wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7. ÔN TẬP GIỮA KÌ 1

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm chỉ có ở thực vật là

a)

Có cơ quan di chuyển

b)

Có thần kinh và giác quan

c)

Có thành xenlulôzơ ở tế bào.

d)

Lớn lên và sinh sản

2.

Trùng biến hình có kiểu dinh dưỡng:

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Kí sinh

d)

Cộng sinh

3.

Trùng giày khác với trùng biến hình và trùng roi ở đặc điểm

a)

Có chân giả

b)

Có roi

c)

Có lông bơi

d)

Có diệp lục

4.

Động vật nguyên sinh gây bệnh cho người là

a)

Trùng biến hình

b)

Trùng roi

c)

Trùng giày

d)

Trùng kiết lị

5.

Thủy tức bắt mồi có hiệu quả nhờ

a)

Di chuyển nhanh nhẹn

b)

Phát hiện ra mồi nhanh

c)

Có tua miệng dài trang bị các tế bào gai độc

d)

Có miệng to và khoang ruột rộng

6.

Sứa bơi lội trong nước nhờ

a)

Tua miệng phát triển và cử động linh hoạt

b)

Dù có khả năng co bóp

c)

Cơ thể có tỉ trọng xấp xỉ nước

d)

Cơ thể hình dù, đối xứng tỏa tròn

7.

Giun dẹp cấu tạo cơ thể có các lớp cơ chính

a)

Cơ dọc

b)

Cơ chéo

c)

Cơ vòng

d)

Cả A, B và C

8.

Giun dẹp thường kí sinh ở

a)

Trong máu

b)

Trong mật và gan

c)

Trong ruột

d)

Cả A, B và C

9.

Giun đất di chuyển nhờ

a)

Lông bơi

b)

Vòng tơ

c)

Chun giãn cơ thể

d)

Kết hợp chun giãn và vòng tơ.

10.

Sán lá gan di chuyển nhờ

a)

Lông bơi

b)

Chân bên

c)

Chân giãn cơ thể

d)

Giác bám

11.

Trùng biến hình có tên gọi như vậy là do

a)

Di chuyển bằng chân giả

b)

Cơ thể cấu tạo đơn giản nhất

c)

Cơ thể trong suốt

d)

Không nhìn thấy chúng bằng mắt thường

12.

Giun đũa di chuyển nhờ

a)

Cơ dọc

b)

Chun giãn cơ thể

c)

Cong và duỗi cơ thể

d)

Cả A, B và C

13.

Giun đũa loại các chất thải qua

a)

Huyệt

b)

Miệng

c)

Bề mặt da

d)

Hậu môn

14.

Cơ quan sinh dục của giun đũa đực gồm

a)

1 ống

b)

2 ống

c)

3 ống

d)

4 ống

15.

Giun đũa, giun kim, giun móc câu thuộc ngành giun gì ?

a)

Giun dẹp

b)

Giun tròn

c)

Giun đốt

d)

Cả A, B và C

16.

Loài nào của ngành ruột khoang gây ngứa và độc cho người ?

a)

Thủy tức

b)

Sứa

c)

San hô

d)

Hải quỳ

17.

Đặc điểm chung của ruột khoang là:

a)

Cơ thể hình trụ thuôn hai đầu, có khoang cơ thể chưa chính thức.

b)

Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên và phân biệt đầu, đuôi, lưng bụng.

c)

Cơ thể đối xứng toả tròn, ruột dạng túi, cấu tạo thành cơ thể có hai lớp tế bào

d)

Cơ thể phân đốt có thể xoang, ống tiêu hóa phân hóa, bắt đầu có hệ tuần hoàn

18.

Trùng roi sinh sản bằng cách :

a)

Phân đôi theo chiều ngang cơ thể

b)

phân đôi theo chiều dọc cơ thể.

c)

phân đôi theo chiều bất kì cơ thể.

d)

Cách sinh sản tiếp hợp.

19.

Động vật sau đây được xếp vào lớp trùng chân giả là :

a)

Trùng giày.

b)

Trùng biến hình.

c)

Trùng roi.

d)

Tập đoàn vôn vốc.

20.

Thủy tức sinh sản vô tính theo hình thức :

a)

Nảy chồi và tái sinh.

b)

Chỉ nảy chồi.

c)

Chỉ có tái sinh.

d)

Phân đôi.

21.

Đặc điểm nào sau đây giúp sán lá gan thích nghi lối sống kí sinh :

a)

Các nội quan tiêu biến.

b)

Kích thước cơ thể to lớn.

c)

Mắt lông bơi phát triển.

d)

Giác bám phát triển.

22.

Trâu bò nước ta mắc bệnh sán lá gan nhiều là do :

a)

Trâu bò thường làm việc ở các ruộng ngập nước.

b)

Ngâm mình tắm mát ở nước bẩn.

c)

Trâu, bò ăn rau, cỏ không được sạch, có kén sán.

d)

Uống nước có nhiều ấu trùng sán và ăn rau cỏ không được sạch có kén sán

23.

Nơi sống chủ yếu của giun kim là :

a)

Ruột non của thú.

b)

Ruột già của người.

c)

Ruột cây lúa.

d)

Máu của động vật.

24.

Nhóm giun được xếp cùng ngành với nhau là :

a)

Giun đũa, giun kim, giun móc câu.

b)

Giun đũa, giun dẹp, giun chỉ.

c)

Sán lá gan, sán dây, giun rễ lúa.

d)

Giun móc câu, sán bã trầu, giun kim