wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý 9 chương 1

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

...... dòng điện chạy qua một dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở dây.

A. Điện tích. B. Điện lượng.

C. Hiệu điện thế. D. Cường độ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Công thức biểu thị định luật Ôm là:

A. R = U/I B. I = R/U C. I = U/R D. R = U/I

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Trên hình 1 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vàhiệu điện thế đối với 1 dây dẫn khác nhau. Dựa vào đồ thị cho biết điện trở R1,R2, R3 có giá trị là:

A. R1 = 20Ω, R2 = 120Ω, R3 = 60Ω

B. R1 = 12Ω, R2 = 8,3Ω, R3 = 4,16Ω

C. R1 = 60Ω, R2 = 120Ω, R3 = 240Ω

D. R1 = 30Ω, R2 = 120Ω, R3 = 60Ω

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,6A. Nếu cường độ dòng điện chạy qua nó là 1A thì hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là:

A. 12V. B. 9V. C. 20V. D. 18V.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Một mạch điện gồm R1 nối tiếp R2. Điện trở R1 = 4Ω, R2 = 6Ω. Hiệu điện thế hai đầu mạch là U = 12V. Hiệu điện thế hai đầu R2 là:

A. 4V B. 4,8V C. 7,2V D. 13V

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 2Ω, R2 = 5Ω, R3 = 3Ω, mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2A. Hệu điện thế đầu mạch U là:

A. 10V B. 11V C. 14V D. 12V

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Hai điện trở R1 = 3Ω, R2 = 2Ω mắc nối tiếp; cường độ dòng điện qua mạch là 0,12A. Nếu mắc song song hai điện trở đó vào đoạn mạch có hiệu điện thế như trên thì cường độ dòng điện là:

A. 1,2A B. 0,5A C. 1A D. 1,8A

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Kết luận nào sau đây nói về cách dung ampe kế để đo cường độ dòng điện qua một điện trở là đúng? Để đo cường độ dòng điện chạy qua một điện trở dung ampe kế mắc:

A. Nối tiếp với dây dẫn cần đo sao cho chốt (+) nối với cực dương, chốt (-) nối với cực âm của nguồn điện.

B. Song song với dây dẫn cần đo sao cho chốt (+) nối với cực dương, chốt (-) nối với cực âm của nguồn điện.

C. Nối tiếp với dây dẫn cần đo sao cho chốt (-) nối với cực dương, chốt (+) nối với cực âm của nguồn điện.

D. Song song với dây dẫn cần đo sao cho chốt (-) nối với cực dương, chốt (+) nối với cực âm của nguồn điện

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Cho hai điện trở R1 = R2 = 20Ω mắc vào hai điểm A và B. Điện trở tương đương của đoạn mạch AB khi R1 mắc song song R2 là:

A. 10Ω B. 20Ω C. 30Ω D. 40Ω

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Cho hai điện trở R1 = 30Ω; R2 = 60Ω. Mắc R1 song song R2 vào hiệu điện thế U = 12V. Cường độ dòng điện qua mạch chính là:

A. 1A B. 0,6A C. 2A D. 0,5A

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Cường độ dòng điện chạy qua một bóng đèn là 1,2A khi mắc nó vào hiệu điện thế 12V. Muốn cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn tăng thêm 0,3A thì hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn tăng hoặc giảm bao nhiêu?

A. Tăng 5V. B. Tăng 3V. C. Giảm 3V. D. Giảm 2V.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Một dây dẫn có điện trở 50Ω chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn là:

A. 1500V. B. 15V. C. 60V. D. 6V.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho

A. Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây.

B. Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây.

C Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây.

D. Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 5V thì cường độ dòng điện qua nó là 100mA. Khi hiệu điện thế tăng thêm 20% giá trị ban đầu thì cường độ dòng điện qua nó là:

A. 25mA. B. 80mA. C. 110mA. D. 120mA.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 9: Cho mạch điện như hình vẽ:

R1 = 8 ôm, đèn có hiệu điện điện thế định mức là 8V và điện trở 8 ôm, U = 30 V. Cho R = 16 ôm. Đèn sáng như thế nào?

a)

Đèn sáng bình thường

b)

Đèn sáng mạnh

c)

Đèn sáng yếu

d)

Chưa đủ dữ kiện để kết luận

16.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế có dạng

a)

đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

c)

đường cong đi qua gốc tọa độ

d)

đường cong không đi qua gốc tọa độ

17.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế

18.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

A. Giảm 3 lần.

b)

B. Tăng 3 lần.

c)

C. Không thay đổi.

d)

D. Tăng 1,5 lần.

19.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5 A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên đến 36 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?

a)

A. 0,5 A.

b)

B. 1,5 A.

c)

C. 1 A.

d)

D. 2 A.

20.

Vôn kế có công dụng:

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

c)

Đo hiệu điện thế giữa hai điểm

d)

Đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn

21.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 2 lần

22.

Cđdđ chạy qua dây dẫn là 1,5A khi nó mắc vào hđt 12V. Muốn cđdđ qua dây dẫn đó tăng thêm 0,5A thì hđt giữa hai đầu dây dẫn là bao nhiêu?

a)

6V

b)

16V

c)

24V

d)

8V

23.

Để đo cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn ta dùng dụng cụ nào

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Lực kế

d)

Ampe kế

24.

Đồ thị nào dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Hai điện trở R1 và R2 được mắc song song với nhau, trong đó R1 = 6 Ω, R2 = 9Ω. Điện trở toàn mạch là:

a)

A. 3,6Ω

b)

B. 5,6Ω

c)

C. 3 Ω

d)

D.15 Ω

26.

Công thức nào là đúng khi mạch điện có hai điện trở mắc song song?

a)

U = U1 = U2

b)

U = U1 + U2

c)

R = R1 + R2 

d)

I = I1 = I2

27.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở R1, R2 mắc song song?

a)

A. R = R1 + R2

b)

B. 1/R = 1/R1 + 1/R2

c)

C. R = R1. R2

d)

D. R = (R1 + R2)/(R1.R2)

28.

Hệ thức của định luật Ôm là:

a)

I = U.R .

b)

I = UR\frac{U}{R}

c)

I = RU\frac{R}{U} .

d)

R = UI\frac{U}{I}

29.

Đặt hiệu điện thế U = 36V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R1 = 40Ω và R2 = 80Ω mắc nối tiếp. Hỏi cường độ dòng điện chạy qua mạch này là bao nhiêu?

a)

0,1A

b)

0,15A

c)

0,45A

d)

0,3A

30.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

a)

U = U1 + U2 + …+ Un.

b)

I = I1 = I2 = …= In

c)

R = R1 = R2 = …= Rn

d)

R = R1 + R2 + …+ Rn

31.

Cho hai điện trở R1= 12Ω và R2 = 18Ω được mắc nối tiếp nhau. Điện trở tương đương R12 của đoạn mạch đó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:

a)

R12 = 12Ω

b)

R12 = 18Ω

c)

R12 = 6Ω

d)

R12 = 30Ω

32.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 3Ω , R2 = 8Ω , R3 = 7 Ω mắc nối tiếp. Hiệu điện thế UAB = 36V. Cường độ dòng điện trong mạch:

a)

1A

b)

2A

c)

3A

d)

2,5 A

33.

Trong đoạn mạch mắc song song, công thức nào sau đây là sai?

a)

U = U1 = U2 = …= Un.

b)

I = I1 + I2 + …+ In

c)

I.R = I1. R1 = I2 .R2 = …= In .Rn

d)

R = R1 + R2 + …+ Rn

34.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song có điện trở tương đương là:

a)

R1 + R2

b)

R1 . R2

c)

(R1 + R2 )/R1 . R2

d)

R1 R2 /(R1 + R2)

35.

Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau:

a)

10Ω = 0,1kΩ = 0,00001MΩ

b)

1Ω = 0,001kΩ = 0,0001MΩ

c)

1kΩ = 1000Ω = 0,01MΩ

d)

1MΩ = 1000kΩ = 1.000.000Ω

36.

Cho ba điện trở R1 = 30Ω, R2 = 20Ω, R3 = 60Ω được mắc song song. Điện trở tương đương RAB của đoạn mạch?

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

14Ω

d)

50Ω

37.

Cho mạch điện có hai điện trở R1 và R2 mắc song song, biết I2 = 0,3 A và I1 = 0,2A thì thì dòng điện chạy qua mạch chính có cường độ là:

a)

0,1 A

b)

0,2 A

c)

0,4 A

d)

0,5 A

38.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 2 lần

39.

Hai dây dẫn bằng đồng cùng tiết diện có điện trở lần lượt là 3 (ôm) và 4 (ôm). Dây thứ nhất có chiều dài 30m. Hỏi chiều dài của dây thứ hai?

a)

25m

b)

35m

c)

40m

d)

45m

40.

Trong số các kim loại đồng, nhôm, sắt và bạc, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Bạc

d)

Đồng

41.

Hai dây dẫn bằng nhôm có cùng tiết diện, một dây dài 2m có điện trở R1 và dây kia dài 6m có điện trở R2. Tính tỉ số R1/R2

a)

b)

c)

d)

1/3Ω

42.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng tiết diện, dây thứ nhất có điện trở là 2Ω và có chiều dài là 10m, dây thứ hai có chiều dài là 30m. Điện trở của dây thứ hai là:

a)

b)

c)

d)

43.

Chọn nhiều đáp án.

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào

a)

Chiều dài dây dẫn

b)

Tiết diện dây dẫn

c)

Màu sắc của dây dẫn

d)

Vật liệu làm dây dẫn

44.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S1 = 5 mm2 và điện trở R1 = 8,5 Ω . Dây thứ hai có tiết diện S2 = 0,5 mm2. Tính điện trở R2.

a)

8,5 Ω

b)

85 Ω

c)

50 Ω

d)

55 Ω

45.

Điện trở của dây dẫn

a)

tỉ lệ thuận với tiết diện của dây

b)

tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây

c)

không phụ thuộc vào tiết diện của dây

d)

phụ thuộc vào tiết diện của dây nhưng tùy trường hợp

46.

Công thức nào sau đây là công thức tính điện trở mạch mắc nối tiếp .

a)

Rtđ=R1+R2R_{tđ}=R_1+R_2

b)


Rtđ=1R1+1R2R_{tđ}=\frac{1}{R_1}+\frac{1}{R_2}

c)

1Rtđ=1R1+1R2\frac{1}{R_{tđ}}=\frac{1}{R_1}+\frac{1}{R_2}

d)

Rtđ=R1.R2R1+R2R_{tđ}=\frac{R_1.R_2}{R_1+R2}

47.

Hai dây dẫn bằng đồng, có cùng tiết diện, dây thứ nhất có điện trở 2Ω và có chiều dài 10m, dây thứ 2 có chiều dài 30m. Điện trở của dây thứ 2 là bao nhiêu?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

2/3

48.

Mắc điện trở R1 = 40Ω và R2 = 80 Ω nối tiếp vào hiệu điện thế không đổi U = 12V. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R1

a)

0.1

b)

0.15

c)

0.45

d)

0.3

49.

Một bàn là có ghi 220V – 800W . Điện trở của bàn là là

a)

60.5

b)

0.275

c)

42

d)

3.6

50.

Ba điện trở R1 = 3Ω, R2 và R3 = 4Ω măc nối tiếp nhau và mắc vào mạch điện thì hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là U1= 6V và R2 là U2 = 4V. Vậy hiệu điện thế hai đầu R3 và hiệu điện thế hai đầu mạch là

a)

U3 = 6V và U = 16V

b)

U3 = 4V và U = 14V

c)

U3 = 5V và U = 12V

d)

U3 = 8V và U = 18V

51.

Điện trở của bếp điện làm bằng nikêlin R=48,5Ω. Bếp được sử dụng ở hiệu điện thế 220V. Nhiệt lượng tỏa ra của bếp trong 15 phút có giá trị là

a)

898011J

b)

898144J

c)

890801J

d)

898101J

52.

Công thức nói lên mối quan hệ giữa công và công suất

a)

P = A+ t

b)

t = P.A

c)

A = P.t

d)

A = P/t

53.

R1=R2=2 mắc song song. Tính Rtđ

a)

1

b)

2

c)

0.5

d)

2.4

54.

Có 3 điện trở R1 = 15Ω ; R2 = 25Ω; R3 = 20Ω. Mắc 3 điện trở này nối tiếp với nhau rồi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế 90V. cường độ dòng điện trong mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

6

b)

1.5

c)

3.6

d)

4.5

55.

Cường độ dòng điện chạy qua một bóng đèn là 1,2A khi mắc nó vào hiệu điện thế 12V. muốn cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn tăng thêm 0,3A thì hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là:

a)

10

b)

15

c)

20

d)

12.5

56.

Nội dung định luật Ôm là:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

57.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 3 lần

b)

Tăng 3 lần

c)

Không thay đổi

d)

Tăng 1,5 lần

58.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

…………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)

Điện trở

b)

Chiều dài

c)

Cường độ

d)

Hiệu điện thế

59.

Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 2Ω , R2 = 5Ω , R3 = 3Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai đầu mạch là:

a)

10V

b)

11V

c)

12V

d)

13V

60.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc vào mạch điện. Gọi I, I1, I2 lần lượt là cường độ dòng điện của toàn mạch, cường độ dòng điện qua R1, R2. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

I = I1 + I2

b)

I ≠ I1 = I2

c)

I1 ≠ I2

d)

I = I1 = I2

61.

Một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 6 Ω , R2 = 3 Ω mắc song song với nhau vào hai điểm có hiệu điện thế 8V. Điện trở tương đương và cường độ dòng điện qua mạch chính là:

a)

R = 9 Ω , I = 0,6A

b)

R = 9 Ω , I = 1A

c)

R = 2 Ω , I = 1A

d)

R = 2 Ω , I = 4A

62.

Cho đoạn mạch có sơ đồ: R1 nt (R2//R3) mắc vào hai đầu đoạn mạch AB.

Trong đó R1 = 9Ω , R2 = 15Ω , R3 = 10Ω . Tính điện trở tương tương đoạn mạch AB.

a)

15Ω

b)

c)

10Ω

d)

12Ω

63.

Cho mạch điện có sơ đồ: R1 nt (R2 // R3) mắc vào hai đầu đoạn mạch AB.

Trong đó điện trở R1 = 14Ω , R2 = 8 Ω, R3 = 24Ω . Dòng điện đi qua R1 có cường độ là I1 = 0,4A. Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch AB

a)

U=8V

b)

U= 5,6V

c)

U=2,4V

d)

U=0,1V

64.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
66.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
67.

Đồ thị a và b được hai học sinh vẽ khi làm thí nghiệm xác định liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn. Nhận xét nào là đúng?

a)

A. Cả hai kết quả đều đúng.

b)

B. Cả hai kết quả đều sai.

c)

C. Kết quả của b đúng.

d)

D. Kết quả của a đúng.

68.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

A. Giảm 3 lần.

b)

B. Tăng 3 lần.

c)

C. Không thay đổi.

d)

D. Tăng 1,5 lần.

69.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5 A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên đến 36 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?

a)

A. 0,5 A.

b)

B. 1,5 A.

c)

C. 1 A.

d)

D. 2 A.

70.

Khi đặt hiệu điện thế 12 V vào hai đầu một dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua nó có cường độ 6 mA. Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó có cường độ giảm đi 4 mA thì hiệu điện thế là:

a)

A. 4V.

b)

B. 2V.

c)

C. 8V.

d)

D. 4000 V.

71.

Biết cường độ dòng điện đi qua một dây dẫn là I1 khi Hiệu điện thế giữa hai đầu dây là 12V. Để có I2 bằng 0,4.I1 thì cần đặt giữa hai đầu dây dẫn một Hiệu điện thế là bao nhiêu ?

a)

7,2V

b)

4,8V

c)

11,4V

d)

19,2V

72.

Hai dây dẫn đều làm ằng đồng có chiều dài l. dây thứ nhất có tiết diện S có điện trở 6 ôm. dây thứ hai có tiết diện 2.S thì có điện trở ?

a)

12 Ω

b)

9 Ω

c)

6 Ω

d)

3 Ω

73.

Trước khi mắc biến trở vào mạch để điều chỉnh cường độ dòng điện thì cần điều chỉnh biến trở có giá trị

a)

0

b)

nhỏ

c)

lớn

d)

lớn nhất

74.

Công thức nào tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song

a)

Rtd = R1 + R2

b)

Rtd = 1/R1 + 1/R2

c)

Rtd = R1. R2R1 R2R_{td}\ =\ \frac{R1.\ R2}{R1\ -\ R2}

d)

1Rtd=1R1+1R2\frac{1}{R_{td}}=\frac{1}{R1}+\frac{1}{R2}

75.

Trên biến trở có ghi 50 Ω - 2,5 A. Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên biến trở là

a)

125 V

b)

50,5 V

c)

20 V

d)

47 V

76.

Một điện trở con chạy quấn bằng dây nicrom có điện trở suất 1,1.10-6Ωm. đường kính tiết diện d = 0,5 mm. chiều dài dây 6,28 m. Điện trở lớn nhất của biến trở là:

a)

3,52.10-3Ω

b)

3,52Ω

c)

35,2Ω

d)

352 Ω

77.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình em chỉ điều gì?

a)

công suất các dụng cụ điện

b)

điện năng gia đình đã sử dụng

c)

thời gian sử dụng điện

d)

dòng điện trung bình

78.

Bóng đèn ghi 220V 75W số này chỉ gì?

a)

Uđm - Pđm

b)

Uđm - Iđm

c)

Iđm - Pđm

d)

Rđm - Pđm

79.

Một dây dẫn có điện trở 6 Ω, cường độ dòng điện chạy qua nó 0,6 A thì hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó là

a)

10 V

b)

3,6 V

c)

0,1 V

d)

6,6 V

80.

Một dây dẫn có điện trở 6 Ω, cường độ dòng điện chạy qua nó 0,6 A thì hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó là

a)

10 V

b)

3,6 V

c)

0,1 V

d)

6,6 V

81.

D(iện năng được đo bằng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Ampe kế

b)

vôn kế

c)

công tơ điện

d)

đồng hồ đo điện đa năng

82.

Đặt vào hai đầu dây hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế là 24V thì cường độ dòng điện là:

a)

1 A

b)

1,5 A

c)

2 A

d)

2,5 A

83.

[TH] Có 3 điện trở loại 12 Ω mắc song song với nhau. Công suất của bộ điện trở đó là 100 W. Hiệu điện thế hai đầu bộ điện trở đó là

a)

400 V.

b)

100 V.

c)

20 V.

d)

10 V.

84.

Hai bóng đèn có ghi (220V 50W) và (220V - 60W) , khi mắc vào cùng hiệu điện thế 220V thì đèn nào sáng hơn?

a)

đèn 50W sáng hơn đèn 60W khi chúng mắc song song

b)

đèn 60W sáng hơn đèn 50W khi chúng mắc song song

c)

Hai đèn sáng như nhau khi chúng mắc song song

d)

Cường độ dòng điện qua đèn 50W lớn hơn khi chúng mắc song song

85.

Nếu đồng thời giảm điện trở, cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đi một nửa thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây sẽ thay đổi ra sao?

a)

giảm đi 2

b)

giảm đi 4 lần

c)

giảm đi 8 lần

d)

giảm đi 16 lần

86.

Hai điện trở: R1= 20Ω chịu được dòng điện tối đa 2A và R2=40Ω chịu được dòng điện tối đa 1,5A. Hiệu điện thế tối đa đặt vào R1 nt R2 là:

a)

30 V

b)

60 V

c)

90 V

d)

120 V

87.

R1 = 8Ω và R2 = 2Ω mắc song song nhau vào hiệu điện thế 3,2V thì cđ d đ qua mạch chính là:

a)

1A

b)

1,5A

c)

2,0 A

d)

2,5A