WorksheetsCHỦ ĐỀ NGUYÊN TỬ
Total questions: 21
Worksheet time: 16mins
Câu 1: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A. số khối.
B. số nơtron.
C. số nơtron và proton
D. số proton.
Câu 2: Hai nguyên tử khác nhau của cùng một nguyên tố phải có
A. cùng số electron trong hạt nhân.
B. cùng số proton trong hạt nhân.
C. cùng số nơtron trong hạt nhân.
D. cùng số khối.
Câu 3: Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về
A. Số đơn vị điện tích hạt nhân
B. Điện tích hạt nhân
C. Số nơtron
D. Số electron
Câu 4: Kí hiệu nguyên tử cho biết những thông tin gì?
A. Nguyên tử khối của nguyên tử.
B. Số khối A.
C. Số hiệu nguyên tử Z.
D. Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron.
B. Nguyên tử của tất cả các nguyên tố đều được cấu tạo bởi 3 loại hạt là proton, nơtron, electron.
C. Trong nguyên tử, số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân.
D. Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt là proton và nơtron.
B. Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số hiệu nguyên tử Z.
C. Trong nguyên tử, số proton và số electron bằng nhau.
D. Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong nguyên tử, số electron ở lớp vỏ bằng số proton trong hạt nhân.
B. Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.
C. Số khối A = Z + N.
D. Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.
Câu 8: Có 3 nguyên tử X (12 proton và 12 nơtron), Y (10 proton và 14 nơtron), Z (12 proton và 14 nơtron). Những nguyên tử nào là đồng vị của cùng 1 nguyên tố?
A. X, Y.
B. X, Y, Z.
C. X, Z.
D. Y, Z.
Câu 9: Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 electron?
A. 4020Ca
B. 3919K
C. 199F
D. 3717Cl
Câu 10: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là?
A. 15.
B. 17.
C. 23.
D. 18.
Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 25. Trong hạt nhân, tỉ lệ giữa số hạt mang điện và số hạt không mang điện là 8:9. Số hiệu nguyên tử nguyên tố X là
A. 9.
B. 17.
C. 8.
D. 12.
Câu 12: Nguyên tử clo có 2 đồng vị: 35Cl có nguyên tử khối là 34,97 chiếm 75,77%; 37Cl có nguyên tử khối là 36,97 chiếm 24,23%. Nguyên tử khối trung bình của clo là
A. 35,45.
B. 35,48.
C. 35,46.
D. 35,50.
Câu 13: Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị 16O (x1%), 17O (x2%), 18O (4%), nguyên tử khối trung bình của oxi là 16,14. Phần trăm đồng vị 16O là
A. 6%.
B. 90%.
C. 86%.
D. 10%.
Câu 14. Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là 63Cu va 65Cu, trong đó 65Cu chiếm 27% về số nguyên tử. Hỏi phần trăm về khối lượng của 63Cu trong Cu2S là bao nhiêu (cho S=32)?
A. 57,82.
B. 75,32.
C. 79,21.
D. 79,88.
Câu 15: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp N.
B. Lớp L.
C. Lớp M.
D. Lớp K.
Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:
Mg có 12 electron
Mg có 24 proton
Mg có 24 electron
Mg có 24 nơtron
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22 hạt. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:
26
60
56
30
Tìm câu SAI trong các câu sau: “Trong nguyên tử. . . .”
Lớp vỏ electron mang điện âm.
Hạt nhân mang điện dương
Hạt nơtron mang điện dương
Hạt nơtron không mang điện
Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử X là:
5
6
7
10
Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số hạt electron trong nguyên tử X là:
3
4
5
7
Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây?
proton và nơtron
proton và electron
Nơtron và electron
Proton, nơtron, electron
