WorksheetsGreeting
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Để chào hỏi khi gặp một ai đó, em dùng:
Bye. / Goodbye
Thank you.
Hi. / Hello
Nice to meet you.
Em tên là Trang. Trên đường đi học, em gặp bạn cùng lớp tên là Quân. Em có những cách nào để chào Quân?
Hello.
Hello, Trang.
Goodbye, Quan.
Hi, Quan.
Nice to meet you, Quan.
Để giới thiệu tên của mình, em dùng câu:
Hi.
Hello.
Nice to meet you, too.
I'm ......
I am ......
Để chào ai đó khi gặp mặt lần đầu tiên, em dùng:
Hi.
Hello.
Nice to meet you.
I'm Quan.
I'm Nick.
''Hi'' được dùng để:
Giới thiệu tên.
Chào bạn bè.
Chào khi gặp gỡ.
Chào tạm biệt.
Cám ơn.
''Nice to meet you too.'' được dùng:
Chào tạm biệt.
Giới thiệu tên.
Chào hỏi.
Trong lần gặp đầu tiên.
Đáp lại câu "Nice to meet you".
Để chào hỏi khi gặp một ai đó, em dùng:
Bye. / Goodbye
Thank you.
Hi. / Hello
Nice to meet you.
Em tên là Trang. Trên đường đi học, em gặp bạn cùng lớp tên là Quân. Em có những cách nào để chào Quân?
Hello.
Hello, Trang.
Goodbye, Quan.
Hi, Quan.
Nice to meet you, Quan.
Em tên là Phong. Khi gặp cô giáo của em, tên là Thương trong sân trường, em sẽ chào cô như thế nào cho đúng lễ phép?
Hi, Thuong.
Hi, Thuong. I'm Phong.
Hi.
Nice to meet you, Phong.
Hello, Ms Thuong.
Để giới thiệu tên của mình, em dùng câu:
Hi.
Hello.
Nice to meet you, too.
I'm ......
I am ......
Để chào ai đó khi gặp mặt lần đầu tiên, em dùng:
Hi.
Hello.
Nice to meet you.
I'm Quan.
I'm Nick.
''Hi'' được dùng để:
Giới thiệu tên.
Chào bạn bè.
Chào khi gặp gỡ.
Chào tạm biệt.
Cám ơn.
''Nice to meet you too.'' được dùng:
Chào tạm biệt.
Giới thiệu tên.
Chào hỏi.
Trong lần gặp đầu tiên.
Đáp lại câu "Nice to meet you".
''Hello'' được dùng:
Chào hỏi khi gặp gỡ.
Giới thiệu tên.
Chào tạm biệt.
Chào ông, bà, bố mẹ, người lớn tuổi hơn.
''I am Mai.'' có nghĩa là:
Cảm ơn Mai.
Chào Mai.
Mình tên là Mai.
Tạm biệt Mai.
Rất vui được biết bạn Mai.
''I'm'' là:
Dùng để chào tạm biệt.
Dùng để chào nhau khi gặp nhau lần đầu.
Viết tắt của "I am".
Dùng để cảm ơn.
Dùng để giới thiệu tên.
''How are you?'' được dùng để:
Nói tạm biệt.
Cảm ơn.
Hỏi tuổi.
Chào hỏi.
''How are you?'' có nghĩa là:
Xin chào.
Tạm biệt.
Bạn có khỏe không?
Bạn bao nhiêu tuổi.
''I'm fine, thank you.'' được dùng để đáp lại câu nào trong các câu sau:
How are you?
Hello.
Hi.
Goodbye.
''And you?'' có nghĩa là:
Tạm biệt.
Còn bạn thì sao?
Cảm ơn.
Mình khỏe, cảm ơn.
''Goodbye.'' được dùng để:
Chào khi gặp nhau.
Cảm ơn.
Chào tạm biệt.
Xin lỗi.
''Bye.'' được dùng để:
Chúc ngủ ngon.
Hỏi thăm sức khỏe.
Chào khi gặp nhau lần đầu tiên.
Chào tạm biệt với bạn bè.
''Thank you.'' được dùng để:
Nói cám ơn.
Chào hỏi.
Chào tạm biệt.
Hỏi thăm sức khỏe.
''Thanks.'' có nghĩa là:
Bạn rất xinh.
Tạm biệt.
Cảm ơn.
Bạn thật khỏe.
''Mình khỏe, cảm ơn bạn.'' được dịch là:
Fine, thanks.
How are you?
Goodbye.
And you?
''Mình khỏe, cảm ơn bạn. Còn bạn thì sao?'' được dịch là:
I'm fine, thanks. And you?
How are you?
I'm fine, thank you.
Bye-bye.
GOOD AFTERNOON là...
Chào buổi sáng
Chào buổi chiều
Chào buổi tối
GOOD MORNING là...
Chào buổi chiều
Chào buổi tối
Chào buổi sáng
GOOD AFTERNOON là...
Chào buổi sáng
Chào buổi chiều
Chào buổi tối
GOOD EVENING là...
Chào buổi tối
Chào buổi chiều
Chào buổi sáng
GOOD NIGHT là...
Chào buổi tối
Tạm biệt
Chúc ngủ ngon
WHAT'S YOUR NAME? là...
Bạn có khỏe không?
Bạn tên là gì?
Bạn bao nhiêu tuổi?
HOW ARE YOU? là...
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn tên là gì?
Bạn có khỏe không?
HOW OLD ARE YOU? là...
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn có khỏe không?
Bạn tên là gì?
It's number... (Số...)
One
Zero
Two
It's number... (Số...)
One
Two
Three
It's number... (Số...)
Two
Three
Four
It's number... (Số...)
Two
Three
One
It's number... (Số...)
Four
Three
Five
It's number... (Số...)
Four
Five
Six
It's number... (Số...)
Six
Five
Four
It's number... (Số...)
Six
Nine
Seven
It's number... (Số...)
Eight
Nine
Ten
It's number... (Số...)
Four
Nine
Six
It's number... (Số...)
Two
Three
Ten
