wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 8 On tập

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Một người ngồi trên thuyền đi xuôi dòng trên sông. Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Người đó chuyển động so với chiếc thuyền

b)

Người đó chuyển động so với dòng nước

c)

Chiếc thuyền đứng yên so với dòng nước

d)

Chiếc thuyền chuyển động so với dòng nước

2.

Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 0,6km trong thời gian 10 phút. Vận tốc trung bình của học sinh đó là:

a)

0,06 km/h

b)

0,006km/h

c)

3,6km/h

d)

3,6m/s

3.

Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật đó sẽ như thế nào?

a)

Không thay đổi

b)

Chắc chắn tăng lên

c)

Chắc chắn giảm đi

d)

Có thể tăng lên hoặc giảm đi

4.

Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?

a)

Xe đạp chuyển động sau khi thôi không đạp xe nữa

b)

Lá rơi từ trên cây xuống đất

c)

Xe máy đang chạy trên đường

d)

Hòn đá lăn từ trên núi xuống

5.

Có mấy loại lực ma sát đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

 Công thức tính vận tốc là

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=s.tv=s.t

d)

v=msv=\frac{m}{s}

7.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

kg/m3

d)

m/phút

8.

Một ô tô đi hết quãng đường 40 km trong 30 phút. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu?

a)

v = 40 km/h

b)

v = 60 kn/h

c)

v = 80 km/h

d)

v = 100 km/h

9.

Một người chạy bộ mất 30 phút với vận tốc 20 km/h. Hỏi quãng đường người đó chạy được là bao nhiêu?

a)

s = 5 km

b)

s = 10 km

c)

s = 15 km

d)

s = 20 km

10.

Lực ma sát trượt sinh ra khi:

a)

một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

b)

một vật tượt trên bề mặt của vật khác.

c)

một vật đứng yên trên bề mặt của vật khác.

d)

tất cả đều sai.

11.

Ý nghĩa của vòng bi ở ổ trục (hình vẽ) là:

a)

Thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt.

b)

Thay ma sát trượt bằng ma sát lăn.

c)

Thay ma sát lăn bằng ma sát trượt.

d)

Thay ma sát trượt bằng ma sát nghỉ.

12.

Một vật nằm trên mặt phẳng nằm ngang, dùng một lực tác dụng vào vật làm vật chuyển động rồi chậm dần và đứng yên là do :

a)

A. Quán tính

b)

B. Lực ma sát

c)

C. Trọng lực

13.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

14.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

15.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

16.

Lực F có độ lớn 40N, phương tạo với phương nằm ngang một góc 40°, chiều hướng từ trái sang phải. Hình nào trên đây biểu diễn chính xác lực F như mô tả bên trên?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

17.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

18.

Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất ?

a)

Người đứng cả hai chân.

b)

Người đứng co một chân.

c)

Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống.

d)

Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ.

19.

Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng ?

a)

Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.

b)

Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.

c)

Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực.

d)

Muốn giảm áp suất thì phải tăng diện tích bị ép.

20.

Một áp lực 600N gây áp suất 3000N/m2 lên diện tích bị ép có độ lớn?

a)

2000 cm2

b)

200 cm2

c)

20 cm2

d)

0,2 cm2

21.

Đơn vị nào sao đây không phải là đơn vị tính áp suất?

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N/m3

d)

kPa

22.

Áp lực là?

a)

Lực có phương song song với mặt phẳng nào đó

b)

Lực ép vuông góc với mặt bị ép

c)

Lực kéo vuông góc với mặt bị kéo

d)

Tất cả các lực trên