wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 7 (28/10/2021)

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho dân số thế giới tăng chậm từ Công nguyên đến cuối thế kỷ XVIII?

a)

Tỉ lệ sinh thấp

b)

Kinh tế lạc hậu

c)

Biến đổi khí hậu toàn cầu

d)

Dịch bệnh, đói kém, chiến tranh

2.

Tháp dân số thể hiện bao nhiêu độ tuổi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

dự báo đến năm 2050 dân số thế giới sẽ rơi vào khoảng (...) tỷ người.

a)

5,9

b)

6,9

c)

7,9

d)

8,9

e)

9,9

4.

dân số thế giới tăng nhanh và đột ngột vào những năm 50 của thế kỷ XX dẫn đến hiện trạng ...

a)

già hóa dân số

b)

trẻ hóa dân số

c)

bùng nổ dân số

d)

dân số thế giới cân bằng về giới

5.

Bùng nổ dân số sẽ....

a)

thúc đẩy trong phát triển kinh tế

b)

thuận lợi trong thực hiện chăm lo đời sống

c)

giải quyết tốt vấn đề môi trường

d)

tạo gánh nặng trong vấn đề ăn, ở, mặc, học hành, việc làm

6.

Thế nào là dân số?

a)

Dân số là tổng số dân sinh sống trên một lãnh thổ nhất định, được tính trong một thời điểm cụ thể.

b)

Dân số là tổng số dân

c)

Dân số là người dân ở một quốc gia

d)

Dân số là công dân ở một nước độc lập

7.

Điều tra dân số có tác dụng gì?

a)

Cho biết tỉ lệ nam/nữ trong một quốc gia

b)

Cho biết số lượng trong độ tuổi lao động

c)

Cho biết tình hình tăng dân số

d)

Cho biết tình hình dân số, nguồn lao động,...ở một địa phương, một quốc gia.

8.

Đặc điểm của tháp tuổi có dân số trẻ là

a)

Đáy tháp thu hẹp, thân và đỉnh tháp phình to

b)

Đáy tháp rộng, thân và đỉnh tháp cân đối, hẹp dần.

c)

Đáy tháp thu hẹp. thân tháp phình to.

9.

Yếu tố quan trọng giúp 1 đô thị trở thành siêu đô thị là

a)

Dân số đạt 3 triệu dân

b)

Dân số đạt 5 triệu dân

c)

Dân số đạt 8 triệu dân

d)

Dân số đạt 10 triệu dân

10.

Dân cư thường tập trung đông ở

a)

Đồi núi

b)

Ven biển

c)

Hải đảo

d)

Hoang mạc

11.

Quần cư nông thôn hiện nay có đặc điểm

a)

Chủ yếu phát triển công nghiệp

b)

Chủ yếu phát triển dịch vụ

c)

Chủ yếu hoạt động nông lâm ngư nghiệp

d)

Chủ yếu hoạt động nông lâm ngư nghiệp và ngày càng đa dạng hóa các ngành kinh tế

12.

Quốc gia nào sau đây hiện nay có dân số đông nhất Thế giới ?

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

Hoa Kì

d)

Pháp

13.

Dân cư thế giới thường tập trung đông đúc ở khu vực địa hình đồng bằng vì:

a)

tập trung nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có.

b)

thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế.

c)

khí hậu mát mẻ, ổn định.

d)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

14.

Dân cư thế giới thường tập trung đông đúc ở khu vực địa hình đồng bằng vì:

a)

tập trung nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có.

b)

thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế.

c)

khí hậu mát mẻ, ổn định.

d)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

15.

Dân cư phân bố thưa thớt ở những khu vực nào sau đây?

a)

đồng bằng.

b)

các trục giao thông lớn.

c)

ven biển, các con sông lớn

d)

hoang mạc, miền núi, hải đảo.

16.

Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến sự tăng nhanh dân số:

a)

Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao.

b)

Tỉ lệ sinh thấp, tỉ lệ tử thấp.

c)

Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử thấp.

d)

Tỉ lệ sinh thấp, tỉ lệ tử cao.

17.

Người da vàng ở châu Á thuộc chủng tộc gì ?

a)

Môn - gô - lô -ít

b)

Ơ-rô- pê - ô - it

c)

Nê - grô - ít

d)

Ô-xtra - lô- ít

18.

Để thể hiện tổng số nam và nữ phân theo từng độ tuổi, số người trong độ tuổi lao động của 1 địa phương, thì dùng

a)

Bản đồ phân bố dân cư

b)

Biểu đồ gia tăng dân số

c)

Tháp dân số

d)

Bảng so sánh

19.

Vị trí của Môi trường đới nóng?

a)

Khoảng từ Chí tuyến Bắc đến Vòng cực Bắc

b)

Khoảng từ Chí Tuyến Nam đến Vòng cực Nam

c)

Khoảng giữa 2 chí tuyến

d)

Khoảng giữa 2 vòng cực

20.

Đới nóng gồm những kiểu môi trường nào sau đây?

a)

Môi trường Xích đạo ẩm

b)

Môi trường Nhiệt đới

c)

Môi trường Cận nhiệt đới gió mùa

d)

Môi trường Hoang mạc

e)

Môi trường Nhiệt đới gió mùa

21.

Việt Nam nằm trong kiểu môi trường nào?

a)

MT Nhiệt đới

b)

MT hoang mạc

c)

MT Nhiệt đới gió mùa

d)

MT Xích đạo ẩm

22.

Đây là hình ảnh của dạng cảnh quan nào?

a)

Xa van

b)

Rừng rậm nhiệt đới

c)

Rừng lá kim

d)

Rừng cây bụi gai

23.

Mùa mưa có năm đến sớm , năm đến muộn và thất thường là kiểu thời tiết nào sau đây?

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường nhiệt đới

c)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

d)

Môi trường hoang mạc

24.

Đặc điểm khí hậu miền Bắc nước ta có một mùa đông lạnh là do:

a)

nước ta nằm ở vĩ độ cao trong đới khí hậu ôn hòa.

b)

do ảnh hưởng của dòng biển lạnh.

c)

chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc có tính chất lạnh, khô.

d)

địa hình núi cao nên khí hậu có sự phân hóa theo đai cao.

25.

Cảnh quan đặc trưng của Kiểu môi trường Xích đạo ẩm?

a)

Rừng rậm xanh quanh năm

b)

Xa Van

c)

Rừng ngập mặn

d)

Rừng khộp

26.

Nhiệt độ cao quanh năm và trong năm có một thời kì khô hạn sâu sắc (từ 3 đến 9 tháng) là đặc trưng khí hậu của kiểu môi trường nào?

a)

MT Nhiệt đới

b)

MT Xích đạo ẩm

c)

MT hoang mạc

d)

MT Nhiệt đới gió mùa

27.

Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió, thời tiết diễn biến thất thường là nét nổi bật về khí hậu của kiểu môi trường nào?

a)

MT Nhiệt đới

b)

MT Nhiệt đới gió mùa

c)

MT Xích đạo ẩm

d)

MT Ôn đới hải dương

28.

Điểm giống nhau giữa kiểu Môi trường nhiệt đới và kiểu môi trường nhiệt đới gió mùa là:

a)

Có lượng mưa trung bình năm trên 1500mm

b)

Có nhiệt độ cao (trung bình năm trên 200C)

c)

Có nhiệt độ cao (trung bình năm trên 250C)

d)

Trong năm có một thời kì khô hạn sâu sắc (từ 3 đến 9 tháng)

29.

Loại gió thổi quanh năm ở đới nóng là

a)

Gió Tây ôn đới

b)

Gió Tín phong

c)

Gió mùa

d)

Gió Đông cực

30.

Từ 50B đến 50N là phạm vi phân bố của

a)

môi trường nhiệt đới

b)

môi trường xích đạo ẩm

c)

môi trường nhiệt đới gió mùa

d)

môi trường hoang mạc

31.

Đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm là:

a)

lạnh, khô

b)

nóng, ẩm

c)

khô, nóng

d)

lạnh, ẩm

32.

Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng:

a)

giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam.

b)

vĩ tuyến 50B (N)đến chí tuyến Bắc (Nam).

c)

vĩ tuyến 50B đến vòng cực Bắc.

d)

chí tuyến Nam đến vĩ tuyến 400N.

33.

Vị trí của môi trường gió mùa là:

a)

Nam Á và Tây Nam Á

b)

Nam Á và Đông Nam Á

c)

Đông Nam Á và Tây Á

d)

Đông Nam Á và Trung Á

34.

Loại nông sản nào phù hợp để trồng trọt trong môi trường nhiệt đới gió mùa là:

a)

Cây lúa nước

b)

Cây khoai lang

c)

Cây ổi

d)

Cây lúa mì

35.

Môi trường nhiệt đới gió mùa thường xuất hiện:

a)

Rừng ngập mặn

b)

Rừng nhiệt đới

c)

Rừng thông

d)

Rừng sương mù

36.

Hướng gió chính vào mùa hạ ở môi trường nhiệt đới gió mùa là

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Nam

d)

Tây Bắc

37.

Hướng gió chính vào mùa đông ở môi trường nhiệt đới gió mùa là

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Nam

d)

Tây Bắc.

38.

Thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

rừng cây rụng lá vào mùa khô.

b)

đồng cỏ cao nhiệt đới.

c)

Rừng ngập mặn.

d)

Rừng rậm xanh quanh năm.

39.

Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào?

a)

A. Môi trường xích đạo ẩm.

b)

B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Môi trường nhiệt đới.

d)

D. Môi trường ôn đới.

40.

Môi trường nhiệt đới rất thích hợp cho loại cây trồng nào?

a)

A. Rau quả ôn đới.

b)

B. Cây lương thực và cây công nghiệp nhiệt đới.

c)

C. Cây dược liệu.

d)

D. Cây công nghiệp có nguồn gốc ôn đới.

41.

Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là:

a)

nhiệt độ trung bình năm không quá 200C, khí hậu mát mẻ quanh năm

b)

nhiệt độ cao, khô hạn quanh năm.

c)

nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn .

d)

nóng ẩm quanh năm, lượng mưa và độ ẩm lớn

42.

Thiên nhiên môi trường nhiệt đới chủ yếu thay đổi theo:

a)

vĩ độ và độ cao địa hình

b)

đông- tây và theo mùa

c)

bắc- nam và đông- tây

d)

vĩ độ và theo mùa

43.

Thiên nhiên đới ôn hòa thay đổi theo?

a)

1 mùa

b)

2 mùa

c)

3 mùa

d)

4 mùa

44.

Bờ tây lục địa ở đới ôn hòa có kiểu môi trường ôn đới hải dương do ảnh hưởng của dòng biển?

a)

Nóng và gió Tín phong.

b)

Nóng và gió Tây ôn đới.

c)

Lạnh và gió Đông cực.

d)

Lạnh và gió Tây ôn đới.

45.

Môi trường ôn đới lục địa ở đới ôn hòa có đặc điểm gì?

a)

Mưa vào mùa thu – đông.

b)

Mùa đông lạnh và tuyết rơi nhiều.

c)

Ẩm ướt quanh năm.

d)

Mùa hạ mát mẻ.

46.

Mùa hạ nóng khô, mùa đông ấm áp, mưa vào thu đông là đặc điểm khí hậu của kiểu môi trường nào?

a)

Môi trường địa trung hải.

b)

Môi trường ôn đới hải dương.

c)

Môi trường ôn đới lục địa.

d)

Môi trường xích đạo ẩm.

47.

Môi trường nào chiếm diện tích lớn nhất ở đới ôn hòa

a)

Ôn đới lục địa.

b)

Ôn đới hải dương.

c)

Môi trường địa trung hải.

d)

Môi trường hoang mạc.

48.

Khí hậu ẩm ướt quanh năm, mùa hạ mát mẻ, mùa đông không lạnh lắm là đặc điểm của môi trường?

a)

Ôn đới lục địa.

b)

Ôn đới hải dương.

c)

Địa trung hải.

d)

Cận nhiệt đới ẩm.

49.

Sự biến động thời tiết ở đới ôn hòa không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Các đợt khí nóng ở chí tuyến

b)

Các đợt khí lạnh ở vùng cực

c)

Gió Tây ôn đới và các dòng biển ven bờ

d)

Gió mùa đông bắc lạnh

50.

Khí hậu đới ôn hòa mang tính chất chuyển tiếp giữa khí hậu:

a)

Đới lạnh và khí hậu đới hải dương

b)

Địa trung hải và khí hậu đới lạnh

c)

Đới nóng và khí hậu đới lạnh

d)

Cận nhiệt ẩm và khí hậu đới lạnh.

51.

Phần lớn diện tích đất nổi của đới ôn hòa nằm ở bán cầu nào?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

52.

Trong đới Ôn hòa có gió nào hoạt động?

a)

Tín phong

b)

Đông cực

c)

Tây Ôn Đới

d)

Gió mùa

53.

Môi trường đới ôn hòa nằm trong khoảng?

a)

Giữa hai đường chí tuyến

b)

Từ chí tuyến đến vòng cực ở mỗi bán cầu

c)

Từ vòng cực đến cực ở mỗi bán cầu

d)

Từ xích đạo đến hai chí tuyến mỗi bán cầu

54.

Câu 1: Châu lục nào nghèo đói nhất thế giới?

a)

A. châu Á.

b)

B. châu Phi.

c)

C. châu Mĩ.

d)

D. châu đại dương.

55.

Câu 2: Bùng nổ dân số ở đới nóng đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng về mặt xã hội là

a)

A. tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt.

b)

B. đời sống người dân chậm cải thiện.

c)

C. ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí.

d)

D. nền kinh tế chậm phát triển.

56.

Câu 3: Đâu không phải nguyên nhân làm suy giảm tài nguyên rừng ở đới nóng hiện nay?

a)

A. Mở rộng diện tích đất canh tác.

b)

B. Nhu cầu sử dụng gỗ, củi tăng lên.

c)

C. Chiến tranh tàn phá.

d)

D. Con người khai thác quá mức.

57.

Câu 4: Tài nguyên khoáng sản ở đới nóng nhanh chóng bị cạn kiệt. Nguyên nhân chủ yếu là do:

a)

A. công nghệ khai thác lạc hậu.

b)

B. cung cấp nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp trong ngước.

c)

C. tác động của biến đổi khí hậu toàn cầu.

d)

D. khai thác quá mức nguyên liệu thô để xuất khẩu.

58.

Câu 5: Về tài nguyên nước, vấn đề cần quan tâm hàng đầu ở các nước đới nóng hiện nay là:

a)

A. xâm nhập mặn.

b)

B. sự cố tràn dầu trên biển.

c)

C. khô hạn, thiếu nước sản xuất.

d)

D. thiếu nước sạch.

59.

Câu 8: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến bình quân lương thực theo đầu người ở châu Phi rất thấp và ngày càng giảm là:

a)

A. sử dụng giống cây trồng có năng suất, chất lượng thấp.

b)

B. điều kiện tự nhiên cho sản xuất hạn chế.

c)

C. dân số đông và tăng nhanh.

d)

D. thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai bão, lũ lụt.

60.

Câu 10: Vấn đề ô nhiễm môi trường ở đới nóng chủ yếu liên quan đến:

a)

A. sản xuất công nghiệp.

b)

B. sản xuất nông nghiệp.

c)

C. gia tăng dân số.

d)

D. hoạt động du lịch.

61.

Rò rỉ, tràn dầu trên biển và đại dương là nguyên nhân chính gây ra hiện tương......

a)

Thủy triều đỏ

b)

Thủy triều đen

c)

Thủy triều lên

d)

Thủy triều xuống

62.

Trước tình trạng báo động của ô nhiễm không khí, các quốc gia trên thế giới đã kí kết Nghị định nào?

a)

Nghị định thương mại tự do

b)

Nghị định thư Ki-ô-tô

c)

Nghị định thư Tokyo

d)

Nghị định bảo vệ hòa bình

63.

Hiện tượng nào làm cho Trái Đất nóng lên?

a)

Tăng hiệu ứng nhà kinh

b)

Mưa axit

c)

Núi lửa phun trào

d)

Tăng nhiệt độ nhà kính

64.

Ý nào sau đây không phải nguyên nhân gây ô nhiễm nước ở đới ôn hòa?

a)

Tai nạn tàu chở dầu

b)

Nước thải công nghiệp

c)

Nước thải sinh hoạt  

d)

Đốt rác thải theo quy hoạch

65.

Tác động trực tiếp của ô nhiễm không khí đến sức khỏe con người là

a)

thủng tầng ozôn

b)

Trái Đất nóng lên

c)

mực nước biển dâng cao

d)

gây ra các bệnh về đường hô hấp

66.

Hiện tượng nào làm chết cây cối và ăn mòn các công trình xây dựng?

a)

Mưa axit

b)

Bão

c)

Sóng thần

d)

Động đất