NEW
Font size
WorksheetsLỚP 12/5
Total questions: 20
Worksheet time: 29mins
Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về năng lượng dao động điều hòa:
Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng.
Khi động năng của vật tăng thì thế năng của vật cũng tăng.
Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng lớn nhất.
Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng vật tăng.
Trong dao động điều hòa, những đại lượng dao động cùng tần số với li độ là:
Vận tốc, động năng và thế năng.
Động năng, thế năng và lực kéo về.
Vận tốc, gia tốc và động năng.
Vận tốc, gia tốc và lực kéo về.
Cho hai dao động điều hòa lần lượt có phương trình x1 = A1cos(ωt + π/2) và
x2 = A2sin(ωt). Phát biểu nào sau đây là đúng:
Dao động thứ nhất vuông pha với dao động thứ hai.
Dao động thứ nhất cùng pha với dao động thứ hai.
Dao động thứ nhất ngược pha với dao động thứ hai.
Dao động thứ nhất trễ pha so với dao động thứ hai.
Chọn câu sai:
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
Khi cộng hưởng dao động, tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ.
Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A. Đại lượng vật lí nào sau đây không phụ thuộc vào biên độ A?
Cơ năng.
Gia tốc cực đại.
Chu kì dao động.
Độ lớn cực đại của lực kéo về.
Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(10πt – π/2)cm. Chiều dài quỹ đạo dao động của chất điểm là:
10 m.
0,1 m.
0,2 m.
20 m.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5 cos (2πt + π/3) cm. Lấy π2 = 10. Gia tốc cực đại của vật là:
10π cm/s2.
20π cm/s2.
200 m/s2.
200 cm/s2.
Cho con lắc đơn chiều dài l dao động nhỏ với chu kì T. Nếu giảm chiều dài con lắc 4 lần thì chu kì con lắc:
Tăng gấp 2 lần.
giảm 2 lần.
Tăng gấp 4 lần.
giảm 4 lần.
Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài ℓ1 dao động với chu kì 3 s, con lắc đơn có chiều dài ℓ2 dao động với chu kì 4 s. Con lắc có chiều dài ℓ1 + ℓ2 sẽ dao động với tần số là
1 Hz
5 Hz
0,2 Hz
7 Hz
Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Trong một chu kì, con lắc đi được một đoạn đường dài 20 cm. Cơ năng của con lắc bằng bao nhiêu?
A. 40 J B. 0,1 J C. 0,4 J D. 4 J
12,5 J
1,25 J
125 mJ
12,5 mJ
Một vật dao động điều hòa với tần số 50 Hz, biên độ dao động 5 cm, vận tốc cực đại của vật đạt được là:
250 cm/s.
250π cm/s.
50π cm/s.
500π cm/s.
Con lắc lò xo nằm ngang, vật có khối lượng 0,5 kg đang dao động điều hòa . Độ lớn cực đại của gia tốc và vận tốc lần lượt là 5 m/s2 và 0,5 m/s. Lực kéo về có độ lớn cực đại là:
4 N
4,5 N
2 N
2,5 N
Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2 s và biên độ A = 10 cm. Tốc độ trung bình của vật thực hiện được trong nửa chu kì là:
20 cm/s
30 cm/s
40cm/s
10 cm/s
Trong một khoảng thời gian, một con lắc đơn thực hiện được 10 dao động nhỏ. Nếu thay đổi chiều dài của con lắc 90 cm thì cũng trong khoảng thời gian đó, con lắc thực hiện được 20 dao động nhỏ. Bỏ qua mọi ma sát. Chiều dài ban đầu của con lắc là:
30 cm
40 cm
50 cm
60 cm
Một vật dao động điều hoà, trong 8 s vật thực hiện được 4 dao động và đi được quãng đường 32cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí x = 1cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
x = 4cos(πt + π/2) cm.
x = 4cos(πt - π/2) cm.
x = 2cos(πt + π/3) cm.
x = 2cos(πt - π/3) cm.
Vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(πt) (cm, s). Vật qua VTCB lần thứ 5 vào thời điểm
2,5s.
3,5s.
4,5s.
5,5s.
Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số với phương trình là x1 = 5cos(4π + π/3) cm và x2 = 3cos(4πt + 4π/3) cm. Vận tốc của vật khi qua VTCB có độ lớn là
20π cm/s
12π cm/s
32π cm/s
8π cm/s
Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình
x = 5cos(20t) cm. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian lò xo bị nén trong một chu kỳ là
15π s
20π s
30π s
10π s
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 8 cm rồi thả nhẹ. Sau khoảng thời gian nhỏ nhất tương ứng là Δt1, Δt2 thì lực hồi phuc và lực đàn hồi của lò xo triệt tiêu, với Δt2 =1,5Δt1. Lấy g = π2 = 10 m/s2. Chu kì dao động của con lắc gần với giá trị nào sau đây?
0,4 s
0,45 s
0,48 s
0,5 s
Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
ngược pha với vận tốc
lệch pha 0,5π so với vận tốc
cùng pha với vận tốc
trễ pha 0,25π so với vận tốc
