wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thức ăn của giun đất là gì?

a)

Động vật nhỏ trong đất.

b)

Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ.

c)

Vụn thực vật và mùn đất.

d)

Rễ cây.

2.

Khi trời mưa to, giun đất thường bò lên mặt nước vì

a)

nhiệt độ lạnh

b)

không hô hấp được

c)

tìm thức ăn

d)

ghép đôi sinh sản

3.

Hệ tiêu hoá gồm?

a)

mạch lưng, hầu, mạch bụng, thực quản, ruột tịt, chuỗi thần kinh bụng

b)

lỗ miệng, hầu, thực quản, dạ dày cơ, ruột tịt

c)

lỗ miệng, hầu, thực quản, diều, dạ dày cơ, ruột tịt, ruột, hậu môn

4.

Vào ban đêm hoặc sau các trận mưa lớn và kéo dài, giun đất thường chui lên mặt đất làm gì?

a)

tập thể dục

b)

tìm chỗ núp

c)

hít thở

d)

kiếm ăn

5.

Hệ tiêu hoá gồm?

a)

mạch lưng, hầu, mạch bụng, thực quản, ruột tịt, chuỗi thần kinh bụng

b)

lỗ miệng, hầu, thực quản, dạ dày cơ, ruột tịt

c)

lỗ miệng, hầu, thực quản, diều, dạ dày cơ, ruột tịt, ruột, hậu môn

6.

Đại diện thuộc ngành giun đốt thường bám vào người để hút máu là

a)

Muỗi, ruồi trâu

b)

đỉa, vắt

c)

giun đỏ, rươi

d)

nhện, dơi

7.

Những đại diện thuộc ngành Giun đốt là

a)

Giun đất, giun đũa, đỉa, rươi

b)

Giun đất, giun đỏ, rươi, đỉa

c)

Giun móc câu, giun đất, đỉa, rươi

d)

Giun đất, rươi, đỉa, giun đỏ, sán lá máu

8.

Đặc điểm nào sau đây có ở sán lông?

(a)  

9.

Vì sao nó được gọi là sán lá gan ?

a)

Sống kí sinh ở gan

b)

HÌnh lá, dẹp

c)

Màu đỏ máu

d)

Mắt, lông bơi tiêu giảm, giác bám phát triển.

10.

Thủy tức sống ở

a)

Nước mặn

b)

Nước lợ

c)

Nước ngọt

d)

Trên cạn

11.

Ngành Ruột khoang có bao nhiêu loài

a)

2 nghìn loài

b)

5 nghìn loài

c)

10 nghìn loài

d)

15 nghìn loài

12.

Lông bơi của trùng giày có vai trò

a)

di chuyển và tấn công con mồi.

b)

dồn thức ăn về lỗ miệng.

c)

di chuyển và dồn thức ăn về lỗ miệng

d)

di chuyển và bài tiết.

13.

Đâu là trùng biến hình?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

14.

Hình thức sinh sản của trùng roi là

a)

nảy chồi.

b)

phân đôi.

c)

tiếp hợp.

d)

bào tử.

15.

Loài nào sau đây không thuộc ngành thân mềm

a)

Trai

b)

Hến

c)

Ốc sên

d)

Giun đất

16.

Tim của trai sông có máy ngăn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Loài nào sau đây không thuộc ngành thân mềm

a)

Trai

b)

Hến

c)

Ốc sên

d)

Giun đất

18.

Vỏ cơ thể tôm cấu tạo bằng chất

a)

Kitin

b)

Cutincun

c)

Sừng

d)

Canxi

19.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Tôm dùng đôi càng để bắt mồi, các …(1)… nghiền nát thức ăn, thức ăn qua miệng và hầu, sau đó được tiêu hóa ở …(2)… nhờ enzim từ …(3)… tiết vào và được hấp thụ ở …(4)….

a)

(1): chân hàm; (2): ruột; (3): tụy; (4): ruột tịt

b)

(1): chân hàm; (2): dạ dày; (3): gan; (4): ruột

c)

(1): chân ngực; (2): dạ dày; (3): tụy; (4): ruột

d)

(1): chân ngực; (2): ruột; (3): gan; (4): ruột tịt

20.

Dơi bay được là nhờ cái gì ?

a)

Hai chi trước biến đổi thành cánh có lông vũ

b)

Hai chi trước biến đổi thành cánh có màng da

c)

Hai chi sau to khỏe

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai