WorksheetsKIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA HỌC 11
Total questions: 25
Worksheet time: 36mins
Chất nào sau đây khi nhiệt phân không tạo khí làm xanh quỳ ẩm
(NH4)2S
NH4Cl
NH4NO3
(NH4)2CO3
Tã lót trẻ em sau khi giặt sạch vẫn lưu giữ một lượng amoniac. Để tả lót được hoàn toàn sạch sẽ thì trong nước xả cuối cùng ta nên cho vào nước xả
phèn chua.
nước gừng tươi.
muối ăn.
giấm ăn.
Cho các phương trình nhiệt phân muối nitrat sau
(1) KNO3 -> KNO2 + 1/2O2.
(2) 2AgNO3 -> Ag2O + 2NO2 + 1/2O2.
(3) Ca(NO3)2 -> CaO + 2NO2 + 1/2O2.
(4) 2Fe(NO3)3 -> Fe2O3 + 6NO2 + 3/2O2.
Các phương trình nhiệt phân đúng là
(1), (2), (3).
(1), (4).
(2), (3).
(1), (3).
Trộn dung dịch các chất sau, trường hợp nào có phản ứng xảy ra?
BaSO4 và H2SO4.
NaOH và KNO3.
AgNO3 và NaCl.
Al(NO3)3 và NaCl.
Dung dịch H2SO4 0,05M có pH là
2
11
4
1
Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu?
HCl.
H2O.
NaOH.
NaCl.
Dung dịch X có chứa: a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-. d mol NO3-. Biểu thức liên hệ giữa a, b, c và d là
2a + 2b = 2c +2d
2a + 2b = c + d.
2a.2b = c + d
a + d = 2c + 2d.
Dãy chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
H2S, H2CO3, H2SO3, H3PO4.
Ba(OH)2, HNO3, Na2SO4, CaCl2.
NaOH, H2SO4, H3PO4, Ca(OH)2.
NaCl, Cu(OH)2, AgCl, HCl.
Một dung dịch chứa hai loại cation Fe2+ (0,1 mol) và Cu2+ (0,2 mol) cùng hai loại anion Cl- (x mol) và SO42- (y mol). Khi cô cạn dung dịch thu được 44,7g chất rắn khan. Giá trị x, y lần lượt là
0,2; 0,1.
0,3; 0,1.
0,2; 0,2.
0,1; 0,2.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(b) Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH đun nóng.
(c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 đun nóng.
(d) Cho dung dịch AlCl3 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2.
(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
2
3
4
5
Có 4 lọ đựng 4 dung dịch mất nhãn là: (NH4)2SO4, NaNO3, K2CO3, NH4NO3. Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau?
Dung dịch H2SO4.
Dung dịch AgNO3.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch Ba(OH)2.
Dung dịch KOH 0,0001M có pH bằng:
10
4
3
11
Muối nào sau đây là muối axit
Na2CO3
NaBr
CH3COONa
NaHCO3
Các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch:
Na+, NO3-, Mg2+, Cl-
Fe3+, NO3-, Mg2+, Cl-
NH4+, OH-, Fe3+, Cl-
H+, NH4+, SO42-, Cl-
Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
Những kim loại sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội:
Cu, Ag, Pb
Fe, Cr, Al
Ag, Pt, Au
Zn, Pb, Mn
Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí. Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 tạo ra khí B màu nâu đỏ. A và B lần lượt là
NO và NO2
NO2 và NO
NO và N2O
N2 và NO
Chất nào sau đây là bazo?
CH3COOH
KOH
CuSO4
AlCl3
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
HNO2
HF
Al2(SO4)3
CH3COOH
Cho một lượng Al tác dụng vừa đủ với dd HNO3 tạo ra 0.15mol NO (không còn spk nào khác). Khối lượng Al đã phản ứng là?
4,05 gam
5,4 gam
2,7 gam
1,05 gam
Hòa tan hoàn toàn 6 gam Mg trong dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng thu được V lít khí N2 (đktc). Giá trị của V là?
2,24 lít
3,36 lít
1,12 lít
1,344 lít
Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại ?
AgNO3, Hg(NO3)2.
Hg(NO3)2, Mg(NO3)2.
AgNO3, Cu(NO3)2.
Cu(NO3)2, Mg(NO3)2.
Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường ?
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm
nước vôi.
Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam Mg trong dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng thu được dd chứa 29,68 gam muối và V lít khí N2O (đktc). Giá trị của V là?
A. B. C. D.
0,896 lít
0,224 lít
0,12 lít
0,56 lít
Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3 loãng
CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2
H2S, C, BaSO4, ZnO
Au, Mg, FeS2, CO2
Cu, P, Fe2O3,
