wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Danh từ số ít, số nhiều, đếm được và không đếm được

Total questions: 58

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

It’s important to brush your .......... at least twice a day

a)

tooth

b)

teeth

c)

tooths

d)

teeths

2.

We have a lot of .......... near our house causing pollution.

a)

factories

b)

factory

c)

factorys

d)

factoris

3.

There are a number of interesting .......... at my party.

a)

people

b)

person

c)

persons

d)

peoples

4.

Have you ever seen the new .......... in that shop next door?

a)

radioes

b)

radios

c)

radioses

d)

radies

5.

Have you ever seen the new .......... in that shop next door?( bench)

a)

bench

b)

benchs

c)

benches

d)

benchis

6.

We don't have ............ tonight.

a)

many homworks

b)

much homewworks

c)

many homework

d)

much homewwork

7.

You’re really afraid of ……, aren’t you?

a)

mice

b)

mouse

c)

mouses

d)

mices

8.

I was in a hurry this morning. I didn’t have ……..for breakfast

a)

time

b)

times

c)

some times

d)

a time

9.

I haven’t got many ………………

a)

child

b)

children

c)

childs

d)

childs

10.

Before they go, the need to buy some …………..

a)

cloth

b)

cloths

c)

clothes

d)

clothis

11.

There …………very…….work to do

a)

isn't ......many

b)

isn't ......much

c)

aren't many

d)

aren't much

12.

How…..money would you like to change?

(a)  

13.

Hurry up, there ……….much time left.

(a)  

14.

We picked some (a)   from the tree. ( orange)

15.

(a)   coves all the paths. (Leave)

16.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

17.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

18.

Sự khác nhau giữa "MUCH" và "MANY" là về:

a)

nghĩa

b)

"much" dùng với danh từ đếm được, "many" dùng với danh từ không đếm được

c)

"many" dùng với danh từ đếm được, "much" dùng với danh từ không đếm được

19.

"A LOT OF" dùng với danh từ: _____

a)

không đếm được

b)

đếm được

c)

cả 2

20.

A lot of = __________

a)

lot of

b)

lots of

c)

a lots of

21.

Với danh từ không đếm được , ta dùng định lượng từ:

a)

a few

b)

a little

c)

many

22.

"A FEW'' giống ''A LITTLE'' ở điểm

a)

cũng đều có nghĩa là nhiều

b)

Cũng đều có nghĩa là một ít

c)

cũng đều đi với cả danh từ đếm được và không đếm được

23.

Joe always puts so ________ salt on his food.

a)

much

b)

many

c)

a few

d)

lot of

24.

Would you like ________ coffee?

a)

a little

b)

a few

c)

many

d)

some

25.

How ________ students are their in your class?

a)

much

b)

any

c)

many

d)

lots of

26.

He has _________ friends.

a)

a lot of

b)

lots of

c)

many

d)

cả 4 đáp án trên

27.

She isn't very socialble, so she has _______ friends.

a)

a little

b)

a few

c)

mcuh

d)

many

28.

Things are not going so well for her. She has _________ problems.

a)

a few

b)

a little

c)

a lots of

d)

much

29.

I can't give you a decision yet. I need ________ time to drink.

a)

a little

b)

a few

c)

many

d)

lot of

30.

There aren't _______ chairs in the room.

a)

some

b)

a little

c)

any

d)

few

31.

Learning a language needs ________ patience.

a)

many

b)

much

c)

some

d)

a little

32.

Is there ________ butter in the fridge?

a)

any

b)

much

c)

many

d)

few

33.

There wasn't ______ traffic this morning.

a)

many

b)

much

c)

lot of

34.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

35.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

36.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

37.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

38.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

39.

Some dùng với danh từ....

a)

đếm được số nhiều và không đếm được

b)

đếm được số ít và không đếm được

c)

đếm được số ít và số nhiều

d)

không đếm được mà thôi

40.

Any dùng với danh từ...

a)

không đếm được

b)

đếm được nhưng số nhiều

c)

đếm được nhưng số ít

d)

cả 3 đáp án trên

41.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

42.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

43.

Garlic /ˈɡɑːlɪk/: củ tỏi

là:

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

44.

Onion /ˈʌnjən/: củ hành tây

là:

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

45.

Sesame seeds: hạt vừng

là:

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

46.

Salt /sɒlt/ : muối

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

47.

Sugar /ˈʃʊɡər/: đường

là:

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

48.

Fish sauce: nước mắm

là:

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

49.

Choose uncountable words in the given words.

(chọn danh từ không đếm được trong những từ cho sẵn)

a)

cheese

b)

watermelon

c)

water

d)

lemonade

e)

sausage

50.

Choose a countable noun from the given words...

(Chọn danh từ đếm được và nhập các từ không đếm được)

a)

cookie

b)

rice

c)

pean

d)

water

e)

watermelon

51.
a)

waters

b)

water

52.
a)

cream

b)

creams

53.
a)

spaghetti

b)

spaghettis

54.
a)

milk

b)

milks

55.
a)

cheese

b)

cheeses

56.

Tìm danh từ đếm được

a)

tea

b)

book

c)

sugar

d)

money

57.

There are many ______ on my bookshelf.

a)

book

b)

bookes

c)

books

d)

bookies

58.

Tìm Một số từ/cụm từ đặc biệt mà sau chúng có thể là danh từ đếm được hoặc không đếm được

a)

the, some, any, no, a lot of, lots of, plenty of, enough

b)

the, some, any, no, plenty of, enough, much, many

c)

a/an, some, any, no, plenty of, enough, much, many

d)

the, some, any, no, a large number of, plenty of, enough, much, many