WorksheetsDanh từ số ít, số nhiều, đếm được và không đếm được
Total questions: 58
Worksheet time: 44mins
It’s important to brush your .......... at least twice a day
tooth
teeth
tooths
teeths
We have a lot of .......... near our house causing pollution.
factories
factory
factorys
factoris
There are a number of interesting .......... at my party.
people
person
persons
peoples
Have you ever seen the new .......... in that shop next door?
radioes
radios
radioses
radies
Have you ever seen the new .......... in that shop next door?( bench)
bench
benchs
benches
benchis
We don't have ............ tonight.
many homworks
much homewworks
many homework
much homewwork
You’re really afraid of ……, aren’t you?
mice
mouse
mouses
mices
I was in a hurry this morning. I didn’t have ……..for breakfast
time
times
some times
a time
I haven’t got many ………………
child
children
childs
childs
Before they go, the need to buy some …………..
cloth
cloths
clothes
clothis
There …………very…….work to do
isn't ......many
isn't ......much
aren't many
aren't much
How…..money would you like to change?
(a)
Hurry up, there ……….much time left.
(a)
We picked some (a) from the tree. ( orange)
(a) coves all the paths. (Leave)
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Sự khác nhau giữa "MUCH" và "MANY" là về:
nghĩa
"much" dùng với danh từ đếm được, "many" dùng với danh từ không đếm được
"many" dùng với danh từ đếm được, "much" dùng với danh từ không đếm được
"A LOT OF" dùng với danh từ: _____
không đếm được
đếm được
cả 2
A lot of = __________
lot of
lots of
a lots of
Với danh từ không đếm được , ta dùng định lượng từ:
a few
a little
many
"A FEW'' giống ''A LITTLE'' ở điểm
cũng đều có nghĩa là nhiều
Cũng đều có nghĩa là một ít
cũng đều đi với cả danh từ đếm được và không đếm được
Joe always puts so ________ salt on his food.
much
many
a few
lot of
Would you like ________ coffee?
a little
a few
many
some
How ________ students are their in your class?
much
any
many
lots of
He has _________ friends.
a lot of
lots of
many
cả 4 đáp án trên
She isn't very socialble, so she has _______ friends.
a little
a few
mcuh
many
Things are not going so well for her. She has _________ problems.
a few
a little
a lots of
much
I can't give you a decision yet. I need ________ time to drink.
a little
a few
many
lot of
There aren't _______ chairs in the room.
some
a little
any
few
Learning a language needs ________ patience.
many
much
some
a little
Is there ________ butter in the fridge?
any
much
many
few
There wasn't ______ traffic this morning.
many
much
lot of
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Some dùng với...
danh từ đếm được số ít
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được số nhiều
cả 3 đáp án đều đúng
Some dùng với danh từ....
đếm được số nhiều và không đếm được
đếm được số ít và không đếm được
đếm được số ít và số nhiều
không đếm được mà thôi
Any dùng với danh từ...
không đếm được
đếm được nhưng số nhiều
đếm được nhưng số ít
cả 3 đáp án trên
A dùng trước danh từ....
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
an dùng với danh từ...
cả 3 đáp án đều đúng
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
Garlic /ˈɡɑːlɪk/: củ tỏi
là:
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Onion /ˈʌnjən/: củ hành tây
là:
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Sesame seeds: hạt vừng
là:
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Salt /sɒlt/ : muối
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Sugar /ˈʃʊɡər/: đường
là:
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Fish sauce: nước mắm
là:
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Choose uncountable words in the given words.
(chọn danh từ không đếm được trong những từ cho sẵn)
cheese
watermelon
water
lemonade
sausage
Choose a countable noun from the given words...
(Chọn danh từ đếm được và nhập các từ không đếm được)
cookie
rice
pean
water
watermelon
waters
water
cream
creams
spaghetti
spaghettis
milk
milks
cheese
cheeses
Tìm danh từ đếm được
tea
book
sugar
money
There are many ______ on my bookshelf.
book
bookes
books
bookies
Tìm Một số từ/cụm từ đặc biệt mà sau chúng có thể là danh từ đếm được hoặc không đếm được
the, some, any, no, a lot of, lots of, plenty of, enough
the, some, any, no, plenty of, enough, much, many
a/an, some, any, no, plenty of, enough, much, many
the, some, any, no, a large number of, plenty of, enough, much, many
