wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DAI CUONG VE KIM LOẠI (1900693569)

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố M ở chu kì 5, nhóm IB. Cấu hình electron ngoài cùng của M là:

a)

4p65s1

b)

4d105s1

c)

5s25p1

d)

5s25p5

2.

Nguyên tố R thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Khi cho 4,8 gam R tác dụng với HCl dư thu được 4,48 l khí H2 ở đktc. Phân tử khối của R là

a)

24

b)

40

c)

65

d)

27

3.

Kim loại có các tính chất vật lý chung là

a)

tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.

b)

tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.

c)

tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.

d)

tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.

4.

Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do trong kim loại gây ra?

a)

Tính cứng.

b)

Tính dẻo.

c)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

d)

Ánh kim.

5.

Trong mạng tinh thể kim loại, các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết

a)

ion.

b)

cộng hoá trị.

c)

kim loại.

d)

hiđro.

6.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Bạc.

b)

Vàng.

c)

Nhôm.

d)

Đồng.

7.

Cho các nhận định sau:

(a) Thủy ngân là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.

(b) Nguyên tử của các nguyên tố Na, Cr và Cu đều có một electron ở lớp ngoài cùng.

(c) Trong số các kim loại: Fe, Ag, Au, Al thì Al có độ dẫn điện kém nhất.

(d) Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học.

Số nhận định đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

8.

Khi nhiệt độ tăng thì tính dẫn điện của kim loại

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

tăng, giảm tuỳ kim loại.

9.

Cho các nhận định sau:

(a) Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng.

(b) Al là kim loại có tính lưỡng tính.

(c) Bôi dầu mỡ, sơn, mạ, tráng men lên bề mặt vật dụng bằng kim loại để chống sự ăn mòn kim loại.

(d) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4, sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa học.

Số nhận định đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

10.

Kim loại nặng nhất (có khối lượng riêng lớn nhất) trong tất cả các kim loại là

a)

Cu.

b)

Pb.

c)

Au.

d)

Os.

11.

Cho các nhận định sau:

(a) Trong quá trình ăn mòn điện hóa kim loại, luôn có dòng điện xuất hiện.

(b) Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.

(c) Các kim loại đều có một số oxi hóa duy nhất trong mọi hợp chất.

(d) Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hoá-khử.        

Số nhận định đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

12.

Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Na

b)

Zn

c)

Fe

d)

Cu

13.

Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?

a)

Zn

b)

Fe

c)

Na

d)

Hg

14.

Cho các nhận định sau, số nhận định đúng là

(a) Để chống sự ăn mòn sắt, người ta tráng thiếc hoặc kẽm lên sắt.     

(b) Ngâm một lá sắt được quấn dây đồng trong dung dịch HCl loãng, xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa.

(c) Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH loãng, xảy ra hiện tượng ăm mòn hóa học.

(d) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp sẽ thu được khí Cl2 ở anot.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

15.

Số hạt mang điện trong ion Mg2+ (Z = 12) là

a)

22.

b)

24.

c)

12.

d)

10.

16.

Trong số các thí nghiệm sau, có mấy thí nghiệm chỉ xảy ra sự ăn mòn hóa học?

(a) Đốt cháy dây sắt trong không khí khô.          

(b) Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch CuSO4.

(c)  Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2.

(d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3.

   A. 2.                                  B. 3.                                   C. 4.                                   D. 1.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

17.

Fe có số thứ tự là 26. Fe3+ có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p64s23d3

b)

1s22s22p63s23p63d5

c)

1s22s22p63s23p63d6

d)

1s22s22p63s23p63d64s2

18.

Nguyên tử kim loại M có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, M thuộc nhóm

a)

IVA.

b)

IIA.

c)

IIIA.

d)

IA.

19.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?

a)

Fe, Zn, Al, K.

b)

Cu, Fe, Zn, Al.

c)

K, Cu, Al, Fe.

d)

K, Al, Zn, Fe.

20.

Nhóm gồm các chất phản ứng được với Cu là

a)

O2, dd HCl.

b)

O2, dd CuCl2.

c)

O2, dd AgNO3.

d)

dd H2SO4 loãng, AgCl.

21.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

22.

Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam một kim loại R (hóa trị I) trong bình chứa khí clo nguyên chất. Sau khi phản ứng kết thúc, để nguội thì thu được 11,7 gam muối clorua. Kim loại R là

a)

Ca

b)

Li

c)

Na

d)

K

23.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

24.

Những kim loại nào dưới đây không tác dụng được với HCl, H2SO4 loãng?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Ag

d)

Zn

25.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Đốt bột Al trong khí O2.

(b) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng, nguội.

(c) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2.

(d) Cho lá hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.

Số thí nghiệm mà kim loại chỉ bị ăn mòn hoá học là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

26.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

27.

Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd đồng sunfat, phản ứng xảy ra là:

a)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

b)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

c)

Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe

d)

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

28.

Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?

a)

Cu + ZnSO4

b)

Ag + HCl

c)

Ag + CuSO4

d)

Zn + Pb(NO3)2

29.

Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch đồng nitrat có lẫn bạc nitrat?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

30.

Cho các cặp chất sau: (a) Fe + HCl ; (b) Zn + CuSO4 ; (c) Ag + HCl ; (d) Cu + FeSO4 ; (e) Cu + AgNO3 ; (f) Pb + ZnSO4 . Những cặp chất xảy ra phản ứng là:

a)

a, c, d

b)

c, d, e, f

c)

a, b, e

d)

a, b, c, d, e, f

31.

Một bạn học sinh đã đổ nhằm dung dịch sắt (II) sunfat vào lọ chứa sẵn dung dịch kẽm sunfat. Để thu được dung dịch chứa duy nhất muối kẽm sunfat, theo em dùng kim loại nào ?

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Kẽm

d)

Nhôm