Font size
WorksheetsÔn luyện về các loại hợp chất vô cơ
Total questions: 45
Worksheet time: 41mins
Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào?
Một số oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dung dịch kiềm
Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối
Cả 3 tính chất trên đều đúng
Oxit axit có những tính chất hóa học nào?
Nhiều oxit axit tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit
Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước
Oxit axit tác dụng với một số oxit bazơ tạo thành muối
Cả a, b,c đều đúng.
Nhôm oxit (Al2O3) tác dụng được với:
Nước
Dung dịch Axit clohiđric
Dung dịch Natri hiđroxit
Cacbon đioxit
Cacbon oxit (CO) thuộc loại oxit nào?
Oxit bazơ
Oxit axit
Oxit trung tính
Oxit lưỡng tính
Có những oxit sau: SO2, Na2O, CuO, CO. Hãy cho biết chất nào tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit?
SO2
Na2O
CuO
CO
Chất nào là oxit lưỡng tính?
CO
Al2O3
Na2O
SO2
Cho các chất: CO, Na2O, CuO, N2O, Fe2O3, NO, SO2, SO3, K2O. có bao nhiêu chất là oxit bazo?
3
4
5
6
Oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là:
CO2
P2O5
Na2O
MgO
Chất nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit ?
CO2
SO2
N2
O3
những chất là nào sau đây là oxit?
CO2
HCl
Fe2O3
Al2O3
KOH
dựa vào tính chất hóa học, oxit chia thành mấy loại?
1
2
3
4
Những oxit tác dụng được với nước
CO2
BaO
Al2O3
P2O5
CO
Cho các oxit bazơ sau: Na2O, FeO, CuO, Fe2O3, BaO. Số oxit bazơ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
2
3
4
5
Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ?
CaO, CuO
CO, Na2O
CO2, SO2
P2O5, MgO
Cho các chất: CO, Na2O, CuO, Al2O3, N2O, Fe2O3, NO, SO2, SO3, K2O. có bao nhiêu chất là oxit axit?
1
2
3
4
Chất nào dưới đây là axit?
NaOH
BaCl2
NaHCO3
H2SO4
Dãy nào dưới đây chỉ bao gồm axit mạnh?
HCl, H2S
HCl, H2SO4
HNO3, H2CO3
H2CO3, H2S
Những kim loại nào dưới đây không tác dụng được với HCl, H2SO4 loãng?
Cu
Fe
Ag
Zn
Những dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím chuyển đỏ?
HCl
Na2CO3
H2SO4
Ca(OH)2
Fe(OH)3 + HCl --> ... + ...
2 sản phẩm còn thiếu trong sơ đồ phản ứng trên là
FeCl3
FeCl2
H2
H2O
Phản ứng giữa axit - bazo được gọi là
phản ứng phân hủy.
phản ứng hóa hợp.
phản ứng thế.
phản ứng trung hòa.
Chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch màu xanh?
ZnO
Fe
Cu(OH)2
Ag
CTHH của axit gồm có những thành phần nào sau đây?
Nguyên tử kim loại đứng đầu
Nguyên tử Hidro đứng đầu
Gốc axit đứng sau
Nhóm OH đứng sau
Dung dịch axit là đổi màu chất chỉ thị theo khả năng nào sau đây?
Làm quỳ tím hóa đỏ
Làm quỳ tím hóa xanh
Không làm đổi màu quỳ tím
Làm dung dịch phenolphtalein hóa hồng
Dung dịch axit thông thường tác dụng với kim loại mạnh tạo những sản phẩm nào sau đây?
muối
nước
khí hidro
oxit
Dung dịch axit thông thường tác dụng được với những loại chất nào sau đây?
Oxit axit
Oxit bazơ
Kim loại
Bazơ
Muối
Dung dịch axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành sản phẩm nào sau đây?
Muối
Muối và nước
Muối và hidro
Muối và bazơ
Tính chất nào sau đây là đúng với axit?
Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối
Axit chỉ tác dụng được với bazơ tan tạo thành muối và nước
Axit chỉ tác dụng được với bazơ không tan tạo thành muối và nước
Axit tác dụng được với bazơ tạo thành muối và nước
Để phân biệt 3 chất lỏng đựng riêng biệt là dung dịch axit, dung dịch bazơ, nước có thể dùng chất chỉ thị nào sau đây?
quỳ tím
dung dịch phenolphtalein
kim loại natri
khí cacbonic
Những chất nào sau đây có thể tác dụng được với dung dịch HCl
Nhôm
Canxi oxit
Lưu huỳnh đioxit
khí cacbonic
Dùng quì tím phân biệt được các chất nào sau đây?
dd H2SO4 và dd NaOH
dd H2SO4 và dd HCl
dd Na2SO4 và dd NaCl
dd NaOH và dd KOH
Axit sunfuric, axit clohiđric lần lượt là tên gọi của 2 chất có công thức hóa học sau
A. HCl, H2SO3.
B. H2SO4, HCl.
C. HClO, H2SO4.
D. H2S, HCl.
Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:
Fe, Cu, Mg
Zn, Fe, Cu
Zn, Fe, Al
Fe, Zn, Au
Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là:
44,8 lít
4,48 lít
2,24 lít
22,4 lít
Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra chất khí nhẹ nhất là
K2S.
Na2SO3.
Zn.
MgCO3.
Dãy chất nào sau đây chỉ chứa các bazơ ?
Ca(OH)2, Cu(OH)2, CaCO3
NaCl, NaOH, Na2O
KOH, Fe(OH)2, Al(OH)3
Ba(OH)2, NaOH, H2SO4
Những bazơ nào sau đây là bazơ không tan?
NaOH
Cu(OH)2
Fe(OH)3
Ba(OH)2
Mg(OH)2
Dung dịch bazơ làm đổi màu chất chỉ thị theo những khả năng nào sau đây?
Làm quỳ tím hóa xanh
Làm dung dịch phenolphtalein hóa hồng
Làm quỳ tím hóa đỏ
Không làm đổi màu chỉ thị
Dãy nào sau đây chứa tất cả các chất làm đổi màu quỳ tím
HCl, KOH, Ca(OH)2
H2SO4, Ba(OH)2, H2O
NaOH, HNO3, Cu(OH)2
KOH, KCl, HCl
Bazơ có thể tác dụng với những chất nào sau đây để tạo thành muối?
Dung dịch Axit
Dung dịch Muối
Oxit axit
Oxit bazơ
Nước
Khi nhiệt phân các bazơ có CTHH sau: Mg(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, Pb(OH)2 thì thu được oxit bazơ tương ứng là:
MgO, Cu2O, Al2O3, Fe2O3, PbO
MgO, CuO, Al2O3, FeO, PbO
MgO, CuO, Al2O3, Fe2O3, PbO
MgO, CuO, Al2O3, Fe2O3, PbO2
Ba(OH)2 và Cu(OH)2 có tính chất hóa học chung là
Tác dụng với oxit axit thu được muối và nước
Làm quỳ tím chuyển màu xanh
Tác dụng với axit thu được muối và nước
Bị phân hủy ở nhiệt độ cao
Dung dịch NaOH tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
HNO3, SO2, P2O5, CuO
HNO3, MgO, CO2, SO3
H2SO4, P2O5, ZnO, SO3
H2SO4, CuO, SO2, SO3
Để điều chế Fe2O3 thì ta tiến hành làm thí nghiệm nào sau đây?
Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl
Đốt cháy dây sắt trong bình đựng khí oxi
Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao
Cho Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl
Loại chất nào sau đây có thể bị nhiệt phân hủy?
Oxit axit
Oxit bazơ
Bazơ tan
Bazơ không tan
