wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa hảo

Total questions: 47

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hạt mang điện của các nguyên tử là hạt nào sau đây

a)

e và n

b)

e và p

c)

n và p

d)

n, p và e

2.

Nguyên tử nguyên tố Na có 11p, 11e và 12n. Điện tích hạt nhân nguyên tử Na là bao nhiêu

a)

12+

b)

12-

c)

11+

d)

11-

3.

Kết luận nào sau đây sai

a)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng

b)

Kích thước hạt nhân nguyên tử rất nhỏ so với lớp vỏ

c)

Khối lượng hạt nhân gần bằng khối lượng nguyên tử

d)

e chuyển động rất chậm xung quanh hạt nhân

4.

Nguyên tử nguyên tố P có 15p, 16n, 15e được kí hiệu là

a)

16P

15

b)

31P

15

c)

31P

16

d)

30P

16

5.

Các hạt cơ bản cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử ( trừ H ) là

a)

p bà n

b)

e, p và n

c)

e và p

d)

e và n

6.

Điện tích của e được quy ước là

a)

-1

b)

1+

c)

1-

d)

+1

7.

Nguyên tử nguyên tố O có 8p, 8e và 8n. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử O là bao nhiêu

a)

8+

b)

8-

c)

8

d)

+8

8.

Phân lớp 3d có tối đa bao nhiêu lớp e

a)

2e

b)

6e

c)

10e

d)

14e

9.

Lớp n=2 tương ứng với lớp có kí hiệu nào sau đây

a)

K

b)

L

c)

M

d)

N

10.

Cho cấu hình e của nguyên tử Cl là 1s²2s²2p⁶3s²3p⁵. Số e của nguyên tử Cl là bao nhiêu

a)

5

b)

7

c)

17

d)

10

11.

Nguyên tử của nguyên tố X có 7e lớp ngoài cùng. X là nguyên tố

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

H

12.

Thứ tự mức năng lượng nào sau đây đúng

a)

1s2s2p3s3p

b)

1s2s2p3p3s

c)

1s2p2s3s3p

d)

1s2s2p2d3s3p

13.

Nguyên tử Na (Z=11) có bao nhiêu lớp e

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

14.

Cấu hình e nguyên tử P là 1s²2s²2p⁶3s²3p³. Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử P là bao nhiêu

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

15.

Cấu hình e của nguyên tử Fe là 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d⁶4s². Fe thuộc loại nguyên tố nào

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

16.

Phân lớp 2p có tối đa bao nhiêu e

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

17.

Nguyên tử S (Z=16) có bao nhiêu lớp e

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

18.

Kí hiệu của hạt proton là

a)

e

b)

q

c)

p

d)

n

19.

Hầu hết các nguyên tử đều tạo bởi hạt nào sau đây

a)

e và n

b)

e và p

c)

n và p

d)

n, p và e

20.

Nguyên tử nguyên tố F có 9p, 9e và 10n. Số khối của nguyên tử F là

a)

19+

b)

19-

c)

19

d)

-19

21.

Phân lớp s có tối đa bao nhiêu e

a)

2

b)

8

c)

10

d)

14

22.

Đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số p nhưng khác nhau về

a)

Số n

b)

Số e

c)

Số e và n

d)

Số e lớp ngoài cùng

23.

Cấu hình e của nguyên tử Al là 1s²2s²2p⁶3s²3p¹. Lớp thứ 2 ( lớp L ) cira nguyên tử Al có bao nhiêu e

a)

2

b)

8

c)

3

d)

1

24.

Nguyên tử X có 8e lớp ngoài cùng. X là nguyên tử của nguyên tố

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

H

25.

Mức năng lượng của phân lớp nào sau đây thấp nhất

a)

1s

b)

2s

c)

2p

d)

3s

26.

Cấu hình e của nguyên tử Na là 1s²2s²2p⁶3s¹. Số e lớp ngoài cùng của Na là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Cấu hình e của nguyên tử N là 1s²2s²2p³. N thuộc loại nguyên tố nào

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

28.

Lớp nào liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất

a)

K

b)

M

c)

L

d)

N

29.

Trong nguyên tử, e chuyển động rất nhanh trong khu vực không gian xung quanh hạt nhân và

a)

Theo quỹ đạo tròn

b)

Theo quỹ đạo bầu

c)

Theo những quỹ đạo xác định

d)

Không theo những quỹ đạo xác định

30.

Cấu hình e của nguyên tử Si là 1s²2s²2p⁶3s²3p². Lớp thứ 2 ( lớp L ) của nguyên tử Si có bao nhiêu e

a)

2

b)

14

c)

8

d)

6

31.

Mức năng lượng của phân lớp nào sau đây thấp nhất

a)

3p

b)

2s

c)

2p

d)

3s

32.

Cấu hình e của nguyên tử Al là 1s²2s²2p⁶3s²3p¹. Lớp thứ 3 ( lớp M ) của nguyên tử Al có bao nhiêu e

a)

2

b)

8

c)

3

d)

1

33.

Nguyên tử X có 2e lớp ngoài cùng. X là nguyên tử của nguyên tố

a)

Phi kim

b)

Khí hiếm

c)

Kim lọa

d)

H

34.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có 10n

a)

19F

9

b)

40Ca

20

c)

39K

19

d)

41Sc

21

35.

Khẳng định nào sau đây không đúng

a)

Trong nguyên tử, số p=số e

b)

Đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 10000 lần

c)

Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, phần mang điện tích dương là hạt nhân

d)

Khối lượng của nguyên tử hầu như tập trung ở hạt nhân

36.

Cho nguyên tử nguyên tố X có 12p và 12n. Kí hiệu nguyên tử đúng của X là

a)

12X

24

b)

24X

12

c)

24X

24

d)

12X

12

37.

Nguyên tử khối trung bình của Br là 79,91. Br có 2 đồng vị, biết đòng vị ⁷⁹Br chiếm 54,5 %. Hãy xác định nguyên tử khối của đồng vị thứ 2

a)

81

b)

8

c)

82

d)

78

38.

Nguyên tử S ( Z=16 ). Trong cấu hình e của S, tổng số e trên các phân lớp p là

a)

6

b)

8

c)

10

d)

14

39.

Cấu hình e của nguyên tử Mg là 1s²2s²2p⁶3s². Số lớp e của nguyên tử Mg là bao nhiêu

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

40.

Trong tự nhiên, nguyên tố Cu có 2 đồng vị là ⁶³Cu và ⁶⁵Cu. Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

27

b)

50%

c)

73

d)

54%

41.

Nguyên tử O ( Z=16 ) có bao nhiêu lớp e

a)

1 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

42.

Cấu hình e nguyên tử S là 1s²2s²2p⁶3s²3p⁴. Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử S là bao nhiêu

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

43.

Cấu hình e nào sau đây là kim loại

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁴

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶

d)

1s²2s²2p⁶3s²

44.

Trong bảng tuần hoàn có bao nhiêu chu kỳ nhỏ

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

45.

Khối lượng của nguyên tử chủ yếu là

a)

Khối lượng của hạt p

b)

Khối lượng của hạt e

c)

Khối lượng của lớp vỏ

d)

Khối lượng của hạt nhân

46.

Cu là hỗn hợp của 2 đồng vị bền ⁶³Cu và chiếm 73% và ⁶⁵Cu chiếm 27% tổng số nguyên tử Cu trong tự nhiên. Nguyên tử khối trung bình của Cu là bao nhiêu

a)

63,54

b)

64,4

c)

64,

d)

63,46

47.

Kí hiệu của electron là

a)

e

b)

p

c)

n

d)

q