Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 2

Total questions: 18

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Anh năm nay 16 tuổi, em kém anh 5 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?

Trả lời:

Số tuổi của em năm nay là: (a)   tuổi.

2.

Tổ 1 gấp được 11 con thuyền, tổ hai gấp ít hơn tổ 1 là 6 con thuyền. Hỏi tổ hai gấp được bao nhiêu con thuyền?

Trả lời:

Số thuyền tổ hai gấp được là: ............... con thuyền.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

11

3.

Lan có 7 bông hoa, Bình có nhiều hơn Lan 5 bông hoa. Hỏi Bình có bao nhiêu bông hoa ?

a)

2 bông hoa

b)

9 bông hoa

c)

12 bông hoa

d)

15 bông hoa

4.

Hương có 12 chiếc bút chì, Hoa có ít hơn Hương 5 bông hoa. Hỏi Hoa có bao nhiêu bông hoa ?

a)

12 chiếc bút chì

b)

7 chiếc bút chì

c)

5 chiếc bút chì

d)

2 chiếc bút chì

5.

Mai có 9 cây kẹo mút, Bình có nhiều hơn Mai 5 cây kẹo. Hỏi Bình có bao nhiêu cây kẹo mút ?

a)

9 cây kẹo mút

b)

5 cây kẹo mút

c)

4 cây kẹo mút

d)

3 cây kẹo mút

6.

Giải bài toán theo tóm tắt sau:


Tổ 1: 9 bạn

Tổ 2 ít hơn tổ 1: 3 bạn

Tổ 2: ? bạn

a)

9 bạn

b)

6 bạn

c)

3 bạn

d)

12 bạn

7.

Giải bài toán theo tóm tắt sau:


Tổ 1: 9 bạn

Tổ 2 ít hơn tổ 1: 3 bạn

Tổ 2: ? bạn

a)

9 bạn

b)

6 bạn

c)

3 bạn

d)

12 bạn

8.

Giải bài toán theo tóm tắt sau:


Tổ văn nghệ: 9 bạn

Tổ thể dục nhiều hơn tổ văn nghệ : 3 bạn

Tổ thể dục : ? bạn

a)

9 bạn

b)

3 bạn

c)

6 bạn

d)

12 bạn

9.

Điền số vào dấu ?

(a)  

10.

Điền vào chỗ trống số thích hợp:

Mẹ có 7 quả cam, em có ít hơn mẹ 2 quả cam. Vậy Em có (a)   quả cam

11.

Nam mua 7 quyển truyện trong cửa hàng, Nam mua ít hơn Mai 3 quyển. Hỏi Mai mua mấy quyển truyện?

a)

4 quyển truyện

b)

9 quyển truyện

c)

10 quyển truyện

12.

Lan có 3 bông hoa. Hùng nhiều hơn Lan 4 bông hoa. Hỏi Hùng có mấy bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

8 bông hoa

c)

9 bông hoa

13.

Số đo “mười bốn ki-lô-gam” được viết là:

a)

14

b)

15

c)

14 kg

d)

15

14.

Cách viết “6 kg” được đọc là:

a)

Sáu ki-lô-gam

b)

Bảy ki-lô-gam

c)

Tám ki-lô-gam

d)

Chín ki-lô-gam

15.

Giá trị của biểu thức 23kg + 4kg là:

a)

25 kg

b)

26 kg

c)

28 kg

d)

27 kg

16.

Dấu <, >, = thích hợp để điền vào chỗ chấm 16kg…17kg là:

a)

=

b)

>

c)

<

17.

Giá trị của biểu thức 17kg + 24kg – 8kg là:

a)

35 kg

b)

36 kg

c)

33 kg

d)

34 kg

18.

Mười sáu ki-lô-gam được viết như thế nào?

(a)