wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 1 - hình học 12

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích tam giác đều cạnh 2a2a  

a)

S=a234S=\frac{a^2\sqrt[]{3}}{4}  

b)

a34\frac{a^{ }\sqrt[]{3}}{4}  

c)

a232\frac{a^2\sqrt[]{3}}{2}  

d)

a23a^2\sqrt[]{3}  

2.

Khối lăng trụ có diện tích đáy là BB  , đường cao là hh   có thể tích là:

a)

V=B.hV=B.h  

b)

V=12B.hV=\frac{1}{2}B.h  

c)

V=13B.hV=\frac{1}{3}B.h  

d)

V=3.B.hV=3.B.h  

3.

Thể tích hình lập phương cạnh aa  là:

a)

V=a3V=a^3  

b)

V=13a3V=\frac{1}{3}a^3  

c)

V=12a3V=\frac{1}{2}a^3  

d)

V=3a3V=3a^3  

4.

Cho khối hộp chữ nhật có kích thước ba cạnh lần lượt là a;b;ca;b;c . Thể tích khối hộp chữ nhật là: 

a)

V=2abcV=2abc  

b)

V=13abcV=\frac{1}{3}abc  

c)

V=abcV=abc  

d)

V=3abcV=3abc  

5.

Đường chéo hình lập phương cạnh aa   bằng:

a)

a2a\sqrt[]{2}  

b)

a3a\sqrt[]{3}  

c)

aa  

d)

2a2a  

6.

Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?

a)

66  

b)

33  

c)

44  

d)

55  

7.

Số đỉnh của bát diện đều là?

a)

66  

b)

55  

c)

77  

d)

88  

8.

Số đỉnh, số cạnh, số mặt của một khối đa diện đều loại {5;3}\left\{5;3\right\}  là:

a)

20;30;1220;30;12  

b)

12;30;2012;30;20  

c)

8;12;68;12;6  

d)

6;12;86;12;8  

9.

Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng

a)

66  

b)

44  

c)

77  

d)

99  

10.

Khối chóp có diện tích đáy là B, đường cao là h có thể tích là:

a)

V=B.hV=B.h  

b)

V=12B.hV=\frac{1}{2}B.h  

c)

V=13B.hV=\frac{1}{3}B.h  

d)

V=3.B.hV=3.B.h