NEW
Font size
WorksheetsTừ đồng nghĩa, từ trái nghĩa
Total questions: 12
Worksheet time: 2mins
Câu 1: Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?
Nhà văn
Nhà thơ
Nhà báo
Nghệ sĩ
Từ đồng nghĩa được phân thành mấy loại?
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”
Hỏng
Qua đời
Tiêu đời
Mất
Tìm từ đồng nghĩa cho từ in đậm trong câu sau:" Học sinh phải có nghĩa vụ học tập."
trách nghiệm
nhiệm vụ
tinh thần
tác phong
Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau:" Trông nó làm thật chướng mắt."?
khó chịu
khó coi
khó khăn
dễ nhìn
Nghĩa: xếp đặt, tính toán kĩ lưỡng để làm một việc xấu phù hợp với từ nào sau đây?
mưu kế
mưu mẹo
mưu chước
mưu mô
Nhóm các từ nào là từ đồng nghĩa chỉ hoạt động nhận thức của trí tuệ ?
Xét đoán, xét nghiệm, phán xét
Đoán định, tiên đoán, độc đoán
Thông minh, lanh lợi, giỏi giang
Nghĩ ngợi, suy nghĩ, nghiền ngẫm
Thế nào là từ trái nghĩa?
Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
Là những từ có nghĩa gần nhau
Là những từ có nghĩa giống nhau
Cả 3 đáp án trên
Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?
Trẻ- già
Sáng- tối
Sang- hèn
Bay- nhảy
Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp điền vào câu sau:
Non cao tuổi vẫn chưa già
Non sao… nước, nước mà… non.
Xa- gần
Đi- về
Nhớ- quên
Cao- thấp
Cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau :
Dữ dội và dịu êm
Ồn ào và lặng lẽ
Sông không hiểu nổi mình
Sóng tìm ra tận bể
A. Dữ dội - dịu êm
B. Ồn ào - lặng lẽ
C. Sông - Sóng
D. Ý A và B đúng
Từ đồng nghĩa là gì?
Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Là những từ có âm đọc giống nhau hoặc gần giống nhau
Là những từ có âm đọc giống hệt nhau
Là những từ có nghĩa giống hệt nhau
