wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 11 - ÔN THI GIỮA HỌC KÌ 1

Total questions: 40

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Sấm chớp (tia lửa điện) trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây:

a)

CO

b)

NO2

c)

NO

d)

H2O

2.

Nhóm các chất nào dưới đây chỉ gồm các chất điện li mạnh

a)

HCl ; BaCl2 ; NH3 ; CH3COOH

b)

KCl ; NaOH ; Ba(NO3)2 ; Na2SO4 .

c)

HNO3 ; Ca(NO3)2 ; CaCl2 ; H3PO4 .

d)

CaCl2 ; CuSO4 ; H2SO4 ; H2S.

3.

Trong thực tế người ta dùng muối nào sau đây để làm xốp bánh:

a)

(NH4)2CO3

b)

NH4HCO3

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3

4.

Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính lên có thể tác dụng với nhóm chất nào sau đây ?

a)

H2SO4, NH4OH .

b)

Ba(OH)2, NH4OH.

c)

Ba(OH)2, H2SO4.

d)

H2SO4, H2CO3.

5.

Phương trình hóa học nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3

a)

NH3 + CH3COOH => CH3COONH4

b)

4NH3 + 5O2 => 4NO + 6H2O

c)

4NH3 + 3O2 => 2N2 + 6H2O

d)

2NH3 + 3Cl2 => N2 + 6HCl

6.

Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2

b)

Na2SO4, HNO3, Al2O3

c)

Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3

d)

Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3

7.

Muốn cho cân bằng của pư tổng hợp amoniac chuyển dịch sang phải cần:

a)

Tăng áp suât và tăng nhiệt độ

b)

Giảm áp suất và tăng nhiệt độ

c)

Tăng áp suất và giảm nhiệt độ

d)

Giảm áp suất và giảm nhiệt độ

8.

Trộn 200ml dung dịch HCl 2M với 300 ml dung dịch HCl 1M. Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol là:

a)

1,7M

b)

1,4M

c)

1,6M

d)

1,5M

9.

Ở nhiệt độ cao nito tác dụng với magie tạo hợp chất nào sau đây:

a)

Mg3N2

b)

Ca3N2

c)

Mg2N3

d)

Na3N

10.

Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu trong số các dung dịch:

NaOH; HCl; Na2CO3; Ba(OH)2; NH4Cl.

a)

5 dung dịch

b)

3 dung dịch

c)

2 dung dịch

d)

4 dung dịch

11.

Để điều chế 1 lượng nhỏ axit nitric trong PTN, người ta đun nóng hỗn hợp các chất nào sau đây:

a)

Natri nitrat với H2SO4 đặc

b)

Nhôm nitrat với H2SO4 đặc

c)

Amoni nitrat với axit H2SO4 đặc

d)

Natri nitrat rắn hoặc kali nitrat rắn với H2SO4 loãng

12.

Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?

a)

Dẫn xuất flo của hiđrocacbon.

b)

Ozon.

c)

Lưu huỳnh đioxit.

d)

Cacbon đioxit.

13.

Hòa tan Fe2O3 vào dd HNO3 loãng, phản ứng xảy ra vừa đủ. Vậy sản phẩm thu được gồm có

a)

Fe(NO3)3, H2O

b)

Fe(NO3)2 và H2O

c)

Fe(NO3)3, NO, H2O

d)

Fe(NO3)3, NO2, H2O

14.

Nhiệt phân hoàn toàn 1 mol bạc nitrat thu được bao nhiêu mol khí oxi?

a)

2 mol

b)

1,5 mol

c)

0,5 mol

d)

1 mol

15.

Cho 30ml dung dịch H2SO4 0,002M vào 20 ml dung dịch Ba(OH)2 0,008M. Sau phản ứng thu được dung dịch X. pH của dung dịch X bằng

a)

11,6.

b)

10,33

c)

1,39

d)

7

16.

Nhỏ từ từ dung dịch Al(NO3)3 cho đến dư vào dung dịch Na2CO3. Hiện tượng quan sát được đầy đủ nhất là ?

a)

Xuất hiện kết tủa màu trắng đồng thời có khí thoát ra.

b)

Chỉ thấy xuất hiện kết tủa màu trắng.

c)

Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có khí thoát ra.

d)

Không thấy hiện tượng gì xảy ra.

17.

Cho sơ đồ pư sau: Zn tác dụng HNO3 ra được chất A. Cho A tác dụng với NaOH thu được NH3. Vậy A là:

a)

N2

b)

Zn(NO3)2

c)

NH4NO2

d)

NH4NO3

18.

Trong HNO3 đậm đặc và nguội, kim loại nào bị thụ động hóa:

a)

Al

b)

Fe và Cu

c)

Fe

d)

Al và Fe

19.

Một dung dịch có chứa hai loại cation là Fe2+ (0,2 mol) và Al3+ (0,4 mol) cùng hai loại anion là Cl- (x mol) và SO42- (y mol) . Khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 93,8 gam chất rắn khan. x, y lần lượt?

a)

0,2; 0,3.

b)

0,4; 0,6.

c)

0,2; 0,4.

d)

0,3; 0,2.

20.

Oxit nào KHÔNG phải là sản phẩm khử của nito:

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2O5

d)

NO

21.

Trong phòng thí nghiệm 1 lượng nhỏ nito tinh khiết được điều chế bằng cách nào sau đây:

a)

Đun nóng nhẹ dd muối bão hòa NH4NO2

b)

Đun nóng nhẹ dd bão hòa của NHCl và NaNO3

c)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

d)

Đun nóng nhẹ dd muối bão hòa NH4NO3

22.

Phương trình hóa học nào sau đây thể hiện tính khử của nitơ:

a)

6Li + N2 2Li3N

b)

N2 + O2 2NO

c)

2N2 + 5O2 2N2O5

d)

N2 + 3H2 2NH3

23.

Trong các dung dịch có cùng nồng độ sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất

a)

(NH4)3PO4.

b)

NaOH

c)

H2SO4

d)

K2S

24.

Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:

1. KCl 2. Na2CO3 3. CuSO4 4. CH3COONa 5. Al2(SO4)3 6. NH4Cl 7. NaBr 8. K2S

Hãy chọn phương án trong đó các dung dịch đều có pH < 7 trong các phương án sau:

a)

2, 4, 6

b)

1, 2, 3

c)

3, 5, 6

d)

6, 7, 8

25.

CHọn phát biểu sai khi nói về nito:

a)

Nito là chất khí màu nâu đỏ, ko mùi, ko vị

b)

Ở nhiệt độ thường nito khá trơ về mặt hóa học

c)

Liên kết ba trong phân tử nito rất bền

d)

Công thức cấu tạo của ptử nito là LK ba

26.

Thành phần của dd NH3 bao gồm:

a)

NH4+, OH-, NH3

b)

NH4+, OH-, H2O

c)

NH4+, OH-, NH3, H2O

d)

NH4+, OH-

27.

Cho 1 thanh nhỏ đồng vào dd HNO3 đặc có hiện tượng nào sau:

a)

Dung dịch ko màu và có khí ko màu thoát ra

b)

Dung dịch có màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra

c)

Dung dịch có màu xanh và khí ko màu thoát ra

d)

Không có hiện tượng

28.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

Ba(OH)2

b)

NaCl

c)

HClO3

d)

CH3COOH

29.

Cho 1,5 mol FeO vào dung dịch HNO3 loãng có dư tạo ra khí NO. Số mol HNO3 đã phản ứng là

a)

3

b)

10

c)

5

d)

8

30.

Chỉ ra nội dung sai :

a)

Các nguyên tố nhóm nitơ thể hiện tính oxi hoá và tính khử.

b)

Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5.

c)

Trong các hợp chất, nitơ có thể có các số oxi hoá –3, +1, +2, +3, +4, +5.

d)

Trong nhóm nitơ, khả năng oxi hoá của các nguyên tố tăng dần từ nitơ đến photpho.

31.

Cho 10,64 gam KOH phản ứng với dung dịch chứa 6,86 gam H3PO4. Thành phần của sản phẩm là

a)

0,05 mol K2HPO4 và 0,02 mol K3PO4

b)

0,02 mol K2HPO4 và 0,05 mol K3PO4

c)

0,02 mol KH2PO4 và 0,05 mol K2HPO4

d)

0,05 mol K2HPO4 và 0,02 mol KH2PO4

32.

Hòa tan một 4,05 gam một kim loại M bằng lượng V ml dd HNO3 2M vừa đủ thu được 3,36 lít (ở đktc) khí không màu hóa nâu trong không khí. Vậy M là kim loại:

a)

Al

b)

Zn

c)

Cu

d)

Fe

33.

•Trong quá trình làm thí nghiệm có khí Cl2; NO2 độc thoát ra. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ÔNMT

a)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch bazơ

c)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc

34.

•Phân amo phot có công thức hóa học là:

a)

NH4H2PO4

b)

(NH4)2HPO4

c)

NH4H2PO4

d)

NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

35.

•Nhiệt phân hoàn toàn 37,6 gam muối nitrat thu được 16g oxit kim loại. Muối nitrat đó là?

a)

Zn(NO3)2

b)

Al(NO3)3

c)

Cu(NO3)2

d)

Mg(NO3)2

36.

•Cho 3,84g bột Cu 60ml hỗn hợp gồm HNO3 1M và H2SO4 1M thì thấy thoát ra khí duy nhất đo đktc, tính thể tích đó.

a)

2,016 lít

b)

1,344 lít

c)

0,896 lít

d)

0,672 lít

37.

Cho 1,86 gam hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng thu được 560ml khí N2O (đktc) thoát ra và dung dịch A (không chưa muối amoni). Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối?

a)

21,46gam

b)

24,16gam

c)

41,26gam

d)

14,26gam

38.

•Tính bazơ của NH3 do :

a)

NH3 tác dụng với H2O tạo NH4OH.

b)

NH3 tan được nhiều trong H2O.

c)

Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

d)

Trên Nitơ còn cặp e tự do .

39.

•Tổng hệ số cân bằng của PT sau là ?

• M + HNO3 => M(NO3)2 + NO + H2O

a)

19

b)

15

c)

20

d)

14

40.

•Ở điều kiện thường khả năng hoạt động của P như thế nào với Nitơ

a)

•Như nhau

b)

Mạnh hơn

c)

yếu hơn

d)

Không phân biệt được