wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nitơ và hợp chất _ 11A14

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

N2N_2    thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

Oxi

b)

Mg

c)

Li

d)

Hidro

2.

Cho các phản ứng sau :

            (1) N2 + O2 \leftrightarrow   2NO     ;      (2) N2 + 3H2 \leftrightarrow   2NH3

Trong hai phản ứng trên thì nitơ 

a)

chỉ thể hiện tính oxi hóa

b)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa

c)

chỉ thể hiện tính khử

d)

không thể hiện tính khử và tính oxi hóa

3.

Muối được ứng dụng làm bột nở trong thực phẩm là

a)

(NH4)2CO3

b)

Na2CO3

c)

NH4HCO3

d)

NH4Cl

4.

Chọn các muối đem nhiệt phân tạo thành khí N2

a)

NH4NO2

b)

NH4NO3

c)

NH4HCO3

d)

NH4NO2 hoặc NH4NO3

5.

Tính chất hoá học đặc trưng của NH3

a)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

b)

Tính bazo yếu và tính khử mạnh

c)

Tính axit yếu và tính oxi hóa mạnh

d)

Tính bazo yếu và tính oxi hóa mạnh

6.

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

a)

Màu xanh

b)

Màu đỏ

c)

Mất màu

d)

Không chuyển màu

7.

Công thức hóa học của magie nitrua là

a)

Mg2N2

b)

Mg3N2

c)

Mg5N2

d)

Mg(NO3)2

8.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

9.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (z=7)là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

10.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

11.

Phương pháp chủ yếu sản xuất N2 trong công nghiệp

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

Nhiệt phân muối NH4NO3

c)

Phân hủy Protein

d)

Nhiệt phân muối NaNO3

12.

Axit nitric có công thức là

a)

NH3

b)

HNO3

c)

HCl

d)

HNO2

13.

Trong HNO3 nitơ có số oxi hóa là

a)

+ 3

b)

+4

c)

+5

d)

+6

14.

Chất nào sau đây là muối nitrat?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NaNO3.

c)

NH4Cl.

d)

K3PO4.

15.

•Tính chất hóa học của HNO3

a)

tính oxi hóa, tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa.

c)

tính oxi hóa, tính bazơ yếu.

d)

tính axit mạnh, tính khử mạnh.

16.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng với dd HNO3 đặc nguội ?

a)

Hg , Ag

b)

Cu , Au

c)

Pb , Mn

d)

Al , Fe

17.

Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?

a)

Ag, NO2, O2.

b)

Ag, NO, O2.

c)

Ag2O, NO, O2.

d)

Ag2O, NO2, O2.

18.

Dd axit nitric tinh khiết nếu để ra ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển sang màu:

a)

vàng

b)

đen sẫn

c)

trắng đục

d)

không thay đổi

19.

Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là

a)

1,12 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

2,24 lít

20.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.