wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 21. EJC. 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

こっそり

a)

mờ ảo, không rõ, mông lung, ràng, mơ hồ

b)

lén lút, dấm dúi, vụng trộm

c)

sinh động, năng nổ, hăng hái, hoạt bát, đầy sức sống

d)

đột nhiên, bất giác, bỗng dưng, bất chợt

2.

ふと

a)

mờ ảo, không rõ, mông lung, ràng, mơ hồ

b)

lén lút, dấm dúi, vụng trộm

c)

sinh động, năng nổ, hăng hái, hoạt bát, đầy sức sống

d)

đột nhiên, bất giác, bỗng dưng, bất chợt

3.

じかに

a)

mờ ảo, không rõ, mông lung, ràng, mơ hồ

b)

lén lút, dấm dúi, vụng trộm

c)

sớm, nhanh, chốc lát, chẳng mấy chốc

d)

đột nhiên, bất giác, bỗng dưng, bất chợt

4.

一度に

a)

mờ ảo, không rõ, mông lung, ràng, mơ hồ

b)

lén lút, dấm dúi, vụng trộm

c)

sớm, nhanh, chốc lát, chẳng mấy chốc

d)

cùng một lúc, cùng một lần

5.

一斉に

a)

mờ ảo, không rõ, mông lung, ràng, mơ hồ

b)

cùng một lúc, đồng thanh, đồng loạt

c)

sớm, nhanh, chốc lát, chẳng mấy chốc

d)

cùng một lúc, cùng một lần

6.

共に

a)

mờ ảo, không rõ, mông lung, ràng, mơ hồ

b)

cùng một lúc, đồng thanh, đồng loạt

c)

cùng với, với

d)

cùng một lúc, cùng một lần

7.

一人一人

a)

mờ ảo, không rõ, mông lung, ràng, mơ hồ

b)

từng người

c)

cùng với, với

d)

cùng một lúc, cùng một lần

8.

いちいち

a)

mờ ảo, không rõ, mông lung, ràng, mơ hồ

b)

từng người

c)

chi li từng li từng tí một, từng cái một, từng thứ một

d)

cùng một lúc, cùng một lần

9.

所々

a)

mờ ảo, không rõ, mông lung, ràng, mơ hồ

b)

đây đó, một vài chỗ, một vài nơi

c)

chi li từng li từng tí một, từng cái một, từng thứ một

d)

cùng một lúc, cùng một lần

10.

どうか

a)

vui lòng

b)

đây đó, một vài chỗ, một vài nơi

c)

chi li từng li từng tí một, từng cái một, từng thứ một

d)

cùng một lúc, cùng một lần

11.

できれば

a)

vui lòng

b)

đây đó, một vài chỗ, một vài nơi

c)

nếu có thể

d)

cùng một lúc, cùng một lần

12.

たいして。。。ない

a)

không...lắm

b)

đây đó, một vài chỗ, một vài nơi

c)

nếu có thể

d)

cùng một lúc, cùng một lần

13.

おそなく

a)

không...lắm

b)

đây đó, một vài chỗ, một vài nơi

c)

có lẽ có thể

d)

cùng một lúc, cùng một lần

14.

むしる

a)

không...lắm

b)

đúng hơn là...

c)

có lẽ có thể

d)

cùng một lúc, cùng một lần

15.

果たして

a)

không...lắm

b)

đúng hơn là...

c)

quả nhiên là, quả thật là...

d)

cùng một lúc, cùng một lần

16.

かえって

a)

ngược lại

b)

đúng hơn là...

c)

quả nhiên là, quả thật là...

d)

cùng một lúc, cùng một lần

17.

必ずしも

a)

ngược lại

b)

đúng hơn là...

c)

không hẳn, không nhất thiết

d)

cùng một lúc, cùng một lần

18.

単に

a)

đơn giản, đơn giản chỉ là..., một cách đơn thuần

b)

đúng hơn là...

c)

không hẳn, không nhất thiết

d)

cùng một lúc, cùng một lần

19.

いまだに

a)

đơn giản, đơn giản chỉ là..., một cách đơn thuần

b)

đúng hơn là...

c)

không hẳn, không nhất thiết

d)

đến bây giờ vẫn chưa

20.

ついでに

a)

đơn giản, đơn giản chỉ là..., một cách đơn thuần

b)

nhân tiện

c)

không hẳn, không nhất thiết

d)

đến bây giờ vẫn chưa

21.

とりあえず

a)

đơn giản, đơn giản chỉ là..., một cách đơn thuần

b)

nhân tiện

c)

đầu tiền, trước hết, tạm thời

d)

đến bây giờ vẫn chưa

22.

まんいち

a)

đơn giản, đơn giản chỉ là..., một cách đơn thuần

b)

nếu lỡ..., bất trắc..., trường hợp xấu...

c)

đầu tiền, trước hết, tạm thời

d)

đến bây giờ vẫn chưa

23.

偶然

a)

đơn giản, đơn giản chỉ là..., một cách đơn thuần

b)

nếu lỡ..., bất trắc..., trường hợp xấu...

c)

ngẫu nhiên, tình cờ

d)

đến bây giờ vẫn chưa

24.

たまたま

a)

đơn giản, đơn giản chỉ là..., một cách đơn thuần

b)

nếu lỡ..., bất trắc..., trường hợp xấu...

c)

ngẫu nhiên, tình cờ

d)

ngẫu nhiên , tình cờ

25.

実際

a)

thực ra là, thực tế

b)

nếu lỡ..., bất trắc..., trường hợp xấu...

c)

ngẫu nhiên, tình cờ

d)

ngẫu nhiên , tình cờ

26.

同様

a)

thực ra là, thực tế

b)

nếu lỡ..., bất trắc..., trường hợp xấu...

c)

ngẫu nhiên, tình cờ

d)

giống, tương tự

27.

もともと

a)

thực ra là, thực tế

b)

nếu lỡ..., bất trắc..., trường hợp xấu...

c)

vốn dĩ

d)

giống, tương tự

28.

本来

a)

thực ra là, thực tế

b)

bản chất, nguồn gốc, bản chất, sự thật

c)

vốn dĩ

d)

giống, tương tự

29.

ある

a)

thực ra là, thực tế

b)

bản chất, nguồn gốc, bản chất, sự thật

c)

có một..., ...nọ, .....kia, mỗi một, mỗi

d)

giống, tương tự

30.

あらゆる

a)

thực ra là, thực tế

b)

bản chất, nguồn gốc, bản chất, sự thật

c)

có một..., ...nọ, .....kia, mỗi một, mỗi

d)

tất cả

31.

大した

a)

thực ra là, thực tế

b)

bản chất, nguồn gốc, bản chất, sự thật

c)

quan trọng, to lớn, to tát

d)

tất cả

32.

いわゆる

a)

cái gọi là

b)

bản chất, nguồn gốc, bản chất, sự thật

c)

quan trọng, to lớn, to tát

d)

tất cả

33.

インテリア

a)

cái gọi là

b)

bản chất, nguồn gốc, bản chất, sự thật

c)

nội thất

d)

tất cả

34.

コーナー

a)

cái gọi là

b)

bản chất, nguồn gốc, bản chất, sự thật

c)

góc cạnh, quầy, chuyên mục

d)

tất cả

35.

スペース

a)

cái gọi là

b)

bản chất, nguồn gốc, bản chất, sự thật

c)

góc cạnh, quầy, chuyên mục

d)

khoảng trống, chỗ trống

36.

センター

a)

cái gọi là

b)

bản chất, nguồn gốc, bản chất, sự thật

c)

trung tâm

d)

khoảng trống, chỗ trống

37.

カルチャー

a)

cái gọi là

b)

văn hóa, nền văn hóa

c)

trung tâm

d)

khoảng trống, chỗ trống

38.

ブーム

a)

thịnh hành, trào lưu, mốt

b)

văn hóa, nền văn hóa

c)

trung tâm

d)

khoảng trống, chỗ trống

39.

キャッチ

a)

thịnh hành, trào lưu, mốt

b)

văn hóa, nền văn hóa

c)

bắt lấy, chộp, bắt bóng

d)

khoảng trống, chỗ trống

40.

メディア

a)

thịnh hành, trào lưu, mốt

b)

văn hóa, nền văn hóa

c)

bắt lấy, chộp, bắt bóng

d)

phương tiện truyền thông, mạng xa hội

41.

コメント

a)

thịnh hành, trào lưu, mốt

b)

văn hóa, nền văn hóa

c)

bình luận, bình phẩm phe bình

d)

phương tiện truyền thông, mạng xa hội

42.

コラム

a)

thịnh hành, trào lưu, mốt

b)

cột, mục

c)

bình luận, bình phẩm phe bình

d)

phương tiện truyền thông, mạng xa hội

43.

アリバイ

a)

chứng cứ ngoại phạm

b)

cột, mục

c)

bình luận, bình phẩm phe bình

d)

phương tiện truyền thông, mạng xa hội

44.

シリーズ

a)

chứng cứ ngoại phạm

b)

cột, mục

c)

số series, đời thứ, loạt, series liên tiếp, chuỗi

d)

phương tiện truyền thông, mạng xa hội

45.

ポイント

a)

chứng cứ ngoại phạm

b)

điểm tích lũy, điểm chú ý, điểm mấu chốt

c)

số series, đời thứ, loạt, series liên tiếp, chuỗi

d)

phương tiện truyền thông, mạng xa hội

46.

キー

a)

khóa, chìa khóa, phím, nút bấm

b)

điểm tích lũy, điểm chú ý, điểm mấu chốt

c)

số series, đời thứ, loạt, series liên tiếp, chuỗi

d)

phương tiện truyền thông, mạng xa hội

47.

マスター

a)

khóa, chìa khóa, phím, nút bấm

b)

thuần phục, nắm vững, ông bà chủ

c)

số series, đời thứ, loạt, series liên tiếp, chuỗi

d)

phương tiện truyền thông, mạng xa hội

48.

ビジネス

a)

khóa, chìa khóa, phím, nút bấm

b)

thuần phục, nắm vững, ông bà chủ

c)

kinh doanh, thương mại

d)

phương tiện truyền thông, mạng xa hội

49.

キャリア

a)

kinh nghiệm, nghề nghiệp

b)

thuần phục, nắm vững, ông bà chủ

c)

kinh doanh, thương mại

d)

phương tiện truyền thông, mạng xa hội

50.

生き生き

a)

mờ ảo, không rõ, mông lung, ràng, mơ hồ

b)

lén lút, dấm dúi, vụng trộm

c)

sinh động, năng nổ, hăng hái, hoạt bát, đầy sức sống

d)

đột nhiên, bất giác, bỗng dưng, bất chợt