Font size
WorksheetsNhững cụm từ cố định (Part 1)
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Quyết định làm gì
(a)
Quyết định cái gì
(a)
Chọn cái gì/ai (sau khi đã nghĩ kĩ)
(a)
Sống độc lập/tự chủ
(a)
Thu hút sự chú ý của ai
(a)
Chú ý tới ai/cái gì
(a)
Cố gắng làm gì
(a)
Thử làm gì
(a)
Chung tay
(a)
Giúp ai
(a)
Chịu trách nhiệm cho cái gì/làm gì
(a)
Quán xuyến gia đình
(a)
Làm tổn thương ai
(a)
Mắc sai lầm
(a)
Tham gia một khóa học
(a)
Xin phép làm gì
(a)
Vào được đâu
(a)
Chịu áp lực
(a)
Gây áp lực cho ai/cái gì
(a)
Khen ai đó về cái gì
(a)
Khen ai đó
(a)
Hẹn với ai
(a)
Tận dụng
(a)
Chuẩn bị cho cái gì
(a)
Tạo ấn tượng tốt cho ai
(a)
Có cảm tưởng/cảm giác rằng
(a)
Bắt chước ai/cái gì
(a)
Bày tỏ sự quan tâm/hứng thú
(a)
Tính hài hước
(a)
Ý thức trách nhiệm
(a)
Có ảnh hưởng lớn đến cái gì
(a)
Góp phần vào làm gì
(a)
Có nguy cơ bị làm sao
(a)
Bị đe dọa, gặp nguy hiểm
(a)
Nâng cao nhận thức
(a)
Ban hành luật để làm gì
(a)
Lập danh sách cái gì
(a)
Nói ngắn gọn
(a)
Nói cách khác
(a)
Nói đúng như vây, nói toạc ra
(a)
Bằng lời nói; truyền khẩu
(a)
Phạm lỗi (trong thể thao)
(a)
Phạm luật, phạm quy
(a)
Do dự làm gì
(a)
Đáp ứng nhu cầu
(a)
Mất bình tĩnh
(a)
Thảo luận về cái gi
(a)
Có khả năng thiên bẩm đẻ làm gì
(a)
Cống hiến cả cuộc đời cho cái gì/làm gì
(a)
Tận dụng, lợi dụng
(a)
