wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tiếng việt tháng 10

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào là từ chỉ màu sắc?

a)

long lanh

b)

trong vắt

c)

xanh ngắt

d)

mênh mông

2.

V..... gạch đỏ

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

ên

3.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

nấp lửng

b)

lấp lửng

c)

long lanh

d)

giận dỗi

4.

....ải thích. Em chọn r,d hay gi ?

a)

gi

b)

d

c)

r

5.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

6.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: lâu đài

a)
b)
c)
7.

Hãy sắp xếp các từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh:

luyện tập/ Em/ thể thao/ ngày /mỗi

a)

Em luyện tập mỗi ngày thể thao

b)

thể thao mỗi ngày luyện tập

c)

Em luyện tập thể thao mỗi ngày

8.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

9.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

10.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

11.

Thám hiểm có nghĩa là:

a)

Tìm hiểu về đời sống của người dân xung quanh nơi mình ở.

b)

Đi chơi xa để xem phong cảnh hoặc nghỉ ngơi chữa bệnh.

c)

Thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm

d)

Đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh.

12.

Đây là gì?

a)

Tên các tiết học

b)

Thời gian các tiết học

c)

Các hoạt động trong ngày

d)

Thời khóa biếu

13.

Tất cả các môn học

Xếp hàng theo từng ô

Giúp cho bạn biết được

Sách vở cho mỗi giờ

Là gì?

a)

Sách vở

b)

Hộp bút

c)

Thời khóa biểu

d)

Điện thoại

14.

Các từ :

Đọc sách, ăn trưa, tập thể dục, viết bài, học bài

là từ chỉ gì?

a)

Sự vật

b)

Động vật

c)

Hươu cao cổ

d)

Hoạt động

15.

Chim gì liệng tựa thoi đưa

Báo mùa xuân đẹp say sưa giữa trời?

a)

Chim đại bàng

b)

Chim chào mào

c)

Chim én

16.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, dễ dàng, giữ gìn

b)

dầm rì, dễ dàng, giữ dìn

c)

rầm rì, dễ dàng, dữ dìn

17.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

18.

Một năm gồm có bao nhiêu tháng ?

a)

10 tháng.

b)

12 tháng.

c)

13 tháng.

d)

14 tháng.

19.

Từ nào dưới đây chỉ tính nết (đáng khen) của trẻ em?

a)

Nhu nhược

b)

Ngoan ngoãn

c)

Cố chấp

d)

Lười biếng

20.

Câu 6: Đất nước của xứ sở hoa anh đào là:

a)

Hàn Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Nhật Bản

d)

Hà Lan