Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

8m 6dm = …………m

a)

8,6

b)

8,06

c)

0,86

d)

8,006

2.

2dm 2cm = ………...dm

a)

0,22

b)

2,02

c)

2,2

d)

2,0002

3.

3m 7cm = …………m

a)

3,7

b)

3,07

c)

3,007

d)

37

4.

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

5.

315cm = ……………m

a)

3,15

b)

31,5

c)

31,05

d)

3,015

6.

4dm 32mm= …………dm

a)

4,32

b)

4,032

c)

43,2

d)

43,02

7.

506cm= ……………m

a)

50,6

b)

5,06

c)

5,006

d)

5,60

8.

73mm= ……………dm

a)

7,3

b)

7,03

c)

0,73

d)

7,003

9.

5km 75m = ……………km

a)

5,75

b)

5,075

c)

57,5

d)

0,575

10.

307m = ……………km

a)

3,07

b)

30,7

c)

0,307

d)

3,007

11.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

4tấn 562kg = ..……… tấn

a)

45,62

b)

4562

c)

4,562

d)

456,2

12.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

13.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

14.

500kg = ………….. tấn

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

15.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

16.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

17.

3tạ 3kg= …….….. tạ

a)

3,3

b)

3,03

c)

3,003

d)

30,3

18.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

19.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

20.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

21.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

8m 6dm = …………m

a)

8,6

b)

8,06

c)

0,86

d)

8,006

22.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

3m 7cm = …………m

a)

3,7

b)

3,07

c)

3,007

d)

37

23.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

24.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

25.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm

(a)  

26.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm

(a)  

27.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 21m 36cm

(a)  

28.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là đề-xi-mét: 8dm 7cm

(a)  

29.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 4dm 32mm

(a)  

30.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 73mm

(a)  

31.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

5km 302m = ……………km

(a)  

32.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

5km 75m = ……………km

(a)  

33.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa

a)

Xinh đẹp - Xấu xí

b)

Hòa bình - Thái bình

c)

Tai - tai ấm

d)

Phi nghĩa - Chính nghĩa

34.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "Mẹ"

a)

Má

b)

U

c)

Bầm

d)

Tất cả đáp án đều đúng

35.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng âm

a)

Bàn bạc - Cái bàn

b)

Phi nghĩa - Chính nghĩa

c)

Xinh đẹp - xinh tươi

36.

Cặp từ nào sau đây là từ nhiều nghĩa

a)

Mũi - mũi thuyền

b)

Răng - tóc

c)

Đá bóng - hòn đá

37.

Cặp từ nào sau đây là cặp từ đồng âm

a)

Cổ áo - cổ chai

b)

Cổ lọ - cổ điển

c)

Siêng năng - chăm chỉ

38.

Cặp từ nào sau đây là cặp từ nhiều nghĩa

a)

Chân - chân bàn

b)

Cổ tích - Cổ áo

c)

Cần cù - siêng năng

39.

Câu nào dưới đây từ "lưng" được dùng với nghĩa gốc

a)

Cậu ấy leo đến lưng núi đã thấm mệt.

b)

Ông đã lớn tuổi nên hay bị đau lưng.

c)

Chú bé thổi sáo trên lưng đồi.

40.

Dòng nào dưới đây có chứa từ đồng âm

a)

Lúa ngoài đồng đã chín vàng - Tổ em có chín học sinh.

b)

Miệng - miệng giếng

c)

Cái lưỡi - Lưỡi dao

41.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

42.

Từ bò trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

43.

Từ lá trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

44.

Các câu có từ nhiều nghĩa với câu: " Em bị chảy máu răng"

a)

Em mua đồ xới đất có 4 răng cưa.

b)

Em đi khám răng-hàm-mặt

c)

Các cụ luôn răng dạy ta con người thì phải có lòng tự trọng.

45.

Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

A. Sung sướng

b)

B. Toại nguyện

c)

C. Phúc hậu

d)

D. Giàu có

46.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

A. Cầm.

b)

B. Nắm

c)

C. Cõng.

d)

D. Xách.

47.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Chị tôi bị nước ăn chân.

b)

Bạn ấy ăn ảnh lắm.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

48.

Các từ in đậm trong câu “Xa thương gần thường” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

49.

Từ bò trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

50.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

51.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

52.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:

a)

Lợi ích

b)

Tiện lợi

c)

Răng lợi

d)

Lợi lộc

53.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Từ lợi được in đậm trong bài ca dao trên có nghĩa là:

a)

Lợi ích

b)

Tiện lợi

c)

Răng lợi

d)

Lợi lộc

54.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu.” từ đậu thuộc:

a)

Từ trái nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Cả a,b,c đều sai.

55.

Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió” và “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ đồng âm

b)

Đó là một từ đồng nghĩa

c)

Đó là một từ trái nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

56.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

57.

Dòng nào dưới đây không có hiện tượng đồng âm?

a)

Gian lều cỏ tranh/ Ăn gian nói dối

b)

Cánh rừng gỗ quý/ Cánh cửa hé mở

c)

Chim đậu cành cây/ Củ đậu rất to

d)

Hạt đỗ màu đen/ Xe đỗ dọc đường

58.

Từ "bạc" trong: "Cái vòng ấy được làm bằng bạc.'' Không đồng âm với trường hợp nào dưới đây?

a)

Ông Tư tóc đã lấm tấm vài sợi tóc bạc.

b)

Đừng xanh như lá, bạc như vôi.

c)

Cái quạt máy phải sửa lại.

d)

Đồng bạc trắng hoa xòe.

59.

Dòng nào dưới đây có hiện tượng đồng âm?

a)

Cái cuốc dùng để cuốc ruộng.

b)

Bạn ấy đang bó rau thành nhiều bó nhỏ.

c)

Mẹ em mua muối về để muối dưa.

d)

Tôi thường đi bộ qua trụ sở của bộ ngoại giao.

60.

Từ "chân" trong câu "Người thương binh ấy có một chiếc chân giả" và từ "chân" trong câu nào sau đây là từ đồng âm?

a)

Chân của em bé ngắn ngũn.

b)

Từ phía chân trời, những cánh chim bay về tổ.

c)

Cô ấy là một người chân thật.

d)

Anh ấy đang đi xin một chân bảo vệ để kiếm thêm tiền nuôi gia đình.