Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEFL primary 1.3 unit 3 kitchen

Total questions: 45

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Để chiên trứng, người ta thường sử dụng cái gì?

a)

pot

b)

pan

c)

cooker

d)

oven

2.

Khi uống trà hoặc cà phê, ta thường sử dụng cái gì?

(a)  

3.

Cái gì dùng để gắp thức ăn?

a)

spoon

b)

chopstick

c)

teaspoon

d)

chopsticks

e)

spoons

4.

Người ta dùng máy gì để xay sinh tố?

a)

juicer

b)

stove

c)

blender

d)

fridge

5.

Đây là gì?

(a)  

6.

Món lẩu được gọi là "hot ..........."

a)

pot

b)

pan

c)

dog

d)

fan

7.

Đây là gì? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

choping board

b)

cutting board

c)

chopping board

d)

cuting board

8.

"Đầu bếp" tiếng Anh là gì?

(a)  

9.

Đây là "kettle", đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

10.

Để nướng bánh, người ta thường dùng....

a)

stove

b)

oven

c)

fridge

d)

pot

11.

chest of drawers (n)

a)

tủ ngăn kéo

b)

Tủ (đựng đồ), cái chạn

c)

phòng tắm

d)

tủ quần áo

12.

Nồi chiên ko dầu

a)

Fridge

b)

Rice cooker

c)

Fryer

d)

Spoon

e)

Knife

13.

Plate

a)

Đĩa

b)

Dĩa

c)

Dao

d)

Muỗng

14.

Fork

a)

Đĩa

b)

Dĩa

c)

Dao

d)

Muỗng

15.

Chopsticks

a)

Dĩa

b)

Nĩa

c)

Đũa

d)

Muỗng

16.

Soup Ladle

a)

Dĩa

b)

Nĩa

c)

Giá

d)

Muỗng

17.

Fresh

a)

Tươi

b)

Hư

c)

Cũ

d)

Dai

18.

Rotten

a)

Tươi

b)

Hư

c)

Mốc

d)

Dai

19.

Off

a)

Tươi

b)

Ôi

c)

Hư

d)

Mềm

20.

Satle

a)

Ôi

b)

Hư

c)

Cũ

d)

Mốc

21.

Mouldy

a)

Hư

b)

Ôi

c)

Mốc

d)

Cũ

22.

Tender

a)

Tươi

b)

Dai

c)

Mềm

d)

Tái

23.

Tough

a)

Dai

b)

Mềm

c)

Tái

d)

Quá chín

24.

Under - done

a)

Mềm

b)

Dai

c)

Tái

d)

Quá chín

25.

Over - done

Over - Cooked

a)

Mềm

b)

Dai

c)

Quá chín

d)

Tái

26.

Sweet

a)

Ngọt

b)

Chua

c)

Tanh

d)

Mặn

27.

Sickly

a)

Ngọt

b)

Chua

c)

Tanh

d)

Mặn

28.

Sour

a)

Ngọt

b)

Chua

c)

Tanh

d)

Mặn

29.

Salty

a)

Ngọt

b)

Chua

c)

Tanh

d)

Mặn

30.

Tasty

a)

Thơm

b)

Ngon

c)

Nhạt

d)

Cay

31.

Bland

a)

Thơm

b)

Ngon

c)

Nhạt

d)

Cay

32.

Spicy

a)

Thơm

b)

Ngon

c)

Nhạt

d)

Cay

33.

Poor

a)

Nhạt

b)

Kém chất lượng

c)

Mùi khó chịu

d)

Mùi nhẹ

34.

Horriable

a)

Nhạt

b)

Kém chất lượng

c)

Mùi khó chịu

d)

Mùi nhẹ

35.

Mild

a)

Nhạt

b)

Kém chất lượng

c)

Mùi khó chịu

d)

Mùi nhẹ

36.

Q. trứng chiên

a)

onions

b)

eggs

c)

chicken

d)

omelette

37.

Q. dầu ăn

a)

salt

b)

pepper

c)

butter

d)

oil

38.

a)

microwave

b)

shelf

c)

teapot

d)

mug

e)

glass

39.

a)

microwave

b)

shelf

c)

teapot

d)

mug

e)

glass

40.

Giá/ kệ để đồ

a)

microwave

b)

shelf

c)

teapot

d)

mug

e)

glass

41.

lò vi sóng

a)

microwave

b)

shelf

c)

teapot

d)

mug

e)

glass

42.

cốc thủy tinh

a)

microwave

b)

shelf

c)

teapot

d)

mug

e)

glass

43.
a)

toaster

b)

dishwasher

c)

sink

d)

cutting board

44.

lò nướng bánh mì

a)

toaster

b)

dishwasher

c)

sink

d)

cutting board

45.

máy rửa bát

a)

toaster

b)

dishwasher

c)

sink

d)

cutting board