wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH HỌC 12

Total questions: 30

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen prôtêin ức chế hoạt động bám vào vùng nào sao đây ?

A.Vùng vận hành.     B.Vùng mã hóa.     C.Vùng khởi động.        D.Vùng kết thúc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

. Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới:

A.Tính đặc hiệu.       B.Tính thoái hóa.       C.Tính phổ biến.          D.Tính liên tục.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có một cặp nhiễm sắc thể tương đồng tăng một chiếc là

A.thể đa nhiễm.            B.thể ba nhiễm.            C.thể một nhiễm.               D.thể đa bội.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

. Mất đoạn NST 21 gây hậu quả :

A. Hội chứng mèo kiêu.                                       B. Bệnh ung thư máu.

C. Bệnh hồng cầu lưỡi liềm.                                  D. Hội chứng đao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Ở cà chua (2n=24). Số nhiễm sắc thể ở tam bội là:

A.25.                                B.48.                              C.27.                                 D.36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe khi giảm phân cho bao nhiêu loại giao tử:

A.6.                                B.8.                             C.12.                                 D.16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Ở cà chua tính trạng cao trội so với thấp. Phép lai Aa x Aa cho tỉ lệ kiểu hình

A. 3 :1                B. 1:2:1                  C. 1:3               D: 9:3:3:1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Khi găp bộ ba nào thì ribôxôm bị tách thành 2 tiểu phần và giải phóng chuỗi pôlipeptit:

A. UUU.                     B. AUU.                          C. UAA.                               D. AGU.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Cho các phát biểu sau.

(1).Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

(2).Tất cả các đột biến gen đều biểua hiện ngay thành kiểu hình.

(3).Tất cả các đột biến gen đều có hại.

(4).Có nhiều dạng đột biến điểm như: mất đoạn NST và thêm một căp nucleotit.

Phát biểu đúng về đột biến gen?

A.1.                            B. 2.                                  C. 3.                                    D. 4.   

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là:

            A. Thay thế một cặp.                                        B. Thêm một cặp nucleotit.

C. Thể ba nhiễm sắc thể.                                 D. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

. Một gen có cấu trúc dạng B dài 5100 ăngxtrông có số nuclêôtit là:

A. 3000.                  B. 1500.                       C. 6000.                                D. 4500.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Trong quy luật phân li, lai bố mẹ thuần chủng khác nhau 1 cặp tính trạng. F2 cho tỉ lệ kiểu hình là

  A.3: 1    B. 1 : 2:1.           C.1 : 1.           D. 9:3:3:1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Cho hai phép lai sau:

Phép lai 1: cái: xám x đực: đen, F1 100% xám.

Phép lai 2: đực: xám x cái: đen, F1 100% đen. Tính trạng màu sắc di truyền theo quy luật:

A. Di truyền tế bào chất.                               B. Di truyền liên kết trên nhiễm sắc thể giới tính X.

C. Di truyền trội lặn hoàn toàn.                     D. Di truyền liên kết trên nhiễm sắc thể giới tính Y.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

. Trong trường hợp các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau 2 cặp tính trạng tương phản thì tỉ lệ phân li kiểu gen ở Fn là:

A. (3:1)                         B. (1:2:1) .                     C. 9:3:3:1.                   D. (1:2:1:1)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:

(1).Bệnh pheninketo          (2).Bệnh ung thư.      (3).Tật có túm lông trên vành tai

(4).Hội chứng đao.                     (5).Hội chứng tocno.               (6).Bệnh máu khó đông.

Bệnh tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở nữ:

A.(1),(2),(3),(5).             B.(1),(2),(4),(5).              C.(1),(2),(4),(6).              D.(1),(2),(3),(6).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Loài có 2n=46 NST. Một hợp tử nguyên phân 4 đợt liên tiếp đã tạo ra các tế bào con với số lượng NST là 752. Đột biến thuộc dạng :

A.Thể đa bội.               B.Thể ba nhiễm.                C. Thể tam bội.              D.Thể một nhiễm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:

     1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết

     2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3.

     3. Tạo các dòng thuần chủng.

     4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai

Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:

     A. 1, 2, 3, 4                        B. 2, 3, 4, 1                        C. 3, 2, 4, 1                        D. 2, 1, 3, 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

: Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là

     A. lai phân tích.          B. lai khác dòng.      C. lai thuận-nghịch            D. lai cải tiến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Giống thuần chủng là giống có

A. kiểu hình ở thế hệ con hoàn toàn giống bố mẹ.

B. đặc tính di truyền đồng nhất nhưng không ổn định qua các thế hệ.

C. đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định qua các thế hệ.

D. kiểu hình ở thế hệ sau hoàn toàn giống bố hoặc giống mẹ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Alen là gì?

     A. Là những trạng thái khác nhau của cùng một gen.       B. Là trạng thái biểu hiện của gen.

     C. Là các gen khác biệt trong trình tự các nuclêôtit.         D. Là các gen được phát sinh do đột biến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Theo Menđen, trong phép lai P thuần chủng về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1. Tính trạng biểu hiện ở F1 gọi là

     A. tính trạng ưu việt.         B. tính trạng trung gian.          C. tính trạng trội.        

D. tính trạng lặn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là

     A. các gen không có hoà lẫn vào nhau             B. mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau

     C. số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn               D. gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Phép lai P: AaBbDd x AaBbDd tạo ra bao nhiêu tổ hợp của phép lai?

     A. 64                   B. 32                        C. 16                      D. 24

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

     A. gen trội.                        B. gen điều hòa.                 C. gen đa hiệu.                  

D. gen tăng cường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

     A. tính trạng của loài.                       B. nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài.

     C. nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài.                D. giao tử của loài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Cơ sở tế bào học của trao đổi đoạn nhiễm sắc thể là

     A. sự tiếp hợp các NST tương đồng ở kì trước của giảm phân I

     B. sự trao đổi đoạn giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì trước của giảm phân II

     C. sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn gốc ở kì trước giảm phân I

     D. sự phân li và tổ hợp tự do của nhiễm sắc thể trong giảm phân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào không làm thay đổi số lượng gen trên NST?

A. Mất đoạn        B. Lặp đoạn

C. Đào đoạn        D. Chuyển đoạn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Đột biến cấu trúc NST có thể xuất hiện gen mới trong nhóm gen liên kết là

A. mất đoạn        B. đảo đoạn

C. lặp đoạn        D. chuyển đoạn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Người ta có thể sử dụng dạng đột biến cấu trúc nào sau đây để loại bỏ những gen không mong muốn ra khỏi NST trong chọn giống cây trồng?

A. Đột biến chuyển đoạn NST

B. Đột biến mất đoạn NST

C. Đột biến đảo đoạn NST

D. Đột biến lặp đoạn NST

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:

A. ADN.                              B. ARN.                           C.Prôtêin.                  D. ADN và ARN.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D