wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Định luật ôm cho đoạn mạch

Total questions: 35

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Công thức biểu thị định luật Ôm là:

a)

R = U/I

b)

I = R/U

c)

I = U/R

d)

R = U/I

2.

Đơn vị của điện trở là ?

a)

A

b)

U

c)

Ω

d)

v

3.

Ampe kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

4.

Vôn kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

5.

Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 40Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 200 V

a)

5 A

b)

2,5 A

c)

2A

d)

3A

6.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

7.

Cho hai điện trở R1 = 22 Ω và R2 = 18 Ω được mắc nối tiếp nhau. Điện trở tương đương R12 của đoạn mạch đó có giá trị là:

a)

40 Ω.

b)

18 Ω.

c)

6,0 Ω.

d)

30 Ω

8.

Các công thức sau đây công thức nào không phù hợp với đoạn mạch nối tiếp ?


a)

I = I1 = I2

b)

I = I1 + I2

c)

U = U1 + U2

d)

Rt đ = R1 + R2

9.

Cho hai điện trở R1 = 30Ω; R2 = 60Ω. Mắc R1 song song R2 vào hiệu điện thế U = 12V. Cường độ dòng điện qua mạch chính là:

a)

1

b)

0,6

c)

2

d)

0,5

10.

Mắc một đèn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

36A

b)

4A

c)

2,5A

d)

0,25A

11.

Cường độ dòng độ, hiệu điện thế, điện trở có đơn vị đo được ký hiệu lần lượt là gì?

a)

A, V,  Ω\Omega  

b)

A, U,  Ω\Omega  

c)

I, U,  Ω\Omega  

d)

I, U, R

12.

Một bóng đèn có điện trở thắp sáng là 40Ω. Cường độ dòng điện qua đèn là bao nhiêu nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 220 V

a)

5,5 A

b)

2,5 A

c)

4,5 A

d)

3,5 A

13.

Hai điện trở R1 và R2 được mắc song song với nhau, trong đó R1 = 6 Ω, R2 = 9Ω. Điện trở toàn mạch là:

a)

A. 3,6Ω

b)

B. 5,6Ω

c)

C. 3 Ω

d)

D.15 Ω

14.

Cho mạch điện như hình sau:

Biết các hiệu điện thế U12 = 2,4V; U23 = 2,5V. Hiệu điện thế U13 = ?

a)

0,1V

b)

2,4V

c)

2,5V

d)

4,9V

15.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

16.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ

a)

tăng bấy nhiêu lần

b)

giảm bấy nhiêu lần

c)

tăng

d)

giảm

17.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

a)

bằng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần

b)

bằng tổng hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần

c)

bằng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần

d)

luôn nhỏ hơn tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần

18.

Cho mạch điện có hai điện trở R1 và R2 mắc song song, biết I2 = 0,3 A và I1 = 0,2A thì thì dòng điện chạy qua mạch chính có cường độ là:

a)

0,1 A

b)

0,2 A

c)

0,4 A

d)

0,5 A

19.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: Điện trở của dây dẫn là một đại lượng

a)

không đổi với mỗi đoạn dây dẫn xác định.

b)

thay đổi với mỗi đoạn dây dẫn xác định.

c)

phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn.

d)

phụ thuộc vào cường độ dòng điện qua dây dẫn.

20.

Biểu thức nào sau đây đúng với đoạn mạch 2 điện trở mắc song song

a)

U = U1+U2

b)

I = I1+I2

c)

U = U1 - U2

d)

I = I1 - I2

21.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ bên. Mạch điện được

phân tích đúng là:

a)

R1 // R2 nt R3

b)

R1 //(R2 nt R3)

c)

R1 // R2 // R3

d)

R1 nt (R2//R3)

22.

Hai điện trở R1 và R2 được mắc song song với nhau, trong đó R1 = 6 Ω, R2 = 9Ω. Điện trở toàn mạch là:

a)

A. 3,6Ω

b)

B. 5,6Ω

c)

C. 3 Ω

d)

D.15 Ω

23.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

U=I.R

b)

R = U/I

c)

I = U/R

d)

U = R/I

24.

Cho mạch điện có hai điện trở R1 và R2 mắc song song, biết I2 = 0,3 A và I1 = 0,2A thì thì dòng điện chạy qua mạch chính có cường độ là:

a)

0,1 A

b)

0,2 A

c)

0,4 A

d)

0,5 A

25.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch và hiệu điện thế 2 điện trở mắc song song

a)

U = U1+U2

b)

U = U1 = U2

c)

U = U1 - U2

d)

U = U1 / U2

26.

Đổi đơn vị:   10Ω = ....kΩ\ 10\Omega\ =\ ....k\Omega  

a)

0,1

b)

0,001 

c)

d)

0,01 

27.

Hai điện trở R1 và R2 được mắc song song với nhau, trong đó R1 = 6 Ω, dòng điện mạch chính có cường độ I = 1,2A và dòng điện đi qua điện trở R2 có cường độ I2 = 0,4 A. Tính R2?

a)

10 Ω

b)

12 Ω

c)

15 Ω

d)

13 Ω

28.

Hai điện trở R1 = 30 , R2 = 15 mắc nối tiếp nhau trong một đoạn mạch. Phải mắc nối tiếp thêm vào đoạn mạch một điện trở R3 bằng bao nhiêu để điện trở tương đương của đoạn mạch là 85 ?

a)

A. 40

b)

B. 30

c)

C. 45

d)

D. 35

29.

Mối quan hệ giữa I, I1, I2 và I3 là:

a)

I = I1 = I2 = I3

b)

I = I1 + I2 + I3

c)

I = I1 = I2 +I3

d)

I = I1.I2.I3

30.

Biểu thức nào sau đây là sai khi nói về Mối quan hệ giữa U, U1, U2 và U3

a)

U = U1 = U2

b)

U = U1 + U2

c)

U2 = U3

d)

U = U1 + UAB

31.

Điện trở tương đương của đoạn mạch là

a)

Rtd = R1+R2

b)

Rtd = R1.R2

c)

Rtd = R1+RAB

d)

1/Rtd = 1/R1 + 1/R2

32.

Đối với mỗi dây dẫn thương số U/I có giá trị:

a)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U

b)

Không đổi.

c)

Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện I

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

33.

Dụng cụ đo của hiệu điện thế là?

a)

Ampe kế

b)

Ôm kế

c)

Vôn kế

d)

Oát kế

34.

Ampe kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

35.

Vôn kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế