NEW
Font size
WorksheetsÔn tập trắc nghiệm
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
Câu 1. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng? Chuyển động cơ là?
sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian
sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gia
sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian
sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian
Câu 2. Hãy chọn câu đúng.
A. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.
B. Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.
D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian
Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ
Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ
Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ
Câu 3. Chuyển động cơ học là sự thay đổi:
vị trí của vật so với vật khác theo thời gian
trạng thái của vật theo thời gian
vận tốc của vật
phương,chiều của vật
Câu 4. Trường hợp nào sau đây không thể coi vật như là chất điểm?
Viên đạn đang chuyển động trong không khí
Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời
Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống mặt đất
Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó
Câu 5. Trường hợp nào sau đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?
Chiếc máy bay đang chạy trên đường băng
Chiếc máy đang bay từ Hà Nội – Tp Hồ Chí Minh.
Chiếc máy bay đang đi vào nhà ga
Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay
Câu 6. Có thể xác định chính xác vị trí của vật khi có:
Thước đo và đường đi
Thước do và vật mốc
Đường đi,hướng chuyển động
Thước do,đường đi,hướng chuyển động,vật mốc
Câu 7. Hệ qui chiếu khác hệ toạ độ ở chỗ có thêm:
Vật làm mốc
Mốc thời gian và đồng hồ
Đồng hồ
Mốc thời gian
Câu 8. Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v. Chọn trục toạ độ ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách vị trí vật xuất phát một khoảng OA = x0 . Phương trình chuyển động của vật là:
x=x⁰+ v⁰t–½ at²
x=x⁰+ vt
x= v⁰t + ½ at²
x = x⁰ + v⁰t + ½ at²
Câu 9: Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ v Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t được tính bằng công thức nào sau đây?
s= v.t
s= v/t
s= v.t²
s= v/t²
Câu 10: Phương trình chuyển động của 1 chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t - 10 (km). Quãng đường chất điểm đi được trong 2h là:
4 km
8 km
2 km
10 km
Câu 11. Phương trình chuyển động của chất điểm dọc theo trục Ox có dạng x = 2t-10 (km, giờ). Tọa độ của chất điểm sau 3h chuyển động là:
6 km
-6 km
-4 km
4 km
Câu 12. Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với vận tốc 40 km/h. Vận tốc trung bình của xe là:
v = 34 km/h.
v = 35 km/h
v = 30 km/h
v = 40 km/h
Câu 13: Một học sinh thực hiện đo chiều dài của một hộp bút có giá trị trung bình là 12,4 cm và sai số tuyệt đối của phép đo là 0,6 cm. Sai số tỉ đối của phép đo này là
9,6%
4,8%
2,6%
8,2%
Câu 14: Chọn phát biểu đúng về sai số dụng cụ:
Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.
Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc 2 độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
Sai số dụng cụ thường lấy bằng một hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
Câu 15. Chọn phát biểu đúng? Vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều
cùng hướng với chuyển động và độ lớn không đổi
ngược hướng với chuyển động và độ lớn không đổi
cùng hướng với chuyển động và độ lớn thay đổi
ngược hướng với chuyển động và độ lớn thay đổi
Câu 16: Khi ô tô đang chuyển động với vận tốc 10m/s trên đường thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng lại thì ô tô đi được quãng đường 125m, gia tốc của ô tô là bao nhiêu?
a = 0,4 m/s2
a = - 0,4 m/s2.
a = 2,5 m/s2
a = - 2,5 m/s2
Câu 17: Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng:
hiệu các sai số tỉ đối của các thừa số
tổng các sai số tỉ đối của các thừa số
sai số tỉ đối của thừa số có giá trị lớn nhất
sai số tỉ đối của thừa số có giá trị bé nhất
Câu 18: Một canô chạy xuôi dòng nước từ A đến B cách nhau 36km, mất thời gian là 1h 15'. Vận tốc của dòng chảy có độ lớn là 6km/h. Coi quỹ đạo là thẳng. Vận tốc của canô đối với dòng chảy có độ lớn là:
22,8 km/h
22,8 m/s
2,28 km/h
2,28 m/s
Câu 19: Vận tốc kéo theo là:
Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động cùng chiều
Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động ngược chiều
Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên.
Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động với hệ quy chiếu đứng yên
Câu 20. Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km.Tính vận tốc của thuyền so với nước? Biết vận tốc của dòng nước là 2km/h.
8 km/h
10 km/h
12 km/h
20 km/h
Câu 21: Vận tốc tuyệt đối của một vật là:
vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên
vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động
vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên
vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với Trái Đất
Câu 22. Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km.Tính vận tốc của thuyền so với nước? Biết vận tốc của dòng nước là 2km/h.
8 km/h
10 km/h
12 km/h
20 km/h
Câu 23. Chọn câu trả lời sai:
Quỹ đạo của một vật trong hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau
Vận tốc của cùng một vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau
Quỹ đạo và vận tốc của một vật không thay đổi trong những hệ quy chiếu khác nhau
Quỹ đạo và vận tốc của một vật có tính tương đối
Câu 24: Tần số của kim phút là:
1,15.10-2Hz
1,67.10-2Hz
2,77.10-4Hz
2,31.10-5Hz
Câu 25: Một vật chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính 20 cm. Biết tốc độ góc của chất điểm là 5 rad/s. Gia tốc hướng tâm của vật có độ lớn là:
0,5 m/s2
100 m/s2
10 m/s2
5 m/s2
Câu 26: Một cánh quạt dài 50 cm đang quay đều với tốc độ góc π rad/s. Tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh quạt là:
157 cm/s
100 cm/s
50 cm/s
25 cm/s.
Câu 27: Một cánh quạt quay đều với tốc độ 720 vòng/phút. Tần số quay của cánh quạt là
12 Hz
0,8 Hz
72 Hz
6 Hz
Câu 28: Chu kì của chuyển động tròn đều là
thời gian để vật đi được một vòng
số vòng vật đi được trong một 1 giây
góc quét được trong một đơn vị thời gian
thời gian vật đi được một đơn vị chiều dài
Câu 29: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo tốc độ góc của một chuyển động tròn đều?
Mét trên giây (m/s)
Rađian trên giây (rad/s).
Mét trên giây bình phương (m/s2)
Rađian trên giây bình phương (rad/s2)
Câu 30: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều; 2 giờ đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60km/h, 3 giờ sau xe chạy với tốc độ trung bình 40km/h. Tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là
50 km/h
48 km/h
44 km/h
34 km/h
Câu 31: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều. Cho tới khi dừng hẳn lại thị ô tô đã đi được thêm 100m. Gia tốc của ô tô là:
- 0,5m/s2
0,2m/s2
- 0,2m/s2
0,5m/s2
Câu 32: rơi tự do là chuyển động
Thẳng đều
Chậm dần đều
Nhanh dần
Nhanh dần đều
Câu 33: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do
chuyển động chậm dần đều
thời gian rơi tỷ lệ với căn bậc hai của quãng đường rơi
tốc độ tăng tỷ lệ với thời gian rơi
gia tốc không phụ thuôc vào khối lượng của vật
Câu 34: Một vật rơi tự do từ độ cao 45m. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian rơi và vận tốc lúc chạm đất của vật lần lượt là:
t =5s; v = 50 m/s.
t = 4,5s; v = 45 m/s
t =3s; v = 30 m/s
t = 2s; v = 20 m/s
Câu 35. Một vật được thả rơi không vận tốc đầu khi vừa chạm đất có v = 60m/s, g = 10m/s2. Xác định quãng đường rơi của vật, tính thời gian rơi của vật.
170m; 10s
180m; 6s
120m; 3s
110m; 5s
Câu 36. Chọn phát biểu sai.
Khi rơi tự do tốc độ của vật tăng dần
Vật rơi tự do khi lực cản không khí rất nhỏ so với trọng lực
Vận động viên nhảy dù từ máy bay xuống mặt đất sẽ rơi tự do
Rơi tự do có quỹ đạo là đường thẳng
Câu 37. Đại lượng cho biết vận tốc biến đổi nhanh hay chậm là:
vận tốc tức thời
gia tốc
vận tốc trung bình
quãng đường vật đi được
