NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVocab-Reading-Unit 1-Grade 10
Total questions: 15
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
to be considered
a)
được coi là
b)
được xây dựng
c)
được sáng tạo
2.
duty
a)
gánh nặng
b)
nhiệm vụ
c)
nghề nghiệp
3.
be responsible for
a)
chịu trách nhiệm
b)
làm việc nặng
c)
đổ rác
4.
finance
a)
văn hoá
b)
tài chính
c)
chính trị
5.
individual
a)
tập thể
b)
cá nhân
c)
tầng lớp
6.
psychologist
a)
nhà nhân chủng học
b)
nhà bảo vệ môi trường
c)
nhà tâm lí học
7.
enormous
a)
nhỏ bé
b)
to lớn
c)
rộng rãi
8.
benefit
a)
lợi ích
b)
bất lợi
c)
thuận tiện
9.
sociable
a)
không thân thiện
b)
hiếu khách
c)
hoà đồng
10.
tend to V
a)
quyết định
b)
có xu hướng
c)
gợi ý
11.
contribute to
a)
đóng góp
b)
xây dựng
c)
thành lập
12.
vulnerable
a)
dễ tổn thương
b)
vết thương
c)
nỗi đau
13.
divorce
a)
kết hôn
b)
li hôn
c)
chia tay
14.
positive atmosphere
a)
bầu không khí tiêu cực
b)
bầu không khí tích cực
c)
bầu không khí trong lành
15.
set a good example for
a)
làm mẫu
b)
làm gương
c)
làm màu
Reset
