wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT 4: ÔN TẬP GIỮA KÌ 1

Total questions: 31

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

2.

Chọn câu kể Ai thế nào?

a)

Hoa đồng nội đẹp mỏng manh trong bộ cánh trắng mềm mại điểm nhị vàng.

b)

Ông mặt trời hào phóng thả những tia nắng tinh nghịch xuống vòm cây.

c)

Những chú chim đua nhau cất tiếng hót vang lừng chào ngày mới.

3.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

4.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

5.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

6.

Danh từ là những từ chỉ:

a)

người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị

b)

hoạt động, người

c)

tính chất, đặc điểm, trạng thái

d)

người, con vật

7.

Câu tục ngữ sau đây có bao nhiêu tiếng

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

a)

Gồm 10 tiếng

b)

Gồm 12 tiếng

c)

Gồm 14 tiếng

d)

Gồm 15 tiếng

8.

Cấu tạo đầy đủ của tiếng gồm:

a)

Âm đầu và thanh

b)

Âm đầu và vần

c)

Âm đầu, vần và thanh

d)

Âm đầu và thanh

9.

Thế nào là kể chuyện:

a)

Kể có đầu có đuôi một sự việc có liên quan đến nhân vật.

b)

Kể một chuỗi sự việc nói lên một điều có ý nghĩa, có liên quan đến nhân vật,

c)

Phải có cốt truyện, có tình tiết, hấp dẫn

d)

Kể một chuỗi sự việc có đầu có cuối liên quan đến một hay một số nhân vật. Mỗi câu chuyện cần nói lên một ý nghĩa.

10.

Thế nào là hai tiếng bắt vần với nhàu?

a)

Là hai tiếng có phần vần giống nhau.

b)

Là hai tiếng có phụ âm đầu giống nhau.

c)

Là hai tiếng có phần vần giống nhau, giống nhau hoàn toàn hoặc không hoàn toàn.

d)

Là hai tiếng có âm đầu và vần giống nhau hoàn toàn và không hoàn toàn.

11.

Trong tiếng Việt có mấy dấu thanh?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

12.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết hoa?

a)

Phơ-ri-đơ-rích Ăng-ghen.

b)

Hội liên hiệp phụ Nữ Việt Nam.

c)

Trường tiểu học Thành Công.

13.

Từ nào dưới đây không phải là từ ghép?

a)

Ấm êm

b)

Mỏng mảnh

c)

Mong manh

14.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

15.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.

b)

Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.

c)

Mênh mông, bát ngát, hồi hộp, thấp thỏm.

16.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì? “Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.”

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

c)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

17.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

học hành

b)

khó khăn

c)

vui vẻ

18.

Dòng nào chỉ có từ láy:

a)

Mong muốn, miên man, mù mịt.

b)

Tí tách, tung tăng, tấp nập.

c)

Miên man, mênh mông, mệt mỏi

d)

Tốt tươi, mong muốn, mặt mũi.

19.

Kết hợp hai tiếng nào sau đây không phải từ ghép?

a)

Khoai lang.

b)

Khoai sắn.

c)

Luộc khoai.

d)

Khoai luộc.

20.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy ?

a)

Khẩn khoản, vui vẻ, cười đùa

b)

Lấp ló, đi đứng, lí do

c)

Sạch sẽ, rõ ràng, đo đỏ

d)

Xinh xắn, xinh tươi, tươi tỉnh

21.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì ?

Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài ?”

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Cả 2 ý A và B đều đúng

22.

Từ gồm 2 tiếng :

a)

cha mẹ

b)

bạn bè

c)

học sinh nữ

d)

học sinh nam

e)

thầy cô

23.

Từ gồm 3 tiếng :

a)

cha mẹ

b)

bạn bè

c)

học sinh nữ

d)

học sinh nam

e)

thầy cô

24.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc tên riêng sau:

cristxtian anđécxen

a)

Crítxtian

An-đéc-xen

b)

Crít-xti-an

An-đéc-xen

c)

crít-xti-an

An-đéc-xen

25.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc tên riêng sau:

xanh pêtécbua

a)

Xanh-Pê-téc-bua

b)

Xanh-pê-téc-bua

c)

Xanh Pê-téc-bua

26.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc tên riêng sau:

amadôn

a)

A-ma-dôn

b)

Amadon

c)

Ama-dôn

27.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc tên riêng sau:

xanh pêtécbua

a)

Xanh-Pê-téc-bua

b)

Xanh-pê-téc-bua

c)

Xanh Pê-téc-bua

28.

Con hãy chọn đáp án đúng nhất:

a)

Khi viết tên người tên địa lý nước ngoài ta viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi bộ phận tạo thành tên riêng đó. Nếu bộ phận tạo thành tên gồm nhiều tiếng thì giữa các tiếng cần có cách nối.

b)

Khi viết tên người tên địa lý nước ngoài ta viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi bộ phận tạo thành tên riêng đó.

c)

Khi viết tên người tên địa lý nước ngoài ta viết hoa tất cả các chữ cái của mỗi bộ phận tạo thành tên riêng đó. Nếu bộ phận tạo thành tên gồm nhiều tiếng thì giữa các tiếng cần có cách nối.

29.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu sau:

Người đầu tiên phát hiện ra Châu Mĩ chính là ..................

a)

Cri-xtô-phơ cô-lôm-bô

b)

Cri-xtô-phơ Cô-lôm-bô

c)

Cri-Xtô-Phơ Cô-Lôm-Bô

30.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu sau:

Đỉnh E-vơ-rét trong dãy ................ là đỉnh núi cao nhất thế giới.

a)

hi-ma-lay-a

b)

Hi-Ma-lay-a

c)

Hi-ma-lay-a

31.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu sau:

Ngày 1-5-1886, công dân thành phố Chi-ca-gô,.................

a)

nước Mĩ

b)

Pa-ri

c)

nước Cam-pu-chia