wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDQP 12

Total questions: 40

Worksheet time: 10hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tính chất của nền quốc phòng toàn dân ở Việt Nam?
a)
A. Của dân
b)
B. Do dân
c)
C. Vì dân
d)
D. Khoa học
2.
Quốc phòng là công cuộc giữ nước bằng sức mạnh tổng hợp của toàn dân tộc, trong đó sức mạnh gì là đặc trưng:
a)
A. Quân sự
b)
B. Kinh tế
c)
C. Chính trị
d)
D. Khoa học
3.
Nòng cốt của các lực lượng vũ trang ở Việt Nam là:
a)
A. quân đội nhân dân và công an nhân dân
b)
B. dân quân tự vệ và quân đội nhân dân
c)
C. công an nhân dân và dân quân tự vệ
d)
D. dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực
4.
Tiềm lực biểu hiện tập trung, trực tiếp sức mạnh quân sự, an ninh của Nhà nước:
a)
A. Tiềm lực chính trị, tinh thần
b)
B. Tiềm lực quân sự - an ninh
c)
C. Tiềm lực khoa học – công nghệ
d)
D. Tiềm lực kinh tế
5.
Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân cần tập trung vào nhiệm vụ nào dưới đây?
a)
A. Xây dựng tình yêu quê hương đất nước
b)
B. Xây dựng kế hoạch động viên kinh tế
c)
C. Đào tạo và bồi dưỡng đội ngũ cán bộ khoa học, kĩ thuật
d)
D. Nâng cao chất lượng giáo dục tổng hợp
6.
Sự kết hợp giữa xây dựng con người có giác ngộ chính trị, có tri thức với vũ khí, trang bị kĩ thuật hiện đại là biểu hiện của đặc điểm:
a)
A. Dân chủ
b)
B. Toàn diện
c)
C. Hiện đại
d)
D. Vì dân
7.
Nội dung cần tập trung trong xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh:
a)
A. Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần
b)
B. Xây dựng tiềm lực kinh tế
c)
C. Tất cả phương án đều đúng
d)
D. Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ
8.
Trong Quân đội nhân dân Việt Nam đơn vị nào Có chức năng làm nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, an ninh, trật tự biên giới quốc gia?
a)
A. Bộ đội biên phòng
b)
B. Kiểm ngư
c)
C. Quân chủng Hải quân
d)
D. Quân chủng Lục quân
9.
Quân hàm chiến sĩ gồm mấy bậc:
a)
A. 2
b)
B. 4
c)
C. 6
d)
D. 8
10.
Hiện nay ai giữ cương vị Bộ trưởng Bộ quốc phòng?
a)
A. Đại tướng Phan Văn Giang
b)
B. Đại tướng Lương Cường
c)
C. Đại tướng Tô Lâm
d)
D. Thượng tướng Nguyễn Tân cương
11.
Đâu là quân chủng của Quân đội nhân dân Việt Nam
a)
A. Quân chủng Phòng không − Không quân
b)
B. Quân chủng Pháo binh
c)
C. Quân chủng Công binh
d)
D. Quân chủng Tăng – Thiết giáp
12.
Trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, tiềm lực chính trị, tinh thần có vị trí như thế nào?
a)
A. Là nhân tố cơ bản trong phát triển đất nước
b)
B. Là cơ sở vật chất của các tiềm lực khác
c)
C. Là nhân tố cơ bản tạo nên tiềm lực quốc phòng, an ninh
d)
D. Là điều kiện vật chất đảm bảo cho sức mạnh quốc phòng, an ninh
13.
Tiềm lực quân sự, an ninh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được biểu hiện ở:
a)
A. năng lực lãnh đạo của Đảng với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh
b)
B. khả năng phát triển khoa học, đội ngũ cán bộ khoa học, kĩ thuật
c)
C. cơ sở vật chất kĩ thuật có thể huy động cho quốc phòng, an ninh
d)
D. khả năng duy trì và không ngừng phát triển của các lực lượng vũ trang
14.
Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân cần tập trung vào nhiệm vụ nào dưới đây?
a)
A. Thực hiện tốt nhiệm vụ giáo dục quốc phòng, an ninh
b)
B. Đảm bảo cơ sở vật chất cho quốc phòng, an
c)
C. Chú trọng công tác đào tạo và bồi dưỡng đội ngũ cán bộ khoa học, kĩ thuật
d)
D. Xây dựng quân đội và công an theo hướng: cách mạng, chính quy, tinh huệ, hiện đại
15.
Hãy chỉ ra những văn bản pháp luật trong hệ thống pháp luật bảo vệ Tổ quốc:
a)
A. Luật Quốc phòng, Luật an ninh mạng, Luật Dân quân tự vệ
b)
B. Luật thương mại, Luật an ninh mạng, Luật Dân quân tự vệ
c)
C. Luật cảnh sát biển, Bộ luật tố tụng, Luật đất đai
d)
D. Luật Doanh nghiệp, Luật an ninh mạng
16.
Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bậc?
a)
A. 3 cấp, 12 bậc
b)
B. 2 cấp, 8 bậc
c)
C. 1 cấp, 4 bậc
d)
D. 4 cấp, 16 bậc
17.
Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được hiểu là:
a)
A. ý chí quyết tâm của nhân dân trong việc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa
b)
B. khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác nhằm củng cố quốc phòng, an ninh
c)
C. khả năng về khoa học và công nghệ có thể khai thác phục vụ cho quốc phòng, an ninh
d)
D. khả năng về vật chất, tinh thần có thể huy động, phục vụ cho nhiệm vụ quân sự
18.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tư tưởng chỉ đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam trong việc xây dựng nền quốc phòng toàn dân?
a)
A. Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược là chống đế quốc và chống phong kiến
b)
B. Phối hợp chặt chẽ hoạt động quốc phòng, an ninh với hoạt động đối ngoại
c)
C. Củng cố quốc phòng, an ninh là nhiệm vụ trọng yếu của Đảng, Nhà nước, nhân dân
d)
D. Thể chế hóa các chủ trương của Đảng về xây dựng nền quốc phòng toàn dân
19.
Một trong những nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân là:
a)
A. bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, tòa vẹn lãnh thổ của Tổ quốc Việt Nam
b)
B. giữ vững sự ổn định và phát triển của mọi hoạt động trong đời sống xã hội
c)
C. đấu tranh chống lại các hành động gây rối, phá hoại, lật đổ của các thế lực phản động
d)
D. giữ gìn trật tự an toàn xã hội, bảo vệ tính mạng, tài sản của mỗi gia đình và công dân
20.
Tiềm lực khoa học – công nghệ của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được hiểu là
a)
A. ý chí quyết tâm của nhân dân trong việc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa
b)
B. khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác nhằm củng cố quốc phòng, an ninh
c)
C. khả năng về khoa học và công nghệ có thể khai thác phục vụ cho quốc phòng, an ninh
d)
D. khả năng về vật chất, tinh thần có thể huy động, phục vụ cho nhiệm vụ quân sự
21.
Quản lí nhà nước về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, quân đội và dân quân tự vệ là chức năng của Bộ:
a)
A. Quốc phòng
b)
B. Công an
c)
C. Nội vụ
d)
D. Y tế
22.
Tiềm lực nào dưới đây được coi là nhân tố thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế và củng cố quốc phòng, an ninh?
a)
A. Tiềm lực chính trị, tinh thần
b)
B. Tiềm lực quân sự - an ninh
c)
C. Tiềm lực khoa học – công nghệ
d)
D. Tiềm lực kinh tế
23.
Quân hàm của quân nhân chuyên nghiệp có:
a)
A. 2 cấp, 7 bậc
b)
B. 3 cấp, 8 bậc
c)
C. 4 cấp, 12 bậc
d)
D. 3 cấp, 12 bậc
24.
Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?
a)
A. 6 quân khu
b)
B. 7 quân khu
c)
C. 8 quân khu
d)
D. 9 quân khu
25.
Cơ quan nào có nhiệm vụ tổ chức nắm chắc tình hình địch, ta:
a)
A. Bộ tổng tham mưu
b)
B. Tổng cục Chính trị
c)
C. Tổng cục Công nghiệp quốc phòng
d)
D. Tổng cục Hậu cần
26.
Lực lượng Quân đội nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của
a)
A. Đảng Cộng sản Việt Nam
b)
B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
c)
C. Quốc hội nước Việt Nam
d)
D. Chính phủ Việt Nam
27.
Bộ Quốc phòng là đơn vị thuộc:
a)
A. Chính phủ
b)
B. Quốc hội
c)
C. Viện kiểm sát
d)
D. Bộ chính trị
28.
Đơn vị có chức năng trực tiếp chiến đấu hoặc bảo đảm chiến đấu, có vũ khí, trang bị kĩ thuật và phương pháp hoạt động tác chiến đặc thù là:
a)
A. Các binh chủng
b)
B. Các quân đoàn
c)
C. Các quân khu
d)
D. Các quân chủng
29.
“Xây dựng quân đội và công an theo hướng: cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại; nâng cao chất lượng tổng hợp, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở” – đó là nội dung cần chú ý trong việc xây dựng tiềm lực nào dưới đây?
a)
A. Tiềm lực chính trị, tinh thần
b)
B. Tiềm lực quân sự, an ninh
c)
C. Tiềm lực kinh tế
d)
D. Tiềm lực khoa học – công nghệ
30.
Để phát huy vai trò và trách nhiệm trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân đòi hỏi học sinh phải:
a)
A. Nhận thức rõ được âm mưu, thủ đoàn của các thế lực thù địch
b)
B. Luyện tập các kỹ năng quân sự, an ninh
c)
C. Tham gia các hoạt động về quốc phòng, an ninh do nhà trường, địa phương tổ chức
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
31.
Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân?
a)
A. Tổng cục chính trị
b)
B. Bộ Tổng tham mưu
c)
C. Tổng cục Hậu cần
d)
D. Tổng cục Kĩ thuật
32.
Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, quân khu được hiểu là:
a)
A. tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng
b)
B. đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật
c)
C. bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định
d)
D. các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháp binh, công binh…
33.
Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vật chất, quân y, vận tải cho toàn quân?
a)
A. Tổng cục chính trị
b)
B. Bộ Tổng tham mưu
c)
C. Tổng cục Hậu cần
d)
D. Tổng cục Kĩ thuật
34.
Sĩ quan mang quân hàm 2 gạch 1 sao mang cấp bậc gì?
a)
A. Thiếu tá
b)
B. Thiếu uý
c)
C. Thiếu tướng
d)
D. Trung tá
35.
Một trong những nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân là:
a)
A. bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, tòa vẹn lãnh thổ của Tổ quốc Việt Nam
b)
B. giữ vững sự ổn định và phát triển của mọi hoạt động trong đời sống xã hội
c)
C. đấu tranh chống lại các hành động gây rối, phá hoại, lật đổ của các thế lực phản động
d)
D. giữ gìn trật tự an toàn xã hội, bảo vệ tính mạng, tài sản của mỗi gia đình và công dân
36.
Tiềm lực khoa học – công nghệ của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được hiểu là
a)
A. ý chí quyết tâm của nhân dân trong việc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa
b)
B. khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác nhằm củng cố quốc phòng, an ninh
c)
C. khả năng về khoa học và công nghệ có thể khai thác phục vụ cho quốc phòng, an ninh
d)
D. khả năng về vật chất, tinh thần có thể huy động, phục vụ cho nhiệm vụ quân sự
37.
Tiềm lực biểu hiện tập trung, trực tiếp sức mạnh quân sự, an ninh của Nhà nước:
a)
A. Tiềm lực chính trị, tinh thần
b)
B. Tiềm lực quân sự - an ninh
c)
C. Tiềm lực khoa học – công nghệ
d)
D. Tiềm lực kinh tế
38.
Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân cần tập trung vào nhiệm vụ nào dưới đây?
a)
A. Xây dựng tình yêu quê hương đất nước
b)
B. Xây dựng kế hoạch động viên kinh tế
c)
C. Đào tạo và bồi dưỡng đội ngũ cán bộ khoa học, kĩ thuật
d)
D. Nâng cao chất lượng giáo dục tổng hợp
39.
“Xây dựng quân đội và công an theo hướng: cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại; nâng cao chất lượng tổng hợp, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở” – đó là nội dung cần chú ý trong việc xây dựng tiềm lực nào dưới đây?
a)
A. Tiềm lực chính trị, tinh thần
b)
B. Tiềm lực quân sự, an ninh
c)
C. Tiềm lực kinh tế
d)
D. Tiềm lực khoa học – công nghệ
40.
Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bậc?
a)
A. 3 cấp, 12 bậc
b)
B. 2 cấp, 8 bậc
c)
C. 1 cấp, 4 bậc.
d)
D. 4 cấp, 16 bậc