wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4. EJC.N2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

躓く

a)

sảy chân, trượt chân, vấp phải, thất bại sai lầm

(tự động từ)

b)

đau

c)

nhiễm

d)

say rượu, say tàu xe

2.

溺れる

a)

sảy chân, trượt chân, vấp phải, thất bại sai lầm

(tự động từ))

b)

chết đuối, đắm trìm vào, say mê

(tự động từ)

c)

cán qua, chèn qua

(tai nạn giao thông....)

tha động từ

d)

say rượu, say tàu xe

3.

痛む

a)

sảy chân, trượt chân, vấp phải, thất bại sai lầm

(tự động từ)

b)

chết đuối, đắm trìm vào, say mê

(tự động từ)

c)

cán qua, chèn qua

(tai nạn giao thông....)

tha động từ

d)

đau

(tự động từ)

4.

かかる

a)

sảy chân, trượt chân, vấp phải, thất bại sai lầm

(tự động từ)

b)

nhiễm(bệnh

(tự động từ)

c)

cán qua, chèn qua

(tai nạn giao thông....)

tha động từ

d)

đau

(tự động từ)

5.

酔う

a)

sảy chân, trượt chân, vấp phải, thất bại sai lầm

(tự động từ)

b)

say, say rượu

(tự động từ)

c)

cán qua, chèn qua

(tai nạn giao thông....)

tha động từ

d)

đau

(tự động từ)

6.

吐く

a)

sảy chân, trượt chân, vấp phải, thất bại sai lầm

(tự động từ)

b)

say, say rượu

(tự động từ)

c)

nôn, ói, bốc ra, tỏa ra

(tha động từ)

d)

đau

(tự động từ)

7.

診る

a)

sảy chân, trượt chân, vấp phải, thất bại sai lầm

(tự động từ)

b)

say, say rượu

(tự động từ)

c)

nôn, ói, bốc ra, tỏa ra

(tha động từ)

d)

tham khám bệnh

(tha động từ)

8.

見舞う

a)

sảy chân, trượt chân, vấp phải, thất bại sai lầm

(tự động từ)

b)

tham viếng

(tha động từ)

c)

nôn, ói, bốc ra, tỏa ra

(tha động từ)

d)

tham khám bệnh

(tha động từ)

9.

凹む

a)

nõm vào

(tự động từ)

b)

tham viếng

(tha động từ)

c)

nôn, ói, bốc ra, tỏa ra

(tha động từ)

d)

tham khám bệnh

(tha động từ)

10.

解ける

a)

nõm vào

(tự động từ)

b)

tham viếng

(tha động từ)

c)

nôn, ói, bốc ra, tỏa ra

(tha động từ)

d)

mở ra, cởi ra, tuột ra

(tự động từ)

11.

解く

a)

nõm vào

(tự động từ)

b)

tham viếng

(tha động từ)

c)

mở, cởi

(tha động từ)

d)

mở ra, cởi ra, tuột ra

(tự động từ)

12.

枯れる

a)

nõm vào

(tự động từ)

b)

khô héo

(tự động từ)

c)

mở, cởi

(tha động từ)

d)

mở ra, cởi ra, tuột ra

(tự động từ)

13.

枯らす

a)

nõm vào

(tự động từ)

b)

khô héo

(tự động từ)

c)

làm khô, tát cạn

(tha động từ)

d)

mở ra, cởi ra, tuột ra

(tự động từ)

14.

傷む

a)

nõm vào

(tự động từ)

b)

bị thương, thương tổn

(tự động từ)

c)

làm khô, tát cạn

(tha động từ)

d)

mở ra, cởi ra, tuột ra

(tự động từ)

15.

湿る

a)

ẩm ướt

(tự động từ)

b)

bị thương, thương tổn

(tự động từ)

c)

làm khô, tát cạn

(tha động từ)

d)

mở ra, cởi ra, tuột ra

(tự động từ)

16.

凍る

a)

ẩm ướt

(tự động từ)

b)

bị thương, thương tổn

(tự động từ)

c)

đóng băng

(tự động từ)

d)

mở ra, cởi ra, tuột ra

(tự động từ)

17.

震える

a)

run rẩy, lập cập, rùng mình

( tự động từ)

b)

bị thương, thương tổn

(tự động từ)

c)

đóng băng

(tự động từ)

d)

mở ra, cởi ra, tuột ra

(tự động từ)

18.

輝く

a)

run rẩy, lập cập, rùng mình

( tự động từ)

b)

bị thương, thương tổn

(tự động từ)

c)

sáng, lóe sáng, chói sáng, lấp lanh

(tự động từ)

d)

mở ra, cởi ra, tuột ra

(tự động từ)

19.

溢れる

a)

run rẩy, lập cập, rùng mình

( tự động từ)

b)

tràn đầy, tràn ngập, dâng tràn

(tự động từ)

c)

sáng, lóe sáng, chói sáng, lấp lanh

(tự động từ)

d)

mở ra, cởi ra, tuột ra

(tự động từ)

20.

余る

a)

run rẩy, lập cập, rùng mình

( tự động từ)

b)

tràn đầy, tràn ngập, dâng tràn

(tự động từ)

c)

sáng, lóe sáng, chói sáng, lấp lanh

(tự động từ)

d)

dư thừa

(tự động từ)

21.

目立つ

a)

bắt mắt, nổi bật

( tự động từ)

b)

tràn đầy, tràn ngập, dâng tràn

(tự động từ)

c)

sáng, lóe sáng, chói sáng, lấp lanh

(tự động từ)

d)

dư thừa

(tự động từ)

22.

縮む

a)

bắt mắt, nổi bật

( tự động từ)

b)

co nhỏ lại, rút nhỏ lại, thu nhỏ lại

(tự động từ)

c)

sáng, lóe sáng, chói sáng, lấp lanh

(tự động từ)

d)

dư thừa

(tự động từ)

23.

縮める

a)

bắt mắt, nổi bật

( tự động từ)

b)

co nhỏ lại, rút nhỏ lại, thu nhỏ lại

(tự động từ)

c)

làm cho nhỏ lại, thu gọn lại, nén lại, thu ngắn lại, giảm lại, cô đọng lại, tóm tắt lại

(tha động từ)

d)

dư thừa

(tự động từ)

24.

沈む

a)

bắt mắt, nổi bật

( tự động từ)

b)

co nhỏ lại, rút nhỏ lại, thu nhỏ lại

(tự động từ)

c)

làm cho nhỏ lại, thu gọn lại, nén lại, thu ngắn lại, giảm lại, cô đọng lại, tóm tắt lại

(tha động từ)

d)

chìm đắm, đắm mình, xuống tinh thần, đau khổ, buồn bã

(tự động từ)

25.

沈める

a)

bắt mắt, nổi bật

( tự động từ)

b)

làm chìm, làm đắm, đánh chìm

(tha động từ)

c)

làm cho nhỏ lại, thu gọn lại, nén lại, thu ngắn lại, giảm lại, cô đọng lại, tóm tắt lại

(tha động từ)

d)

chìm đắm, đắm mình, xuống tinh thần, đau khổ, buồn bã

(tự động từ)

26.

下がる

a)

hạ thấp, giảm xuống, giảm bớt đi, lùi lại, đứng lui lại

( tự động từ)

b)

làm chìm, làm đắm, đánh chìm

(tha động từ)

c)

làm cho nhỏ lại, thu gọn lại, nén lại, thu ngắn lại, giảm lại, cô đọng lại, tóm tắt lại

(tha động từ)

d)

chìm đắm, đắm mình, xuống tinh thần, đau khổ, buồn bã

(tự động từ)

27.

下げる

a)

hạ thấp, giảm xuống, giảm bớt đi, lùi lại, đứng lui lại

( tự động từ)

b)

làm chìm, làm đắm, đánh chìm

(tha động từ)

c)

hạ xuống, lùi xuống, giảm xuống, dọn đi lấy đi

(tha động từ)

d)

chìm đắm, đắm mình, xuống tinh thần, đau khổ, buồn bã

(tự động từ)

28.

転がる

a)

hạ thấp, giảm xuống, giảm bớt đi, lùi lại, đứng lui lại

( tự động từ)

b)

lăn lộn, đổ nhào, ngã xuống, nằm lăn ra

(tự động từ)

c)

hạ xuống, lùi xuống, giảm xuống, dọn đi lấy đi

(tha động từ)

d)

chìm đắm, đắm mình, xuống tinh thần, đau khổ, buồn bã

(tự động từ)

29.

転がす

a)

lăn vần, làm cho đổ nhào

(tha động từ)

b)

lăn lộn, đổ nhào, ngã xuống, nằm lăn ra

(tự động từ)

c)

hạ xuống, lùi xuống, giảm xuống, dọn đi lấy đi

(tha động từ)

d)

chìm đắm, đắm mình, xuống tinh thần, đau khổ, buồn bã

(tự động từ)

30.

傾く

a)

lăn vần, làm cho đổ nhào

(tha động từ)

b)

nghiêng về, ngả về, chếch về, có thiên hướng, có khuynh hướng

(tự động từ)

c)

hạ xuống, lùi xuống, giảm xuống, dọn đi lấy đi

(tha động từ)

d)

chìm đắm, đắm mình, xuống tinh thần, đau khổ, buồn bã

(tự động từ)

31.

傾ける

a)

lăn vần, làm cho đổ nhào

(tha động từ)

b)

nghiêng về, ngả về, chếch về, có thiên hướng, có khuynh hướng

(tự động từ)

c)

hướng về, khiến cho có chiểu hướng, dồn vào, tập chung vào

(tha động từ)

d)

chìm đắm, đắm mình, xuống tinh thần, đau khổ, buồn bã

(tự động từ)

32.

散らかる

a)

lật ngược lại, lật úp lai, lột trái lại, lột phải lại

(tha động từ)

b)

nghiêng về, ngả về, chếch về, có thiên hướng, có khuynh hướng

(tự động từ)

c)

hướng về, khiến cho có chiểu hướng, dồn vào, tập chung vào

(tha động từ)

d)

bừa bộn, lung tung, lộn xộn, vương vãi

(tự động từ)

33.

散らかす

a)

lật ngược lại, lật úp lai, lột trái lại, lột phải lại

(tha động từ)

b)

nghiêng về, ngả về, chếch về, có thiên hướng, có khuynh hướng

(tự động từ)

c)

hướng về, khiến cho có chiểu hướng, dồn vào, tập chung vào

(tha động từ)

d)

bừa bộn, vứt lung tung, làm vương vãi

(tha động từ)

34.

散らばる

a)

lật ngược lại, lật úp lai, lột trái lại, lột phải lại

(tha động từ)

b)

rải rác, gieo vãi, bị vứt lunng tung, tản mát

(tự động từ)

c)

hướng về, khiến cho có chiểu hướng, dồn vào, tập chung vào

(tha động từ)

d)

bừa bộn, vứt lung tung, làm vương vãi

(tha động từ)

35.

刻む

a)

lật ngược lại, lật úp lai, lột trái lại, lột phải lại

(tha động từ)

b)

rải rác, gieo vãi, bị vứt lunng tung, tản mát

(tự động từ)

c)

hướng về, khiến cho có chiểu hướng, dồn vào, tập chung vào

(tha động từ)

d)

tạc, đục, chạm, thái nhỏ

(tha động từ)

36.

挟まる

a)

bị kẹt, bị kẹp, bịt mắc kẹt

(tự động từ)

b)

rải rác, gieo vãi, bị vứt lunng tung, tản mát

(tự động từ)

c)

hướng về, khiến cho có chiểu hướng, dồn vào, tập chung vào

(tha động từ)

d)

tạc, đục, chạm, thái nhỏ

(tha động từ)

37.

潰れる

a)

bị kẹt, bị kẹp, bịt mắc kẹt

(tự động từ)

b)

rải rác, gieo vãi, bị vứt lunng tung, tản mát

(tự động từ)

c)

hướng về, khiến cho có chiểu hướng, dồn vào, tập chung vào

(tha động từ)

d)

bị đè bẹp, bị nghiền nát, bị phá hủy, bị phá sản

(tự động từ)

38.

挟む

a)

bị kẹt, bị kẹp, bịt mắc kẹt

(tự động từ)

b)

kẹp vào, chèn vào

(tha động từ)

c)

hướng về, khiến cho có chiểu hướng, dồn vào, tập chung vào

(tha động từ)

d)

tạc, đục, chạm, thái nhỏ

(tha động từ)

39.

潰す

a)

bị kẹt, bị kẹp, bịt mắc kẹt

(tự động từ)

b)

đè bẹp, nghiền nát, đập tan ra từng mảnh, làm cản trở, phá hoại, giết thời gian

(tha động từ)

c)

hướng về, khiến cho có chiểu hướng, dồn vào, tập chung vào

(tha động từ)

d)

bị đè bẹp, bị nghiền nát, bị phá hủy, bị phá sản

(tự động từ)

40.

しつこい

a)

bị kẹt, bị kẹp, bịt mắc kẹt

(tự động từ)

b)

đè bẹp, nghiền nát, đập tan ra từng mảnh, làm cản trở, phá hoại, giết thời gian

(tha động từ)

c)

hướng về, khiến cho có chiểu hướng, dồn vào, tập chung vào

(tha động từ)

d)

lằng nhằng, lèo nhèo, lắng nhẵng, cứng đầu, ngoan cố, khăng khăng, cố chấp

(cũng dùng để miêu tả đồ ăn giàu chất béo)

41.

くどい

a)

dài dòng, miên man, lặp đi lặp lại, lắm lời

(khi dùng với "mùi" thì được hiểu là nặng mùi)

b)

đè bẹp, nghiền nát, đập tan ra từng mảnh, làm cản trở, phá hoại, giết thời gian

(tha động từ)

c)

hướng về, khiến cho có chiểu hướng, dồn vào, tập chung vào

(tha động từ)

d)

lằng nhằng, lèo nhèo, lắng nhẵng, cứng đầu, ngoan cố, khăng khăng, cố chấp

(cũng dùng để miêu tả đồ ăn giàu chất béo)

42.

煙い

a)

dài dòng, miên man, lặp đi lặp lại, lắm lời

(khi dùng với "mùi" thì được hiểu là nặng mùi)

b)

đè bẹp, nghiền nát, đập tan ra từng mảnh, làm cản trở, phá hoại, giết thời gian

(tha động từ)

c)

đầy khói, ngạt khói, sặc khói

d)

lằng nhằng, lèo nhèo, lắng nhẵng, cứng đầu, ngoan cố, khăng khăng, cố chấp

(cũng dùng để miêu tả đồ ăn giàu chất béo)

43.

邪魔な

a)

dài dòng, miên man, lặp đi lặp lại, lắm lời

(khi dùng với "mùi" thì được hiểu là nặng mùi)

b)

vướng víu, cản trở, quấy rầy, phiền hà

c)

đầy khói, ngạt khói, sặc khói

d)

lằng nhằng, lèo nhèo, lắng nhẵng, cứng đầu, ngoan cố, khăng khăng, cố chấp

(cũng dùng để miêu tả đồ ăn giàu chất béo)

44.

うるさい

a)

ồn ào, lắm chuyện, phiền phức, nghiêm khắc, khắt khe, khó tính

(trong một sốt văn cảnh cũng được dùng với ý nghĩa là im mồm, hay câm đi)

b)

vướng víu, cản trở, quấy rầy, phiền hà

c)

đầy khói, ngạt khói, sặc khói

d)

lằng nhằng, lèo nhèo, lắng nhẵng, cứng đầu, ngoan cố, khăng khăng, cố chấp

(cũng dùng để miêu tả đồ ăn giàu chất béo)

45.

騒々しい

a)

ồn ào, lắm chuyện, phiền phức, nghiêm khắc, khắt khe, khó tính

(trong một sốt văn cảnh cũng được dùng với ý nghĩa là im mồm, hay câm đi)

b)

ồn ào, huyên náo, làm náo động

(ý nghĩa sử dụng rộng, dùng cho cả những vẫn đề vĩ mô)

c)

đầy khói, ngạt khói, sặc khói

d)

lằng nhằng, lèo nhèo, lắng nhẵng, cứng đầu, ngoan cố, khăng khăng, cố chấp

(cũng dùng để miêu tả đồ ăn giàu chất béo)

46.

慌ただしい

a)

ồn ào, lắm chuyện, phiền phức, nghiêm khắc, khắt khe, khó tính

(trong một sốt văn cảnh cũng được dùng với ý nghĩa là im mồm, hay câm đi)

b)

ồn ào, huyên náo, làm náo động

(ý nghĩa sử dụng rộng, dùng cho cả những vẫn đề vĩ mô)

c)

đầy khói, ngạt khói, sặc khói

d)

bận rộn, bận tối mắt tối mũi, gấp rút, nhanh chóng

e)

b

47.

そそっかしい

a)

ồn ào, lắm chuyện, phiền phức, nghiêm khắc, khắt khe, khó tính

(trong một sốt văn cảnh cũng được dùng với ý nghĩa là im mồm, hay câm đi)

b)

hấp tấp, vội vàng, khinh suất, thiếu suy nghĩ, nôn nóng

c)

đầy khói, ngạt khói, sặc khói

d)

bận rộn, bận tối mắt tối mũi, gấp rút, nhanh chóng

48.

思いがけない

a)

ngoài dự tính, bất ngờ, không ngờ, bất thình lình, không mong đợi

(sử dụng cả vấn đề tích cực và tiêu cực)

b)

hấp tấp, vội vàng, khinh suất, thiếu suy nghĩ, nôn nóng

c)

đầy khói, ngạt khói, sặc khói

d)

bận rộn, bận tối mắt tối mũi, gấp rút, nhanh chóng

49.

何気ない

a)

ngoài dự tính, bất ngờ, không ngờ, bất thình lình, không mong đợi

(sử dụng cả vấn đề tích cực và tiêu cực)

b)

hấp tấp, vội vàng, khinh suất, thiếu suy nghĩ, nôn nóng

c)

lãnh đạm, vô tình, hững hờ, không quan tâm, không tha thiết

d)

bận rộn, bận tối mắt tối mũi, gấp rút, nhanh chóng

50.

ひく

a)

sảy chân, trượt chân, vấp phải, thất bại sai lầm

(tự động từ)

b)

đau

c)

cán qua, chèn qua

(tai nạn giao thông....)

tha động từ

d)

say rượu, say tàu xe