Font size
WorksheetsPractice 12
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Đâu là một dấu hiệu nhận biết của thì QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH?
by the end of last week
recently
by the end of this week
all night long
Thì nào diễn tả ''hành động đã xảy ra và kết thúc trước một hành động hoặc mốc thời gian ở tương lai''?
hiện tại hoàn thành
hiện tại tiếp diễn
tương lai hoàn thành
tương lai tiếp diễn
Đâu không phải là dấu hiệu nhận biết của THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH:
all night long
for 2 years
so far
already
ĐÂU là một CÁCH DÙNG của thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN?
hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
hành động đang xảy ra ở quá khứ thì có một hành động khác xen vào
hành động khiến người khác phải khó chịu, phàn nàn (always)
thói quen trong quá khứ
Đâu là một dấu hiệu nhận biết thì QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN?
4 months ago
at 8 P.M last night
since 2020
every day
Đâu là cấu trúc CÂU NGHI VẤN của THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN?
Do/does + S + V + O?
Tobe + S + Ving + O?
Will + S + Be + Ving + O?
WIll + S + V + O?
Câu nào dưới đây sử dụng THÌ HIỆN TẠI ĐƠN?
Mr. Cuong will travel to the USA in the near future.
Mr. Cuong used to have 3 girlfriends.
Mr. Cuong is teaching amazing students now.
Mr. Cuong is a handsome teacher.
Đâu KHÔNG phải là một dấu hiệu nhận biết của thì QUÁ KHỨ ĐƠN?
Last Thursday
3 years ago
at 4 A.M last Thursday
Yesterday
Tìm ra công thức kết hợp thì CHƯA ĐÚNG:
Before/by the time + QKĐ, QKHT
After + QKĐ, QKHT
Before/ by the time + HTĐ, TLHT
As soon as/ When + HTĐ, TLĐ
Phát biểu nào dưới đây ĐÚNG:
Trong câu sử dụng thì HTĐ, trạng từ tần suất (always, usually, sometimes....) đứng trước V thường nhưng đứng sau V tobe
Thì HTĐ diễn tả hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ
''At present'' là một dấu hiệu nhận biết của thì HTĐ
Câu: ''Class T16 has been one of my favorite classes so far'' sử dụng cấu trúc của thì HTĐ
Đâu là cấu trúc đúng của thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn?
S + will have been + V-ing
S + had been + V-ing
S + has/have +been + V-ing
Thì nào diễn tả 1 sự việc lặp đi lặp lại.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Trong thì hiện tại đơn, nếu chủ ngữ của câu là she, he, it, ta thêm .... vào sau động từ
ed
s
s hoặc es
Đâu là cấu trúc đúng của thì hiện tại tiếp diễn?
S + am + Ving
S + am/is/are + Ving
S+ am/is/are +Vinf
