wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 246

Worksheet time: 2hrs 3mins

Name
Class
Date
1.
2 x 3 =?
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
e)
10
2.
5 x 4 =?
a)
20
b)
21
c)
25
d)
26
e)
30
3.
4 x 6 =?
a)
22
b)
24
c)
26
d)
28
e)
30
4.
3 x 7 = ?
a)
15
b)
18
c)
21
d)
24
e)
27
5.
2 x 2 x 2 =?
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
e)
10
6.
7 x 4 = ?
a)
29
b)
27
c)
20
d)
24
e)
28
7.
4 x 1 = ?
a)
2
b)
6
c)
8
d)
4
e)
10
8.
2 x 9 = ?
a)
9
b)
2
c)
18
d)
16
e)
20
9.
3 x 8 = ?
a)
22
b)
24
c)
26
d)
28
e)
30
10.
8 x 2 = ?
a)
16
b)
18
c)
20
d)
22
e)
24
11.
3 x 10 = ?
a)
20
b)
30
c)
40
d)
50
e)
60
12.
5 x 5 = ?
a)
15
b)
20
c)
25
d)
30
e)
35
13.
3 x 5 =?
a)
5
b)
10
c)
20
d)
15
e)
25
14.
5 x 6 x 1 =?
a)
28
b)
29
c)
32
d)
31
e)
30
15.
2 x 3 + 4 =?
a)
6
b)
14
c)
24
d)
10
e)
18
16.
4 x 9 =?
a)
33
b)
35
c)
36
d)
34
e)
37
17.
2 x 8 = ?
a)
14
b)
16
c)
18
18.
3 x 5 + 2 =?
a)
17
b)
15
c)
30
d)
21
19.

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng nhau?

a)

2 x 4

b)

2 x 6

c)

3 x 4

d)

5 x 9

20.

2 x 3 x 4 có kết quả là 24. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.
2 x 3 =?
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
e)
10
22.
5 x 4 =?
a)
20
b)
21
c)
25
d)
26
e)
30
23.
4 x 6 =?
a)
22
b)
24
c)
26
d)
28
e)
30
24.
3 x 7 = ?
a)
15
b)
18
c)
21
d)
24
e)
27
25.
2 x 2 x 2 =?
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
e)
10
26.
7 x 4 = ?
a)
29
b)
27
c)
20
d)
24
e)
28
27.
4 x 1 = ?
a)
2
b)
6
c)
8
d)
4
e)
10
28.
2 x 9 = ?
a)
9
b)
2
c)
18
d)
16
e)
20
29.
3 x 8 = ?
a)
22
b)
24
c)
26
d)
28
e)
30
30.
8 x 2 = ?
a)
16
b)
18
c)
20
d)
22
e)
24
31.
3 x 10 = ?
a)
20
b)
30
c)
40
d)
50
e)
60
32.
5 x 5 = ?
a)
15
b)
20
c)
25
d)
30
e)
35
33.
3 x 5 =?
a)
5
b)
10
c)
20
d)
15
e)
25
34.
5 x 6 x 1 =?
a)
28
b)
29
c)
32
d)
31
e)
30
35.
2 x 3 + 4 =?
a)
6
b)
14
c)
24
d)
10
e)
18
36.
4 x 9 =?
a)
33
b)
35
c)
36
d)
34
e)
37
37.
2 x 8 = ?
a)
14
b)
16
c)
18
38.
3 x 5 + 2 =?
a)
17
b)
15
c)
30
d)
21
39.
2 x 3 x 4 có kết quả là 24. Đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
40.
4 x 7 + 12 = ?
a)
40
b)
50
c)
60
d)
70
e)
80
41.
5 x 4 + 40 = ?
a)
60
b)
50
c)
70
d)
80
e)
90
42.
3 x 8 + 25 = ?
a)
54
b)
49
c)
45
d)
20
e)
24
43.
2 x 9 + 16 = ?
a)
14
b)
34
c)
24
d)
18
e)
16
44.
3 x 5 = … x 3
a)
3
b)
4
c)
5
d)
2
e)
1
45.
2 x … = 12
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
e)
8
46.
4cm + 4cm + 4cm = ?
a)
12
b)
4cm
c)
4
d)
12cm
47.
4cm x 3 = ?
a)
12
b)
4cm
c)
4
d)
12cm
48.
12 < 5 x ... < 18
a)
7
b)
6
c)
5
d)
4
e)
3
49.
15 < 3 x … < 21
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
e)
6
50.
4 x 3 = ?
a)
5
b)
10
c)
11
d)
12
e)
15
51.
5 x … = 4 x 10
a)
4
b)
10
c)
5
d)
8
52.
10 < 5 x … < 20
a)
10
b)
2
c)
3
d)
4
53.
Một tuần lễ em đi học 5 ngày. Hỏi trong 8 tuần lễ em đi học bao nhiêu ngày?
a)
8 ngày
b)
5 ngày
c)
40 ngày
d)
12 ngày
54.
5 x 6 + 10 =?
a)
30
b)
40
c)
50
d)
60
55.
5 x 6 + 10 = 5 x …
a)
30
b)
8
c)
6
d)
7
56.
7 x 5 - 7 = ?
a)
28
b)
35
c)
4
d)
5
57.
3 x 9 - 18 = ?
a)
9
b)
24
c)
18
d)
3
58.
5 x 8 - 5 =?
a)
40
b)
35
c)
30
d)
55
59.
4 x 5 + 4 = ?
a)
20
b)
24
c)
80
60.
22 + 5 x 2 =?
a)
22
b)
10
c)
27
d)
32
61.
10 - 3 x 2 = ?
a)
7
b)
8
c)
6
d)
4
62.
Chọn ô có kết quả lớn nhất
a)
3 x 3
b)
4 x 1
c)
5 x 1
d)
2 x 3
e)
2 x 5
63.
Chọn ô có kết quả bé hơn 36
a)
4 x 9
b)
5 x 10
c)
4 x 10
d)
8 x 5
e)
8 x 4
64.
90 - 4 x 6 =?
a)
33
b)
22
c)
86
d)
66
65.
100 - 2 x 7 + 35 =?
a)
86
b)
7
c)
22
d)
121
66.

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng nhau?

a)

2 x 8

b)

2 x 6

c)

3 x 4

d)

8 x 3

67.

Chọn ô có kết quả lớn nhất

a)

4 x 6

b)

5 x 5

c)

3 x 7

d)

2 x 9

68.

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng nhau?

a)

10 x 5

b)

10 x 4

c)

5 x 8

d)

5 x 9

69.

Chọn ô có kết quả bé hơn 24

a)

3 x 8

b)

5 x 5

c)

4 x 7

d)

2 x 8

70.

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng nhau?

a)

3 x 6

b)

3 x 8

c)

4 x 6

d)

4 x 4

71.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

10 giờ 2 phút

b)

2 giờ 50 phút

c)

10 giờ 20 phút

d)

10 giờ 10 phút

72.

400 + 300 - 200 = ?

(a)  

73.

Gấp 7 lít sữa lên 8 lần thì được:

a)

65 lít sữa.

b)

56 lít sữa.

c)

63 lít sữa.

d)

36 lít sữa.

74.

Có 6 con gà trống, số gà mái hơn số gà trống 30 con. Hỏi số gà mái gấp mấy lần số gà trống?

a)

4 lần

b)

5 lần

c)

6 lần

d)

7 lần

75.

Số 5 trong số 4598 có giá trị là

a)

5

b)

50

c)

500

d)

5000

76.

Có 801 bông hoa xếp đều vào một số lọ, mỗi lọ có 9 bông hoa. Hỏi số hoa đó được cắm vào bao nhiêu lọ?

a)

87

b)

88

c)

89

d)

90

77.

Một người đi bộ trong 6 phút đi được 480 m. Hỏi trong 9 phút người đó đi được bao nhiêu m đường? (Biết rằng quãng đường đi trong mỗi phút đi đều như nhau)

a)

720m

b)

640m

c)

800m

d)

900m

78.

Đồng hồ chỉ mấy giờ? (có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

9 giờ 5 phút

b)

1 giờ kém 15 phút

c)

12 giờ 45 phút

d)

1 giờ 45 phút

79.

Số chân con trâu gấp mấy lần số chân con gà?

a)

4 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

5 lần

80.

1200 + 300 : 3 = ?

(a)  

81.

Một chú gà cân nặng khoảng:

a)

300kg

b)

30kg

c)

3kg

d)

3g

82.

Giảm 36kg đi 6 lần thì được:

(a)  

83.

Hình chữ nhật có mấy góc vuông?

a)

1 góc vuông.

b)

2 góc vuông.

c)

3 góc vuông.

d)

4 góc vuông.

84.

12\frac{1}{2}  vĩ trứng có bao nhiêu quả trứng?

a)

8 quả trứng.

b)

5 quả trứng.

c)

20 quả trứng.

d)

12 quả trứng.

85.

16\frac{1}{6}  số bút chì trong hộp là bao nhiêu cây?

a)

30 cây.

b)

6 cây.

c)

42 cây.

d)

4 cây.

86.

3000 - 3000 : 3 = ?

(a)  

87.

Trong phép chia có dư, ta luôn có:

a)

Số dư lớn hơn số chia.

b)

Số dư bé hơn số chia.

c)

Số dư bằng số chia.

88.
a)

6140 + 3040

b)

6140 - 3040

c)

3040 + 6140

d)

3040 - 6140

89.

Mỗi hộp sữa có giá 6000 đồng.

Vậy cả lốc sữa bên trên có giá:

a)

10000 đồng.

b)

24000 đồng.

c)

18000 đồng.

d)

6000 đồng.

90.

Công thức tính chu vi hình vuông là:

a)

Cạnh x 4

b)

(Dài + Rộng) x 2

c)

Cạnh x Cạnh

d)

Dài x Rộng

91.

30000 + 90 + 5 = ?

a)

3095

b)

300095

c)

30905

d)

30095

92.

Số 7 trong số 7513 có giá trị là

a)

7

b)

70

c)

700

d)

7000

93.

Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ LỚN đến BÉ là:

a)

23567, 34286, 47960, 53791, 67324.

b)

42907, 41708, 32874, 30972, 32579.

c)

98032, 56249, 63280, 47856, 39057.

d)

89042, 67393, 32864, 30478, 26781.

94.

Bà ngoại An có nuôi 6 con vịt12 con gà. Hỏi số con gà gấp mấy lần số con vịt?

a)

6 lần

b)

3 lần

c)

2 lần

d)

4 lần

95.

"Ba mươi lăm nghìn hai trăm linh bảy" là số

(a)  

96.

"Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu" là số

(a)  

97.

Công thức tính CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT là:

a)

Cạnh x 4

b)

(Dài + Rộng) x 2

c)

Cạnh x Cạnh

d)

Dài x Rộng

98.

Công thức tính DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT là:

a)

Cạnh x 4

b)

(Dài + Rộng) x 2

c)

Cạnh x Cạnh

d)

Dài x Rộng

99.

Mẹ hái được 48 quả xoài, mẹ biếu ông  13\frac{1}{3}  số xoài đó. Vậy mẹ đã biếu ông bao nhiêu quả xoài?




(a)  

100.

Bé Thông sinh vào năm 2009. Hỏi sinh nhật lần thứ 7 của bé Thông sẽ rơi vào năm nào?

(a)  

101.

Công thức tính DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG là:

a)

Cạnh x 4

b)

(Dài + Rộng) x 2

c)

Cạnh x Cạnh

d)

Dài x Rộng

102.

15\frac{1}{5}  vĩ trứng có bao nhiêu quả trứng?

a)

5 quả trứng.

b)

2 quả trứng.

c)

15 quả trứng.

d)

50 quả trứng.

103.

Số NHẤT trong các số

12378, 32698, 24098, 36290, 31064 là:

(a)  

104.

16\frac{1}{6}  hộp đất sét có bao nhiêu thanh?

a)

6 thanh.

b)

2 thanh.

c)

18 thanh.

d)

72 thanh.

105.

Tính số miếng phô mai có trong 3 hộp?

a)

8 miếng.

b)

16 miếng.

c)

24 miếng.

d)

32 miếng.

106.

Số LỚN NHẤT trong các số

12378, 32698, 24098, 36290, 31064 là:

(a)  

107.

"Cạnh x 4" là công thức tính:

a)

Diện tích hình chữ nhật.

b)

Diện tích hình vuông.

c)

Chu vi hình chữ nhật.

d)

Chu vi hình vuông.

108.

"Dài x Rộng" là công thức tính:

a)

Diện tích hình chữ nhật.

b)

Diện tích hình vuông.

c)

Chu vi hình chữ nhật.

d)

Chu vi hình vuông.

109.

"(Dài + Rộng)x2" là công thức tính:

a)

Diện tích hình chữ nhật.

b)

Diện tích hình vuông.

c)

Chu vi hình chữ nhật.

d)

Chu vi hình vuông.

110.

Mỗi lon nước ngọt có giá 9000 đồng.

Vậy cả lốc nước ngọt bên trên có giá:

a)

45000 đồng.

b)

54000 đồng.

c)

27000 đồng.

d)

36000 đồng.

111.

40000 + 3000 + 200 + 1 = ?

(a)  

112.

25409 =

a)

20000 + 5000 + 400 + 9

b)

20000 + 500 + 400 + 90

c)

20000 + 5000 + 40 + 9

d)

20000 + 5000 + 400 + 90

113.

76210 =

a)

70000 + 6000 + 200 + 10

b)

70000 + 6000 + 200 + 1

c)

70000 + 600 + 200 + 10

d)

7000 + 6000 + 200 + 10

114.

Hình vuông có mấy góc vuông?

a)

1 góc vuông.

b)

2 góc vuông.

c)

3 góc vuông.

d)

4 góc vuông.

115.

Hình tam giác có mấy góc vuông?

a)

0 góc vuông.

b)

1 góc vuông.

c)

2 góc vuông.

d)

3 góc vuông.

116.

Cả lốc nước ngọt có giá 60000 đồng.

Vậy giá tiền mỗi lon nước ngọt là:

a)

36000 đồng.

b)

10000 đồng.

c)

1000 đồng.

d)

6000 đồng.

117.

12\frac{1}{2}  cái bánh pizza bên trên có bao nhiêu miếng?

a)

6 miếng.

b)

3 miếng.

c)

2 miếng.

d)

4 miếng.

118.

Số trừ =

a)

Hiệu + Số bị trừ

b)

Hiệu - Số bị trừ

c)

Số bị trừ - Hiệu

d)

Số bị trừ + Hiệu

119.

Số bị trừ =

a)

Hiệu + Số trừ

b)

Hiệu - Số trừ

c)

Số rừ - Hiệu

d)

Số trừ + Hiệu

120.

Thừa số (chưa biết) =

a)

Tích : Thừa số (đã biết)

b)

Thừa số (đã biết) : Tích

c)

Tích x Thừa số (đã biết)

d)

Thừa số (đã biết) x Tích

121.

Số chia =

a)

Thương : Số bị chia

b)

Thương x Số bị chia

c)

Số bị chia : Thương

d)

Số bị chia x Thương

122.

Số hạng (chưa biết) =

a)

Tổng - Số hạng (đã biết)

b)

Số hạng (đã biết) - Tổng

c)

Tổng + Số hạng (đã biết)

d)

Số hạng (đã biết) + Tổng

123.

Tổng số tiền bên trên là:

a)

77000 đồng.

b)

85000 đồng

c)

87000 đồng

d)

72000 đồng

124.

Tổng số tiền bên trên là:

a)

80000 đồng.

b)

90000 đồng

c)

70000 đồng

d)

60000 đồng

125.

Tổng số tiền bên trên là:

a)

38000 đồng.

b)

27000 đồng

c)

18000 đồng

d)

53000 đồng

126.

Tích của 6 và 7 là:

(a)  

127.

Thương của 12 và 6 là:

(a)  

128.

Tích của 5 và 3 là:

(a)  

129.

Thương của 18 và 3 là:

(a)  

130.

Thương của 16 và 4 là:

(a)  

131.

Dòng nào dưới đây đều là từ chỉ đặc điểm?

a)

nhanh, bay, viết, đẹp

b)

giỏi, chạy, cười, vui vẻ

c)

cao, đáng yêu, trắng, nhỏ

132.

Trong các từ: lạnh buốt, mát mẻ, giá rét, rét cóng, từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

rét cóng

b)

mát mẻ

c)

lạnh buốt

133.

Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nào?

Khi cô giáo vào lớp, cả lớp đứng dậy chào cô.

a)

Làm gì?

b)

Là gì?

c)

Thế nào?

d)

Khi nào?

134.

"Cô giáo em rất vui tính." Thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

135.

Em hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi "Khi nào hoa đào nở ?" ?

a)

Mùa xuân hoa đào nở.

b)

Hoa đào nở rất đẹp.

c)

Hoa đào dùng để cắm ngày Tết.

d)

Hoa đào tượng trưng cho ngày Tết.

136.

Trong câu " Bạn Mai và Lan đang ngồi học trong thư viện.", bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" ?

a)

Bạn Mai và Lan

b)

trong thư viện

c)

đang ngồi học

137.

Trong các từ sau đây, từ nào chỉ hoạt động của học sinh?

a)

giảng bài

b)

làm bài tập

c)

phơi thóc

138.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu “Ai là gì?”

a)

Chúng em là học sinh lớp 2.

b)

Trường của chúng em rất rộng và đẹp.

c)

Chim hót líu lo trên sân trường.

139.

Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa những từ chỉ sự vật?

a)

chăm sóc, yêu thương, hiếu thảo

b)

ba, mẹ, ông, bà

c)

hòa thuận, yêu thương, hiếu thảo

140.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Thành phố hồ chí minh

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Thành phố Hồ chí minh

141.

Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn chỉnh thành ngữ sau: Chân cứng đá ......

a)

dẻo

b)

mềm

c)

nhũn

d)

ướt

142.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bé Hà quét nhà giúp mẹ.

b)

Minh là học sinh lớp 2.

c)

Bạn Minh rất xinh đẹp.

143.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

yêu thương

b)

iêu thương

c)

ăn lo

d)

chái đất

144.

Từ chỉ hoạt động trong câu "Đeo khẩu trang đúng cách để phòng chống lây nhiễm virut Corona." là:

a)

Đeo, đúng, phòng chống

b)

Đeo, phòng chống, lây nhiễm

c)

Đúng cách, phòng chống, lây nhiễm

d)

Khẩu trang, để, phòng chống.

145.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai thế nào?

a)

Ba em đang trồng cây.

b)

Mẹ ru bé ngủ.

c)

Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm.

d)

Chúng em cùng dọn vệ sinh lớp.

146.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai làm gì?

a)

Bạn An hát hay nhất lớp.

b)

Chúng em đang làm bài tập.

c)

Thiếu nhi là những chủ nhân tương lai của đất nước.

d)

Anh ấy hát hay như ca sĩ.

147.

Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

a)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

b)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ với số trừ.

c)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy tổng cộng với số trừ.

148.

Thứ hai tuần này là ngày 16 tháng 3. Thứ hai tuần trước là ngày ..…………tháng 3.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

149.

Chuyển thành phép nhân:
3+3+3+3+3=3+3+3+3+3=  

a)

5×35\times3  

b)

3×43\times4  

c)

3×53\times5  

d)

3×4+33\times4+3  

150.

Câu viết theo mẫu Ai là gì?

a)

Nắng chiều nhạt dần nhường cho hoàng hôn tím ngắt bao trùm lên mọi vật.

b)

Ngày mai, bé Hương đến lớp Mầm Non.

c)

Ngày mai là ngày đầu tiên bé Hương đến lớp Mầm Non.

151.

Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong các câu sau:

Ở phía chân trời xa mặt trời đang dần dần khuất sau dãy núi.

a)

Ở phía chân trời, xa mặt trời đang dần dần khuất sau dãy núi.

b)

Ở phía chân trời xa, mặt trời đang dần dần khuất sau dãy núi.

c)

Ở phía chân, trời xa mặt trời đang dần dần khuất sau dãy núi.

152.

Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong các câu sau:

Vào ngày Rằm tháng 8 hàng năm chúng em chơi hội Rước đèn mừng tết Trung thu.

a)

Vào ngày Rằm, tháng 8, hàng năm, chúng em chơi hội Rước đèn mừng tết Trung thu.

b)

Vào ngày Rằm tháng 8 hàng năm, chúng em chơi hội Rước đèn mừng tết Trung thu.

c)

Vào ngày Rằm, tháng 8 hàng năm chúng em chơi hội Rước đèn, mừng tết Trung thu.

153.

Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong các câu sau:

Vì bệnh nặng ông cụ đã qua đời.

a)

Vì bệnh nặng, ông cụ đã qua đời.

b)

Vì bệnh, nặng ông cụ đã qua đời.

c)

Vì bệnh nặng ông cụ đã qua, đời.

154.

Bộ phận in đậm của câu:

Trường của em là trường Tiểu học đạt danh hiệu Trường Tiên tiến nhiều năm liền. là:

a)

cái gì?

b)

con gì?

c)

là gì?

155.

Bộ phận in đậm của câu:

Mẹ bạn Hằng là công nhân Nhà máy Dệt Thắng Lợi. là:

a)

ai?

b)

thế nào?

c)

là gì?

d)

là ai?

156.

Câu: Chiều chiều, người xuống quẩy nước làm bến Đăng nhộn nhịp hẳn lên. Từ quẩy nước là từ thuộc loại nào dưới đây?

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ hoạt động

c)

từ chỉ trạng thái

157.

Bộ phận in đậm trong câu: Những trưa nắng chói chang, ra khỏi nhà là thấy lóa mắt vì màu đất đỏ. trả lời cho câu hỏi nào dưới đây?

a)

là gì?

b)

Cái gì?

c)

thế nào?

158.

Bộ phận in đậm:

Uốn khúc dưới chân đồi là con sông Vạn nước xanh ngăn ngắt. là:

a)

là gì?

b)

làm gì?

c)

thế nào?

159.

Bộ phận in đậm:

Học sinh là lứa tuổi rạng đông, mầm non của Tổ quốc. là:

a)

là gì?

b)

thế nào?

c)

làm gì?

160.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4×5=......×4+44\times5=......\times4+4  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

161.

Mỗi cái ghế có 4 cái chân. Hỏi 8 cái ghế có mấy cái chân?

a)

12

b)

24

c)

32

d)

40

162.

4 x 9 + 14 = (a)  

163.

Tìm một số biết số đó cộng với 12 thì được kết quả là 51.

a)

39

b)

40

c)

63

d)

62

164.

Tìm x:x:  
35  x=1535\ -\ x=15  

a)

x=50x=50  

b)

x=20x=20  

c)

x=30x=30  

d)

x=40x=40  

165.

Bạn Lan có 40 cái nhãn vở, Hà ít hơn Lan 12 cái nhãn vở. Hỏi Hà có bao nhiêu cái nhãn vở?

a)

Hà có 52 cái nhãn vở

b)

Hà có 38 cái nhãn vở

c)

Hà có 28 cái nhãn vở

d)

Hà có 42 cái nhãn vở

166.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

75 + 18 = 18 + ........

a)

55

b)

65

c)

75

d)

57

167.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "Làm gì?" trong câu:

"Bác nông dân vác cuốc ra đồng."

a)

vác cuốc ra đồng

b)

Bác nông dân

c)

vác

d)

ra đồng

168.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "Thế nào?" trong câu:

"Cây đa già cỗi và rậm rạp."

a)

Cây đa

b)

già cỗi

c)

rậm rạp

d)

già cỗi và rậm rạp

169.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

(a)  

170.

Hiệu của 64 và 31 là :

a)

33

b)

77

c)

95

d)

34

171.

Số liền trước của 80 là :

a)

79

b)

80

c)

81

d)

89

172.

Kết quả của phép tính : 37 kg + 18 kg là

a)

55

b)

18 kg

c)

55 kg

d)

18

173.

32 cm = ........ dm ........cm

4 lines
174.

93 - 54 = ?

a)

39

b)

59

c)

49

d)

47

175.

Điền sô thích hợp vào chỗ chấm

(a)  

176.

35 - 12 =

a)

49 - 20

b)

13 + 10

c)

39 - 5

d)

89 - 5

177.

51 + 23 = ?

a)

89

b)

90

c)

70

d)

74

178.

Cô giáo có 63 quyển vở , cô phát cho học sinh 48 quyển vở . Số vở cô giáo còn lại là :

a)

10 quyển vở

b)

25 quyển vở

c)

30 quyển vở

d)

15 quyển vở

179.

Con hãy tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

"Mùa xuân mang đến cho cây cối một màu xanh mướt, tươi tắn."

a)

mang đến

b)

một màu xanh mướt

c)

một màu xanh mướt, tươi tắn

d)

xanh mướt, tươi tắn

180.

Khi thực hiện dãy tính chỉ có 2 phép tính nhân, chia ta làm theo thứ tự nào ?

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Theo hướng nào cũng được

181.

Khi thực hiện dãy tính chỉ có 2 phép tính nhân, chia ta thực hiện theo thứ tự nào ?

a)

Từ trái qua phải

b)

Từ phải qua trái

c)

Thực hiện thế nào cũng được

182.

Thực hiện dãy tính 8 : 4 : 2 = ?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

5

183.

Cho phép tính : x + 3 = 8. Giá trị của x là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

11

184.

Câu 14: Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

185.

Câu 15: Thế là mùa thu mong ước đã đến. Mùa thu đến bằng những trái chín thơm lừng cùng với cốm - món đặc sản của mùa thu. Mùa thu với thời tiết se se lạnh. Mùa thu có những loại bánh nướng, bánh dẻo thơm ngon. Em được ngắm trăng, rước đèn, phá cỗ cùng chị Hằng Nga trong đêm trăng rằm Trung thu.


Mùa nào được nhắc đến trong năm?

a)

Mùa hè

b)

Mùa thu

c)

Mùa xuân

d)

Mùa đông

186.

Bộ phận gạch chân trong câu “Bệnh Covid-19 bắt nguồn ở Vũ Hán, Trung Quốc.” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Khi nào?

b)

Như thế nào?

c)

Ở đâu?

d)

Vì sao?

187.

Kết quả của phép nhân "4 x 6" là:

a)

24

b)

10

c)

42

d)

14

188.

Số liền sau của 69 509 là :

a)

69 508

b)

69 600

c)

69 610

d)

69 510

189.

Số « Hai mươi chín nghìn không trăm linh năm » được viết là :

a)

29 005

b)

209 005

c)

29 050

d)

29 505

190.

Số chẵn nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là :

a)

01234

b)

12345

c)

10235

d)

10234

191.

1kg 52 g = .......... g. Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là :

a)

1052 kg

b)

1052

c)

152 g

d)

1052 g

192.

Ngày 9 tháng 4 là thứ sáu. Vậy những ngày thứ sáu trong tháng đó là:

a)

9, 16, 23, 30

b)

2, 9, 16, 23, 30

c)

1, 9, 17, 25

d)

2, 9, 16, 23

193.

Một hình vuông có chu vi 3dm 6cm. Vậy hình vuông đó có diện tích là :

a)

81 cm2

b)

81 cm

c)

16 cm2

d)

36 cm2

194.

Có  360m vải gồm vải trắng và vải hoa. Số mét vải trắng bằng  16\frac{1}{6} tổng số mét vải. Vậy số mét vải hoa là : 

a)

60m

b)

300m

c)

30m

d)

600m

195.

Bạn Hà mua 6 quyển vở phải trả giá 36 000 đồng. Vậy bạn Hà có 24 000 đồng thì mua được số quyển vở như thế là:

a)

2 quyển vở

b)

4 quyển vở

c)

6 quyển vở

d)

8 quyển vở

196.

Một hình vuông có chu vi 40cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

40cm²

b)

100 cm

c)

200cm²

d)

100 cm²

197.

Số gồm: 47 trăm, 5 chục, 18 đơn vị viết là:

a)

4758

b)

6748

c)

47518

d)

4768

198.

Kết quả của phép chia "63 : 9" là:

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

199.

Bình có 15 cái kẹo, An có ít hơn Bình 8 cái kẹo. Vậy số cái kẹo của An là:

a)

16

b)

8

c)

7

d)

23

200.

Kết quả phép nhân "24 : 4" là:

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7

201.

Có 35kg gạo chia đều vào 7 túi. Số ki-lô-gam gạo của mỗi túi là:

a)

7 kg gạo

b)

5 kg gạo

c)

3 kg gạo

d)

6 kg gạo

202.

Có 35kg gạo chia đều vào 7 túi. Số ki-lô-gam gạo của mỗi túi là:

a)

7 kg gạo

b)

5 kg gạo

c)

3 kg gạo

d)

6 kg gạo

203.

Kết quả của phép nhân "5136 x 5" là:

a)

25680

b)

86250

c)

20568

d)

25860

204.

Lan có 6 quyển truyện, Lan ngoan nên được mẹ tặng thêm 5 quyển nữa. Vậy Lan có tất cả bao nhiêu quyển truyện?

a)

10 quyển truyện

b)

11 quyển truyện

c)

12 quyển truyện

d)

13 quyển truyện

205.

18462 + 12543 = ?

a)

31015

b)

10005

c)

31005

d)

13005

206.

2134 x 9 - 1026 = ?

a)

18180

b)

17180

c)

16301

d)

51108

207.

17092 - 1826 + 6010 = ?

a)

12267

b)

10276

c)

11627

d)

21276

208.

4678 + 67 =?

a)

4754

b)

4745

c)

4775

d)

ko biết

209.

5197 – 2964

a)

2323

b)

2332

c)

2233

d)

không biết

210.

1075 x 7

a)

7525

b)

7252

c)

7552

d)

không biết

211.

658 : 6

a)

109 (dư 5)

b)

109 (dư 4)

c)

109 (dư 6)

d)

ko biết

212.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Hình nào có chu vi lớn nhất ?

a)

Hình chữ nhật có chiều dài là 30cm, chiều rộng 20cm.

b)

Hình vuông có cạnh dài 45cm.

c)

Hình vuông có cạnh dài 56cm.

d)

Hình chữ nhật có chiều dài 55cm, chiều rộng 46cm

e)

ko biết

213.

Người ta uốn đoạn dây đồng dài 88cm thành một hình vuông. Tính độ dài cạnh hình vuông đó:

a)

22 cm

b)

92 cm

c)

352 cm

d)

ko biết

214.

Một hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

a)

9 cm

b)

108

c)

108 cm

d)

ko biết

215.

Một hình chữ nhật có chiều rộng là 6cm và chu vi là 30cm. Tính chiều dài của hình đó.

a)

15 cm

b)

9

c)

9 cm

d)

ko biết

216.

Băng giấy trắng dài 2m 4dm. Băng giấy xanh dài 6dm. Hỏi băng giấy trắng dài gấp mấy lần băng giấy xanh?

a)

4 lần

b)

24 lần

c)

4

d)

ko biết

217.

Bác Hoàn nuôi được 8 con gà trống và 32 con gà mái. Hỏi số gà trống bằng một phần mấy số gà mái?

a)

4 lần

b)

1/4 lần

c)

1/4

d)

ko biết

218.

Hùng có 6 viên bi, Dũng có nhiều hơn Hùng 12 viên bi. Hỏi số bi của Hùng bằng một phần mấy số bi của Dũng?

a)

18 lần

b)

3 lần

c)

1/3

d)

ko biết

219.

Có 62m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3m. Hỏi có thể may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải?

a)

20 bộ

b)

20 bộ, thừa 2 m vải

c)

2 bộ, thừa 20 m vải

d)

không biết

220.

Một sân vận động hình chữ nhật có chiều rộng 108m và bằng chiều dài. Tính chu vi của sân vận động đó.

a)

324 m

b)

864 m

c)

864

d)

không biết

221.

111 + 137 + 72 + 63 + 128 + 89

a)

600

b)

605

c)

650

d)

không biết

222.

Số liền sau của số 54829 là

a)

54830

b)

54828

c)

54829

d)

54831

223.

Dãy số: 90 ; 80 ; 70 ; 60; 50 ; 40 ; 30; 20 ; 10 có

a)

18 số

b)

9 số

c)

7 số

d)

8 số

224.

1614 x 5 kết quả phép tính trên là:

a)

8079

b)

9807

c)

8070

d)

8790

225.

Phép chia: 28360 : 4 có kết quả là

a)

7098

b)

6795

c)

7090

d)

8790

226.

Một người đi từ nhà lúc 8 giờ 10 phút đến cơ quan lúc 9 giờ kém 10 phút. Thời gian người đó đi là:

a)

40 phút

b)

60 phút

c)

50 phút

d)

30 phút

227.

6 bao gạo cân nặng 390 kg. Nếu có 9 bao như thế thì nặng bao nhiêu kg?

a)

587

b)

876

c)

585

d)

980

228.

x : 6 = 10302

x bằng bao nhiêu

a)

61812

b)

61813

c)

81823

d)

19392

229.

8m 5cm = ...... cm

Số điền vào chỗ chấm là:

a)

805 cm

b)

85 cm

c)

8500 cm

d)

13cm

230.

Một vòi nước chảy vào bể trong 3 phút thì được 120 lít nước. Hỏi trong 6 phút vòi nước chảy vào bể đó được bao nhiêu lít nước ?

a)

240

b)

720

c)

7200

d)

2400

231.

Số liền trước của số 4028 là

a)

4026

b)

4027

c)

4028

d)

4029

232.

769 : 7

a)

109 (dư 5)

b)

109 (dư 4)

c)

109 (dư 6)

d)

ko biết

233.

Cho các chữ số: 1 ; 0 ; 3 ; 7. Viết được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau lấy từ 4 chữ số đã cho

a)

6 số

b)

5 số

c)

3 số

d)

ko biết

234.

Kết quả của phép chia 72 560 : 8 là:

a)

907

b)

970

c)

97

d)

9070

235.

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

a)

20 (cm2)

b)

20 (cm)

c)

24 (cm)

d)

24 (cm2)

236.

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

a)

20 (cm)

b)

24 (cm)

c)

20 (cm2)

d)

24 (cm2)

237.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

6 giờ 45 phút

b)

9 giờ 35 phút

c)

7 giờ kém 15 phút

d)

10 giờ kém 25 phút

238.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

11 giờ

b)

11 giờ 55 phút

c)

12 giờ kém 5 phút

d)

12 giờ

239.

Một người đi bộ trong 5 phút được 350m. Hỏi trong 8 phút người đó đi được bao nhiêu mét (quãng đường đi được trong mỗi phút đều như nhau)?

a)

70m

b)

650m

c)

560m

d)

700m

240.

38 246 + 7539

a)

45 785

b)

45 758

c)

45 875

d)

45 857

241.

Ngày 29 tháng 5 là chủ nhật thì ngày 1 tháng 6 cùng năm đó là thứ mấy?

a)

Thứ Hai

b)

Thứ Ba

c)

Thứ Tư

d)

Thứ Năm

242.

Một siêu thị có 3650 kg cá, buổi sáng bán được 1800 kg cá, buổi chiều bán được 1150 kg cá. Hỏi siêu thị đó còn bao nhiêu ki - lô - gam cá?

a)

2950 kg

b)

2500 kg

c)

1850 kg

d)

700 kg

243.

A + 285 = 2094. Vậy A = ?

a)

2379

b)

1809

c)

Đáp án khác

244.

Một thư viện có 960 cuốn truyện tranh, sau đó mua thêm được bằng 1/6 số truyện tranh đã có. Hỏi thư viện có tất cả bao nhiêu cuốn truyện tranh?

a)

160 cuốn

b)

800 cuốn

c)

1120 cuốn

d)

2080 cuốn

245.

7200 - 3000 = ?

a)

6900

b)

5000

c)

4200

d)

4100

246.

6800 - 700 = ?

a)

6000

b)

6100

c)

100

d)

1100