Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỆNH TRUYỀN NHIỄM

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Triệu chứng đặc trưng của bệnh lở mồm long móng là gì :

a)

A. Sốt cao. Có mụn nước ở miệng, móng, vú. Viêm khớp

b)

B. Sốt cao. Có mụn nước ở miệng, móng, vú. Có hiện tượng Sảy thai

c)

C. Sốt cao. Có mụn nước ở miệng, móng, vú. Có triệu chứng thần kinh

d)

D. Sốt cao. Có mụn nước ở miệng, móng, vú. Nước tiểu đỏ máu

2.

Bệnh tích đặc trưng của bệnh lở mồm long móng ở vật non là

a)

A. Gan sưng to hoại tử

b)

B. Tim hoại tử, viêm cơ tim

c)

C. Lách nhồi huyết hình răng cưa

d)

D. Thận xuất huyết điểm

3.

Lứa tuổi dễ mắc tụ huyết trùng trâu bò Trâu bò 2 - 3 tuổi

a)

A. Bê nghé đang bú mẹ

b)

B. Trâu bò 2 - 3 tuổi

c)

C. Trâu bò già

d)

D. Tất cả các lứa tuổi

4.

Những hạch dễ bị vi khuẩn tụ huyết trùng trâu bò tác động là

a)

A. Hạch sau hầu, hạch vai, hạch cổ

b)

B. Hạch sau hầu, hạch vai, hạch trước đùi

c)

C. Hạch sau hầu, hạch vai, hạch bẹn nông

d)

D. Hạch sau hầu, hạch vai, hạch sau đùi

5.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng nhất của bệnh dịch tả lợn

a)

A. Lách dai nhu cao su, van hồi manh tràng loét hình cúc áo

b)

B. Lách nhồi huyết răng cưa, van hồi manh trang bị vón cục

c)

C. Van hồi manh tràng loét hình cúc áo, lách nhồi huyết hình răng cưa

d)

D. Van hồi manh tràng xuất huyết điểm, lách hoại tử điểm trắng

6.

Triệu chứng đặc trưng của bệnh dịch tả lợn ?

a)

A. Da có dấu đỏ hình quả trám, hình vuông

b)

B. Da xuất huyết lấm tấm to bằng đầu định ghim

c)

C. Da xuất huyết, tụ huyết thành từng đám to, nhỏ không đều

d)

D. Lợn bị xuất huyết ở mõm, tại và chân

7.

Lứa tuổi nào của lợn hay mắc bệnh phó thương hàn lợn nhất

a)

A. 1 tháng đầu tiên

b)

B. 2 - 4 tháng

c)

Trong vòng 3 tháng đầu

8.

Bệnh tích điển hình của phó thương hàn lợn ?

a)

A. Da có dấu đỏ hình quả trám, hình vuông

b)

B. Da xuất huyết lấm tấm to bằng đầu định ghim

c)

C. Da xuất huyết, tụ huyết thành từng đám to, nhỏ không đều

d)

D. Lợn bị tụ huyết, xuất huyết ở mõm, tại và chân

9.

Lứa tuổi nào của lợn mẫn cảm với bệnh đóng dấu lớn nhất

a)

A. 3 – 4 tháng đến 1 năm tuổi

b)

B. 2 - 4 tháng

c)

C. 1 - 2 tháng

d)

D. 3 -6 tuần tuổi

10.

Khi mổ khám lợn thấy Lách gồ ghề không bằng phẳng, thận sưng, sùi loét van tim là bệnh tích của bệnh nào sau đây:

a)

A. Dịch tả lợn và đóng dấu lợn

b)

B. Đóng dấu lợn

c)

C. Phó thương hàn lợn và đóng dấu lợn

d)

D. Tụ huyết trùng lợn và đóng dấu lợn

11.

Triệu chứng đặc trưng của bệnh tụ huyết trùng lợn?

a)

A. Sốt cao, chết đột ngột, da tụ huyết, xuất huyết thành đám

b)

B. Sốt nhẹ, lợn gày còm, da tụ huyết, xuất huyết thành đám

c)

C. Lợn tiêu chảy liên miên, phần thối khắm

d)

D. Lợn ho vào sáng sớm và chiều tối

12.

Lứa tuổi lợn mắc PRRS?

a)

A. Lợn con

b)

B. Lợn nái

c)

C. Lợn thịt

d)

D. Cả 3 đáp án trên

13.

Triệu chứng điển hình của bệnh Newcastle:

a)

A. Gà chết đột ngột, nhanh và nhiều

b)

B . Gà ủ rũ, xù lông, sẽ cánh

c)

C. Gà quay về phía hậu môn để gãi

d)

D. Gà có tư thế đứng giống chim cánh cụt

14.

Bệnh tích điển hình của bệnh Newcastle

a)

A. Niêm mạc dạ dày tuyến xuất huyết tại những lỗ đổ ra của tuyến tiêu hóa

b)

B. Niêm mạc dạ dày tuyến xuất huyết tại chặn trước và chặn sau.

c)

C. Cả A và B

d)

D. Niêm mạc dạ dày tuyến không xuất huyết

15.

Tuổi gia cầm hay bị mắc bệnh cúm ?

a)

A. 1 - 3 tuần tuổi

b)

B. 3 - 6 tuần tuổi

c)

C. 6 – 9 tuần tuổi

d)

D. Mọi lứa tuổi

16.

Bệnh tích đặc trưng của bệnh cúm gia cầm

a)

A. Tụy xuất huyết

b)

B. Xuất huyết tại lỗ đổ ra của dạ dày tuyến

c)

C. Gan có những điểm hoại tử to bằng đầu đinh ghim

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

17.

Triệu chứng đặc trưng ban đầu của đàn gà bị Gumboro?

a)

A. Gà gầy, đứng chậm lại một chỗ

b)

B. Gà ủ rũ, xù lông, sẽ cánh

c)

C. Đàn gà bị náo loạn

d)

D. Có những gà bị chết đột ngột

18.

Bệnh tích đặc trưng của bệnh Gumboro?

a)

A. Xuất huyết thành vệt, thành dải ở cơ lườn, cơ đùi

b)

B. Túi Fabricius bị sưng, xuất huyết hoặc có bã đậu

c)

C. Thận bị lắng đọng muối urat

d)

D. Cả 3 đáp án trên

19.

Bệnh thương hàn gà là bệnh :

a)

A. Cấp tính ở gà con, mạn tính ở gà lớn

b)

B. Mạn tính ở gà con, cấp tính ở gà lớn

c)

C. Cấp tính với mọi lứa tuổi gà

d)

D. Mạn tính với mọi lứa tuổi gà

20.

Biểu hiện của túi Fabricius ở bệnh Gumboro vào 2-3 ngày mắc bệnh?

a)

A. Kích thước bắt đầu to lên

b)

B. Sưng to gấp 3 lần bình thường

c)

C. Kích thước như bình thường

d)

D. Teo nhỏ còn 1/3 so với bình thường

21.

Triệu chứng đặc trưng của bệnh thương hàn gà ở gà lớn là:

a)

A. Đầu gà giống đầu chim cú

b)

B. Gà có tư thế đứng giống chim cánh cụt

c)

C. Gà bị ủ rũ, xù lông

d)

D. Không có triệu chứng đặc trưng

22.

Mổ khám gà khi thấy dấu hiệu nào sau đây là đặc trưng của tụ huyết trùng

a)

A. Gan sưng, phổi xuất huyết, thận lắng đọng urat

b)

B. Gan có điểm hoại tử hình định ghim, mỡ vành tim xuất huyết lấm tấm

c)

C. Gan hoại tử hình định ghim, bề mặt gan phủ lớp màng fibrin

d)

D. Ruột xuất huyết lan tràn, manh tràng loét

23.

Bệnh tích đặc trưng của bệnh tụ huyết trùng gia cầm là:

a)

a. Gan bị xuất huyết thành các điểm to bằng đầu đinh ghim

b)

b Gan bị tụ huyết thành các điểm to bằng đầu đinh ghim

c)

c Gan bị hoại tử thành các điểm to bằng đầu đinh ghim

d)

d Cả 3 đáp án đều đúng

24.

Triệu chứng đặc trưng của bệnh dịch tả vịt là

a)

a Liệt chân, sẽ cánh.

b)

b Đầu mềm như quả chuối chín

c)

c Sưng phù đầu

d)

d Cả 3 đáp án trên

25.

Bệnh tích đặc trưng của bệnh dịch tả vịt là

a)

a Ruột xuất huyết tràn lan

b)

b Ruột xuất huyết thành dải, thành vệt

c)

c Ruột xuất huyết điểm

d)

d Ruột xuất huyết hình vòng nhẫn

26.

Virus gây bệnh Lở mồm long móng có mấy Type

a)

a. 6

b)

b. 7

c)

c. 8

d)

d. 9

27.

Bệnh tụ huyết trùng trâu bò còn có tên gọi là ?

a)

a Bệnh trâu bò hai lưỡi

b)

b Bệnh trâu bò đi guốc

c)

c Bệnh trâu bò khoác áo tơi

d)

d Bệnh trâu bò điên

28.

Bệnh tích đặc trưng của bệnh dịch tả lợn?

a)

a. Lách sưng to, dai như cao su

b)

b Lách nhồi huyết hình răng cưa

c)

c Lách sưng to, nát nhũn như bùn

d)

d Lách xuất huyết thành những điểm to bằng đầu đinh ghim

29.

Vị trí tụ máu chủ yếu ở bệnh phó thương hàn lợn ?

a)

a Định tại, mõm, bốn chân

b)

b Đỉnh tại, mõm, bụng

c)

c Bụng, cổ, lưng

d)

d Định tại, mõm, bụng, bốn chân

30.

Lách trong bệnh phó thương hàn lợn ?

a)

a Nát nhũn như bùn

b)

b Dại như cao su

c)

c Nhồi huyết hình răng cưa

d)

d Hoại tử

31.

Ruột già trong bệnh phó thương hàn lợn ?

a)

a Loét hình cúc áo ở van hồi manh tràng

b)

b Loét lan tràn, bờ nông

c)

c Xuất huyết lan tràn

d)

d Xuất huyết điểm to bằng đầu đinh ghim

32.

Bệnh tích đặc trưng của đông dấu lợn ?

a)

a Da có dấu son, loét sùi van tim

b)

b. Lách nhồi huyết hình răng cưa

c)

c Gan xuất huyết

33.

Lứa tuổi lợn hay mắc bệnh tụ huyết trùng?

a)

a. 3 - 4 tháng tuổi trở lên

b)

b 2 - 3 tháng tuổi

c)

c Lợn con theo mẹ

34.

Bệnh tích đặc trưng ở phổi lợn nghi mắc PRRS là?

a)

a Viêm phổi thuy

b)

b Tùy chọn

c)

c Xuất huyết lấm chấm

d)

d Phổi bị teo nhỏ

35.

Lứa tuổi gà hay mắc bệnh Newcastle?

a)

a 1 - 3 tuần

b)

b 3 - 6 tuần

c)

c 6 – 9 tuần

d)

d. mọi lứa tuổi

36.

Dựa vào triệu chứng bệnh tích nào sau đây để chẩn đoán bệnh gumboro ở gà

a)

a Gà ỉa phân trắng như canh trứng cà chua

b)

b Cơ ngực, cơ lườn xuất huyết

c)

c Gan sưng tím sẫm, thận sưng có lắng đọng urat, túi bursal fabricius

d)

d Cả b và c

37.

Bệnh Gumboro thường xảy ra ở lứa tuổi nào của gà

a)

a 3 - 6 tuần tuổi

b)

b 1 - 2 tuần tuổi

c)

c 2 - 3 tháng đầu

d)

d Tất cả các lứa tuổi

38.

Trong cơ thể gà Gumboro, virus có nhiều nhất ở?

a)

a Não

b)

b Chất chứa trong ruột

c)

c Túi Fabricius

d)

d Buồng trứng

39.

Biểu hiện của túi Fabricius ở bệnh Gumboro vào 2-3 ngày mắc bệnh?

a)

a Kích thước bắt đầu to lên

b)

b Sưng to gấp 3 lần bình thường

c)

c Kích thước như bình thường

d)

d Teo nhỏ còn 1/3 so với bình thường

40.

Triệu chứng của bệnh thương hàn gà ở gà con là:

a)

a Ho và thở khó

b)

b Túi lòng trắng không tiêu

c)

c Ỉa chảy, phân trắng dính đít

d)

d Vảy mỏ

41.

Lứa tuổi gà hay mắc bệnh tụ huyết trùng

a)

a 1- 3 tuần tuổi

b)

b 3 - 6 tuần tuổi

c)

c Từ 2 tháng tuổi trở lên

d)

d Mọi lứa tuổi

42.

Lứa tuổi thường hay mắc bệnh dịch tả vịt?

a)

a 1 - 3 tuần tuổi

b)

b 3 - 6 tuần tuổi

c)

c Vịt trưởng thành

d)

d. mọi lứa tuổi