Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán hình 9 (30/10)

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Cho  α=350; β=550\alpha=35^0;\ \beta=55^0   . Khẳng định nào sai ?

a)

sin⁡α=sin⁡β\sin\alpha=\sin\beta  

b)

sin⁡α=cos⁡β\sin\alpha=\cos\beta  

c)

tan⁡α=cot⁡β\tan\alpha=\cot\beta  

d)

cos⁡α=sin⁡β\cos\alpha=\sin\beta  

2.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng

a)

34\frac{3}{4}

b)

54\frac{5}{4}

c)

53\frac{5}{3}

d)

34\frac{3}{4}

3.

cos⁡230 \cos23^0\  bằng: 

a)

sin⁡670\sin67^0  

b)

sin⁡230\sin23^0  

c)

cos⁡670\cos67^0  

d)

sin⁡770\sin77^0  

4.

Trong  ΔABC\Delta ABC  có  ∠A=900\angle A=90^0   , đẳng thức đúng là 

a)

sin⁡B=ABBC\sin B=\frac{AB}{BC}  

b)

cos⁡B=ACBC\cos B=\frac{AC}{BC}  

c)

tan⁡B=ACAB\tan B=\frac{AC}{AB}  

d)

cot⁡B=ACAB\cot B=\frac{AC}{AB}  

5.

Cho góc nhọn  α\alpha   , ta có:

a)

sin⁡α=1\sin\alpha=1  

b)

sin⁡α>1\sin\alpha>1  

c)

0≤sin⁡α≤10\le\sin\alpha\le1  

d)

0<sin⁡α<10<\sin\alpha<1  

6.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

a)

cos⁡240<cos⁡380<cos⁡670\cos24^0<\cos38^0<\cos67^0

b)

cos⁡670<cos⁡380<cos⁡240\cos67^0<\cos38^0<\cos24^0

c)

cos⁡670>cos⁡240>cos⁡380\cos67^0>\cos24^0>\cos38^0

d)

cos⁡380<cos⁡240<cos⁡670\cos38^0<\cos24^0<\cos67^0

7.

Cho ΔABC\Delta ABC   có  ∠A=900; sin⁡C=12\angle A=90^0;\ \sin C=\frac{1}{2} ; BC = 7. Độ dài cạnh AB là 

a)

5

b)

14

c)

27\frac{2}{7}  

d)

72\frac{7}{2}  

8.

Cho  ΔABC; ∠A=900; AC=12BC\Delta ABC;\ \angle A=90^0;\ AC=\frac{1}{2}BC  thì  sin⁡B\sin B  bằng:

a)

2

b)

-2

c)

12\frac{1}{2}  

d)

−12-\frac{1}{2}  

9.

Giá trị biểu thức  sin⁡360−cos⁡540+cos⁡600\sin36^0-\cos54^0+\cos60^0 bằng 

a)

2sin⁡3602\sin36^0  

b)

2cos⁡5402\cos54^0  

c)

0

d)

12\frac{1}{2}  

10.

Cho biết  cos⁡α=1213\cos\alpha=\frac{12}{13} . Giá trị của  tan⁡α\tan\alpha   bằng:

a)

125\frac{12}{5}  

b)

512\frac{5}{12}  

c)

135\frac{13}{5}  

d)

513\frac{5}{13}  

11.

Cho  ΔABC: ∠A=900; AB=12cm; tan⁡B=13\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ AB=12cm;\ \tan B=\frac{1}{3} Độ dài cạnh BC  bằng: 

a)

16cm

b)

18cm

c)

5105\sqrt{10}  cm

d)

4104\sqrt{10}  cm

12.

Cho ΔABC\Delta ABC  vuông tại A, cạnh BC=5 cm tỉ số hai hình chiếu của AB, AC trên cạnh huyền bằng  916\frac{9}{16}    .  Chu vi tam giác ABC bằng ?

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

13.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A. Khi đó độ dài AB bằng

a)

AB=BCsin⁡BAB=BC\sin B  

b)

AB=BCcos⁡CAB=BC\cos C  

c)

AB=ACsin⁡CAB=AC\sin C  

d)

AB=BCsin⁡CAB=BC\sin C  

14.

Chọn đáp án đúng

a)

AH2=AB.ACAH^2=AB.AC  

b)

AH2=HB.HCAH^2=HB.HC  

c)

AH2=BH+HCAH^2=BH+HC  

d)

AH2=BH.CBAH^2=BH.CB  

15.

Sin 35 độ bằng

a)

0,3

b)

0,7

c)

0,819

d)

0,574

16.

Chọn đáp án đúng

a)

Sin 40 độ bằng cos 40 độ

b)

Sin 30 độ bằng cos 30 độ

c)

Sin 45 độ bằng cos 45 độ

d)

Sin 60 độ bằng cos 60 độ

17.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Cos B bằng

a)

ACAB\frac{AC}{AB}  

b)

ABAC\frac{AB}{AC}  

c)

ABBC\frac{AB}{BC}  

d)

ACBC\frac{AC}{BC}  

18.

Nếu tan của một góc bằng 0,75 thì số đo của góc đó làm tròn đến độ là

a)

37 độ

b)

40 độ

c)

35 độ

d)

20 độ

19.

Nếu cot của một góc bằng 25\frac{2}{5}  thì số đo của góc đó làm tròn đến độ là

a)

88 độ

b)

58 độ

c)

68 độ

d)

78 độ

20.

Chọn câu sai

a)

sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1  

b)

sin⁡αcos⁡α=tan⁡α\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}=\tan\alpha  

c)

tan⁡α.cot⁡α=2\tan\alpha.\cot\alpha=2  

d)

cot⁡α=cos⁡αsin⁡α\cot\alpha=\frac{\cos\alpha}{\sin\alpha}