wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 Vocab20 31/10

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Tượng trưng

a)

Symbol

b)

Symbolic

c)

Symbolism

d)

Symboly

2.

Imitation

a)

Làm vướng

b)

Làm giảm

c)

Việc bắt trước

d)

Làm tăng

3.

Thiên truyện dài

a)

Navy

b)

Allegory

c)

Saga

d)

Ironic

4.

Format

a)

Định dạng

b)

Kế hoạch

c)

Mẫu

d)

Công thức

5.

Có ý nghĩa, quan trọng

a)

Significancy

b)

Significance

c)

Significantly

d)

Significant

6.

Bắt ép ai làm gì

a)

Force somebody + to V

b)

Force somebody + V-ing

c)

Force somebody + V

d)

Force somebody + to V-ing

7.

Patriotism

a)

Nhà ái quốc

b)

Lòng yêu nước

c)

Lòng nhân đức

d)

Truyền cảm hứng

8.

Terminate

a)

Ăn gian, lừa gạt

b)

Đổi mới, cách tân

c)

Kết thúc, chấm dứt

d)

Đặc biệt

9.

Tắt (không hoạt động), nổ, rung chuông

a)

Go off

b)

Go on

c)

Go in

d)

Go onto

10.

Excessively

a)

Một cách khó khắn

b)

Một cách dễ dàng

c)

Một cách mù quáng

d)

Một cách thái quá

11.

Sự nhấn mạnh

a)

Exceptional

b)

Exception

c)

Emphasis

d)

Emphasise

12.

Devotee

a)

Tín đồ

b)

Thí sinh

c)

Tình nguyện viên

d)

Cống hiến

13.

Kì lạ, lạ thường

a)

Phenomenal

b)

Phenomenon

c)

Phenomena

d)

Phenomenic

14.

Complex

a)

Tàn nhẫn

b)

Phức tạp

c)

Nổi tiếng

d)

Nổi bật

15.

Có khả năng

a)

Capable in

b)

Capable on

c)

Capable of

d)

Capable with

16.

Soreness

a)

Cơn đau

b)

Khó chịu

c)

Chảy máu

d)

Thay thế

17.

Khiến ai đó bực mình

a)

Get in so's nerves

b)

Get of so's nerves

c)

Get on so's nerves

d)

Get off so's nerves

18.

Discard

a)

Ngẫm nghĩ

b)

Mãnh liệt

c)

Duy trì

d)

Loại bỏ

19.

Tác động, ảnh hưởng đến

a)

Impact at

b)

Impact over

c)

Impact on

d)

Impact of

20.

Commune

a)

Xã, phường

b)

Quận, huyện

c)

Thành phố

d)

Cộng đồng