thêm nữa

21.

それとも

a)

chỉ, chỉ là, ngay, chính

b)

hay, hoặc là

c)

hoặc là, hay là

(chỉ dùng trong câu nghi vấn)

d)

ngoài ra, vả lại, thêm nữa

22.

つまり

a)

chỉ, chỉ là, ngay, chính

b)

nói cách khác

c)

tóm lại, tức là

(thường đứng đầu câu để đưa ra kết luật cho vế trước đó)

d)

ngoài ra, vả lại, thêm nữa

23.

特に

a)

đặc biệt

b)

chắc chắn..., tuyệt đối....,

(thường đi với phủ định)

c)

chỉ

d)

ít nhất