Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTVC - Tuần 6

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ thích hợp với câu sau:

Được học tiếp lên lớp trên ( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ L )

a)

Ở lại

b)

Lên lớp

c)

Lưu ban

d)

Lung linh

2.

Tìm từ thích hợp với câu sau:

Đi thành hàng ngũ diễu qua lễ đài hoặc đường phố để biểu dương sức mạnh

(gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ D)

a)

Diễu hành

b)

Đi chơi

c)

Dung dăng

d)

Đi học

3.

Tìm từ thích hợp với câu sau:

Sách dùng để dạy và học trong nhà trường

(gồm 3 tiếng, bắt đầu bằng chữ S)

a)

Sách tham khảo

b)

Sách truyện

c)

Sách giáo khoa

d)

Báo Măng non

4.

Tìm từ thích hợp với câu sau :

Lịch học trong nhà trường

(gồm 3 tiếng, bắt đầu bằng chữ T)

a)

Thời khóa biểu

b)

Thời gian biểu

c)

Thời đại hiện đại

d)

Lịch học

5.

Tìm từ thích hợp với câu sau :

Những người thường được gọi là phụ huynh học sinh

( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ C )

a)

Phụ huynh

b)

Cha mẹ

c)

Cậu mợ

d)

Cô giáo

6.

Tìm từ thích hợp với câu sau:

Nghỉ giữa buổi học

( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ R )

a)

Giải lao

b)

Ra chơi

c)

Ra về

d)

Nghỉ học

7.

Tìm từ thích hợp với câu sau :

Học trên mức khá

( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ H )

a)

Học chưa tốt

b)

Học khá

c)

Học giỏi

d)

Học bình thường

8.

Tìm từ thích hợp với câu sau:

Có thói xấu này thì không thể học giỏi

( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ L )

a)

Làm bài tập đầy đủ

b)

Chăm học

c)

Lười học

d)

Chú ý nghe giảng

9.

Tìm từ thích hợp với câu sau:

Thầy cô nói cho học sinh hiểu bài

( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ G )

(a)  

10.

Tìm từ thích hợp với câu sau :

Hiểu nhanh, tiếp thu nhanh, xử trí nhanh

( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ T )

a)

Tiếp thu

b)

Chậm chạp

c)

Nhanh nhẹn

d)

Thông minh

11.

Tìm từ thích hợp với câu sau:

Người phụ nữ dạy học

( gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ C )

(a)  

12.

Tìm từ có nghĩa là:

Buổi lễ mở đầu năm học mới

a)

Lễ kỷ niệm

b)

Lễ khai giảng

c)

Lễ khai trương

13.

Câu nào đã đặt dấu phẩy đúng chỗ thích hợp ?

a)

Ông em, bố em, và chú em

b)

Ông em, bố em và chú em

c)

Ông em bố em và chú em

14.

Câu nào đã đặt dấu phẩy đúng chỗ thích hợp ?

a)

Con ngoan, trò giỏi

b)

Con, ngoan, trò, giỏi

c)

Con, ngoan trò, giỏi

15.

Câu nào đã đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp ?

a)

Cuối tuần, mẹ dẫn em đi chơi.

b)

Cuối tuần mẹ dẫn em, đi chơi.

c)

Cuối tuần mẹ dẫn em đi chơi.

16.

Nơi giữ gìn sách báo, tài liệu và tổ chức cho bạn đọc sử dụng:

a)

Thư viện

b)

Văn phòng

c)

Hội trường

17.

Buổi lễ nào được tổ chức dưới cờ vào sáng thứ hai hàng tuần?

a)

Lễ tổng kết năm học

b)

Lễ khai giảng

c)

Lễ chào cờ

18.

Các từ chỉ hoạt động của học sinh là:

a)

sách vở

b)

học bài

c)

hộp bút

d)

phát biểu

e)

vui chơi

19.

Câu nào sau đây sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Bạn Ngọc bạn Thủy và bạn Lan, đều là học sinh giỏi toàn diện.

b)

Bạn Ngọc, bạn Thủy và bạn Lan đều là học sinh giỏi toàn diện.

c)

Bạn Ngọc, bạn Thủy, và bạn Lan đều là học sinh giỏi, toàn diện.

20.

Dấu phẩy có tác dụng:

a)

Ngăn cách trạng ngữ với cụm C-V

b)

Ngăn cách giữa các vế của câu ghép

c)

Ngăn cách giữa các từ ngữ có cùng chức vụ trong câu

d)

Ngăn cách từ ngữ với bộ phận chú thích, giải thích

21.

Dấu hỏi dùng để

a)

Kết thúc câu cảm thán

b)

Kết thúc câu nghi vấn

c)

Đặt cuối câu trần thuật biểu thị thái độ mỉa mai, nghi ngờ

22.

Có thể đặt dấu nào vào vị trí (...) trong câu sau:

"Mỗi tuần (...) chúng tôi đến trường 2 buổi để học."

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu chấm hỏi

d)

Dấu chấm than