wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP LI THUYET ESTE

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào dưới đây không phải là este ?

a)

HCOOC6H5.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOH.

d)

CH3COOCH3.

2.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5OC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

3.

Công thức phân tử tổng quát của este tạo ra từ axit cacboxylic và ancol đều no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

b)

CnH2n+2O2 (n ≥ 3).

c)

CnH2nO4 (n ≥ 2).

d)

CnH2n–2O2 (n ≥ 4).

4.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

5.

Công thức cấu tạo của vinyl propionat là

a)

CH2=CHCOOC3H7

b)

CH2=CHCOOC2H5

c)

C2H5COOCH=CH2

d)

D.C3H7COOCH=CH2

6.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOH

b)

HO-C2H4-CHO

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOC2H5

7.

Số đồng phân thuộc loại este ứng với công thứ phân tử C4H8O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Metyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOCH2CH3

c)

CH3CH2COOCH3

d)

HCOOCH2CH3

9.

Este nào sau đây có mùi dứa chín:

a)

etyl isovalerat.

b)

etyl butirat.

c)

benzyl axetat.

d)

isoamyl axetat.

10.

Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl acrylat.

b)

propyl fomat.

c)

metyl axetat.

d)

etyl axetat.

11.

Chất nào sau đây là este?

a)

HCOOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3OH.

d)

CH3COOC2H5.

12.

Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

13.

metyl fomat có côngl thức là:

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO.

d)

HCOOCH3

14.

Phản ứng đặc trưng của este là:

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng thủy phân

d)

Phản ứng este hóa

15.

Este nào sau đây có tham gia phản ứng tráng bạc ?

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOCH3

c)

C2H5COOCH3

d)

CH2=CHCOOCH3

16.

Trong các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

C2H5OH

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOH

d)

CH3CHO

17.

Este CH3COOC2H5 được điều chế trực tiếp từ phản ứng giữa hai chất là

a)

CH3COOH và C2H5OH

b)

C2H5COOH và CH3OH

c)

HCOOH và C3H7OH

d)

CH3COOH và CH3OH

18.

Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây :

a)

metyl axetat

b)

metyl propionat

c)

metyl fomat

d)

etyl fomat

19.

Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng

a)

không thuận nghịch.

b)

luôn sinh ra axit và ancol.

c)

thuận nghịch.

d)

xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.

20.

Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH2CH2CH3. Vậy tên gọi của X là

a)

metyl butirat.

b)

propyl axetat.

c)

etyl propionat.

d)

isopropyl axetat.

21.

Metyl propionat là tên gọi của

a)

C2H5COOCH3.

b)

C3H7COOH.

c)

C3H7COOCH3.

d)

HCOOC3H7.

22.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng

a)

Este hóa

b)

Xà phòng hóa

c)

Tráng gương

d)

Hiđrat hóa

23.

Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl fomat.

b)

metyl axetat.

c)

etyl axetat.

d)

etyl fomat.

24.

Vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH=CH2

b)

HCOOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

25.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và C2H5OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

C2H5COONa và CH3OH.

26.

Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng muối CH3COONa thu được là

a)

16,4 gam.

b)

12,3 gam.

c)

4,1 gam.

d)

8,2 gam.