wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G7 conjunction 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

..... he felt tired, he went to school yesterday.

a)

Although

b)

However

c)

Because

d)

Despite

2.

..... her laziness, she failed the exam.

a)

Because

b)

Because of

c)

Though

d)

However

3.

Quan got wet yesterday ..... he forgot to bring his umbrella.

a)

and

b)

so

c)

because

d)

although

4.

..... Thuy has an exam tomorrow, she still watches TV.

a)

Although

b)

Despite

c)

Therefore

d)

Because

5.

He is tired now ..... he couldn’t sleep well last night.

a)

because

b)

so

c)

although

d)

but

6.

The students in grade 9 worked extremely hard, ..... they passed the exam easily.

a)

and

b)

so

c)

but

d)

therefore

7.

..... Quang Hai is very young, he won the "Gold ball" prize in 2018.

a)

Although

b)

Despite

c)

In spite of

d)

Even

8.

It’s raining. ..... , Mr. Nam has to go to work.

a)

Although

b)

So

c)

Therefore

d)

However

9.

The weather was nice yesterday . ..... , the weather forecast predicted it would rain.

a)

And

b)

So

c)

But

d)

However

10.

The weather was nice yesterday . ..... , the weather forecast predicted it would rain.

a)

And

b)

So

c)

But

d)

However

11.

..... being frightened by the images, Lan still liked the film so much.

a)

But

b)

Despite

c)

Although

d)

Nevertheless

12.

On the other hand

a)

Mặt khác

b)

Mặc dù

c)

Bởi vì

d)

Trong trường hợp...

13.

Whereas

a)

Bởi vì

b)

Mặc dù

c)

Do đó

d)

Trái lại

14.

Both... and

a)

hoặc... hoặc

b)

cũng không... cũng không

c)

cả... và

15.

Because of +.....

a)

Mệnh đề

b)

N/Ving

c)

to V

d)

V

16.

Even though

a)

Bởi vì

b)

Nên

c)

Mặc dù

d)

Nếu

17.

Otherwise

a)

Nếu

b)

Nếu không thì

c)

Phòng khi, tránh trường hợp

d)

18.

But for

a)

Nếu không có...

b)

Nhưng

c)

Tuy nhiên

d)

Do đó

19.

however

a)

Nhưng

b)

Tuy nhiên

c)

Mặc dù vậy

d)

Thậm chí nếu

20.

As long as

a)

Nếu không thì

b)

Miễn là

c)

Hễ mà

d)

Trong trường hợp

21.

Inspite of =.....

a)

Despite

b)

Despite of

c)

Instead of

d)

Instead

22.

in order to / so as to / to + ......

a)

để

b)

cho dù

c)

tuy nhiên

d)

mặc dù

23.

Whereas có nghĩa là gì?

a)

trong khi (chỉ thời gian)

b)

vì thế

c)

trong khi (chỉ sự tương phản)

d)

bởi vì

24.

While có những nghĩa gì?

a)

trong khi (=when)

b)

bởi vì (= because)

c)

khi (chỉ sự tương phản)

d)

nhưng (=but)

25.

so that / in order that + S + ...... + V

a)

để

b)

cho dù

c)

nhưng

d)

vì thế

26.

During có nghĩa là gì?

a)

khi

b)

c)

trong suốt

d)

bởi vì

27.

As soon as có nghĩa là gì?

a)

ngay khi

b)

cho nên

c)

d)

bởi vì

28.

Once có nghĩa là gì?

a)

cho dù

b)

ngay khi

c)

d)

cho nên

29.

Upon có nghĩa là gì?

a)

cho nên

b)

nhưng

c)

ngay khi

d)

chính vì

30.

Till/ Until có nghĩa là gì?

a)

cho đến khi

b)

c)

khi mà

d)

cho dù

31.

Whenever có nghĩa là gì?

a)

bất cứ khi nào

b)

bất kể

c)

d)

cho dù

32.

Otherwise có nghĩa là gì?

a)

tuy nhiên

b)

cho nên

c)

nếu không thì

d)

vào lúc

33.

by the time có nghĩa là gì?

a)

khi

b)

vào lúc

c)

vừa mới

d)

cho dù

34.

Therefore có nghĩa là gì?

a)

vì thế

b)

cho dù

c)

bởi vì

d)

bất kể

35.

Consequently có nghĩa là gì?

a)

bất kể

b)

cho dù

c)

hậu quả là

d)

36.

Nevertheless có nghĩa là gì?

a)

tuy nhiên

b)

bất kể

c)

d)

cho nên

37.

Furthermore có nghĩa là gì?

a)

b)

cho dù

c)

hơn thế nữa

d)

bất kể

38.

Besides có nghĩa là gì?

a)

bên cạnh đó

b)

bất kể

c)

cho dù

d)

nên

39.

so

a)

nhưng

b)

c)

bởi vì

d)

vì vậy, nên, vậy nên

40.

although

a)

hoặc

b)

mặc dù, dù

c)

bởi vì

d)

vì vậy

41.

bởi vì

a)

And

b)

or

c)

because

d)

although

42.

nên,vì vậy, vậy nên

a)

And

b)

or

c)

because

d)

so

43.

The girl made the fire.......... the boys cooked the steaks.

a)

but

b)

so

c)

because

d)

and

44.

She sat down ........... cried

a)

but

b)

because

c)

so

d)

and

45.

He has a lot of money........he is not happy.

a)

and

b)

but

c)

so

d)

although

46.

I felt sleepy....... I went to bed.

a)

but

b)

and

c)

so

d)

although

47.

I will give you some money.......... you don’t need to borrow him

a)

so

b)

and

c)

but

d)

because

48.

He came ..... he was interested in music

a)

although

b)

and

c)

because

d)

so

49.

They went for a bath ..... it had begun to rain

a)

although

b)

so

c)

and

d)

but

50.

although

a)

nhưng

b)

vì, để, vì vậy

c)

dù, mặc dù

d)

vì, bởi vì