wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập đề cương giữa kì Vật lí 7

Total questions: 47

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
Vì sao ta nhìn thấy một vật?
a)
A. Vì ta mở mắt hướng về phía vật.
b)
B. Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật.
c)
C. Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta.
d)
D. Vì vật được chiếu sáng.
2.
Vật nào sau đây không phải là nguồn sáng?
a)
A. Mặt Trời.
b)
B. Núi lửa đang cháy.
c)
C. Bóng đèn đang sáng.
d)
D. Mặt Trăng.
3.
Vật nào dưới đây không phải là vật sáng?
a)
A. Ngọn nến đang cháy.
b)
B. Mảnh giấy trắng đặt dưới ánh nắng Mặt Trời.
c)
C. Mảnh giấy đen đặt dưới ánh nắng Mặt Trời.
d)
D. Mặt Trời.
4.
Ban ngày trời nắng dùng một gương phẳng hứng ánh sáng Mặt Trời, rồi xoay gương chiếu ánh nắng qua cửa sổ vào trong phòng, gương đó có phải là nguồn sáng không? Tại sao?
a)
A. Là nguồn sáng vì có ánh sáng từ gương chiếu vào phòng.
b)
B. Là nguồn sáng vì gương hắt ánh sáng Mặt Trời chiếu vào phòng.
c)
C. Không phải là nguồn sáng vì gương chỉ chiếu ánh sáng theo một hướng.
d)
D. Không phải là nguồn sáng vì gương không tự phát ra ánh sáng.
5.
Nguồn sáng là
a)
A. Các vật tự nó phát ra ánh sáng.
b)
B. Các có màu sáng.
c)
C. Các vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó.
d)
D. Các vật màu đen.
6.
Chỉ ra vật nào không phải là nguồn sáng?
a)
A. Ngọn nến đang cháy.
b)
B. Vỏ chai thủy tinh chói dưới ánh nắng.
c)
C. Mặt trời.
d)
D. Đèn ống đang sáng.
7.
Vật sáng là
a)
A. nguồn sáng.
b)
B. những vật hắt lại ánh sáng.
c)
C. nguồn sáng và những vật màu đen.
d)
D. nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng.
8.
Phát biểu nào sau đây là đúng về “Định luật truyền thẳng ánh sáng”.
a)
A. Trong một môi trường trong suốt và không đổi ánh sáng truyền đi theo đường gấp khúc.
b)
B. Trong một môi trường trong suốt và thay đổi ánh sáng truyền đi theo đường thẳng.
c)
C. Trong một môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đường thẳng.
d)
D. Trong một môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đường gấp khúc.
9.
Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền theo đường nào?
a)
A. Đường cong bất kì.
b)
B. Đường dích dắc.
c)
C. Đường thẳng.
d)
D. Đường gấp khúc.
10.
Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng:
a)
A. Chùm sáng.
b)
B. Hạt sáng.
c)
C. Bó sáng.
d)
D. Tia sáng.
11.
Hình vẽ nào biểu diễn một tia sáng trong các hình dưới đây?
a)
b)
c)
d)
12.
Chùm tia song song là chùm tia gồm
a)
A. các tia sáng không giao nhau.
b)
B. các tia sáng cắt nhau.
c)
C. các tia sáng hội tụ.
d)
D. các tia phân kì.
13.
Chùm sáng phân kì gồm các tia sáng………………trên đường truyền của chúng.
a)
A. giao nhau.
b)
B. không giao nhau.
c)
C. loe rộng ra.
d)
D. bất kì.
14.
Có 6 bạn A,B,C,D,E,G ở trong phòng được ngăn cách bởi một bức tường có các lỗ. Hãy cho biết các bạn nào sẽ thấy được nhau?
a)
A. A và G.
b)
B. B và E.
c)
C. A và D.
d)
D. C và D.
15.
Hình vẽ nào sau đây biểu diễn chùm tia hội tụ?
a)
A. Hình a.
b)
B. Hình b.
c)
C. Hình c.
d)
D. Hình d.
16.
Câu trả lời đúng?
a)
A. Chùm tia phân kì là chùm sáng phát ra từ nguồn điểm trong đó các tia giao nhau tại một điểm.
b)
B. Chùm tia hội tụ là chùm sáng mà trong đó các tia sáng không giao nhau.
c)
C. Mặt Trời phát ra chùm tia song song.
d)
D. Chùm tia song song là chùm gồm các tia loe rộng ra.
17.
Trong những trường hợp sau, trường hợp nào ánh sáng truyền đi theo đường thẳng?
a)
A. Ánh sáng truyền từ con cá dưới bể tới mắt người ở trong không khí.
b)
B. Ánh sáng từ bóng đèn truyền đến mắt ta.
c)
C. Ánh sáng truyền từ không khí vào chậu nước.
d)
D. Ánh sáng truyền từ cốc thủy tinh ra không khí.
18.
Khi mua thước thẳng bằng gỗ, người ta thường đưa thước lên ngang tầm mắt để ngắm. Làm như vậy để kiểm tra xem thước có thẳng hay không. Nguyên tắc của cách làm này đã dựa trên kiến thức vật lí nào?
a)
A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
b)
B. Hiện tượng phản xạ ánh sáng.
c)
C. Định luật truyền thẳng của ánh sáng.
d)
D. Định luật khúc xạ ánh sáng.
19.
Trường hợp nào sau đây không phải là ứng dụng của định luật truyền thẳng ánh sáng?
a)
A. Khi tổ trưởng nhìn theo vai các bạn để dóng hàng.
b)
B. Người thợ xây dùng dây dọi để xây cho thẳng hàng.
c)
C. Người thợ xây dùng súng ngắm trước khi bắn.
d)
D. Người ta thường đưa thước thẳng ngang tầm mắt để kiểm tra trước khi mua thước.
20.
Đứng trên Trái Đất, trường hợp nào dưới đây ta thấy có nguyệt thực?
a)
A. Ban đêm, khi ta đứng tại nơi trên Trái Đất không nhận được ánh sáng từ Mặt Trời.
b)
B. Ban đêm, khi Mặt Trăng không nhận được ánh sáng Mặt Trời vì bị Trái Đất che khuất.
c)
C. Khi Mặt Trời che khuất Mặt Trăng, không cho ánh sáng từ Mặt Trăng tới Trái Đất.
d)
D. Ban ngày khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng.
21.
Tại sao trong lớp học, người ta lắp nhiều bóng đèn ở các vị trí khác nhau mà không dùng một bóng đèn lớn?
a)
A. Để cho lớp học đẹp hơn.
b)
B. Chỉ để tăng cường độ sáng cho lớp học.
c)
C. Để tránh bóng tối và bóng nửa tối khi học sinh viết bài.
d)
D. Để học sinh không bị chói mắt.
22.
Bóng tối là
a)
A. vùng không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.
b)
B. vùng chỉ nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.
c)
C. vùng nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.
d)
D. vùng có lúc nhận, có lúc không nhận được ánh sáng truyền tới.
23.
Bóng nửa tối là
a)
A. vùng nằm sau vật chắn sáng và không có ánh sáng chiếu tới.
b)
B. vùng chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng.
c)
C. vùng được chiếu sáng đầy đủ.
d)
D. vùng nằm cạnh vật chắn sáng.
24.
Khi Mặt Trăng bị Trái Đất che khuất thì xảy ra hiện tượng gì?
a)
A. Nhật thực.
b)
B. Nguyệt thực.
c)
C. Thủy triều.
d)
D. Không có hiện tượng gì.
25.
Khi Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất thì xảy ra hiện tượng gì?
a)
A. Nhật thực.
b)
B. Nguyệt thực.
c)
C. Thủy triều.
d)
D. Không có hiện tượng gì.
26.
Để Hà Nội có thể quan sát đươc hiện tượng nguyệt thực thì
a)
A. Hà Nội đang là ban đêm và Mặt Trăng đang trong vùng bóng tối của Trái Đất, khi đó Mặt Trăng và cả Hà Nội đều không được chiếu sáng.
b)
B. Trái Đất che kín Mặt Trăng.
c)
C. Mặt Trăng nằm trong vùng bóng đen của Trái Đất, nó không được Mặt Trời chiếu sáng.
d)
D. Hà Nội đó đang là ban đêm và không nhìn thấy Mặt Trăng.
27.

Tia sáng tới gương phẳng hợp với tia phản xạ một góc 1200. Hỏi góc tới có giá trị là bao nhiêu?

a)

A. 900.

b)

B. 750.

c)

C. 600.

d)

D. 300.

28.
Khi tia tới vuông góc với mặt gương phẳng thì góc phản xạ có giá trị bằng:
a)

A. 900.

b)

B. 1800.

c)

C. 00.

d)

D. 450.

29.

Một tia sáng chiếu tới gương phẳng và hợp với mặt gương một góc 300. Góc phản xạ bằng

a)

A. 300.

b)

B. 450.

c)

C. 600.

d)

D. 150.

30.
Ảnh của vật tạo bởi gương là
a)
A. hình của một vật quan sát được trong gương.
b)
B. hình của một vật quan sát được sau gương.
c)
C. hình của một vật quan sát được trên màn.
d)
D. hình của một vật quan sát được trên màn qua gương.
31.
Góc phản xạ là góc hợp bởi
a)
A. tia phản xạ và mặt gương.
b)
B. tia phản xạ và pháp tuyến của gương tại điểm tới.
c)
C. tia tới và pháp tuyến.
d)
D. tia tới và mặt gương.
32.
Trong hiện tượng phản xạ ánh sáng. Tia IN được gọi là
a)
A. tia tới.
b)
B. tia phản xạ.
c)
C. pháp tuyến.
d)
D. mặt gương.
33.
Trong hiện tượng phản xạ ánh sáng được mô tả như hình vẽ.
a)
A. Tia SI được gọi là tia tới.
b)
B. Tia SI được gọi là tia phản xạ.
c)
C. Tia SI được gọi là pháp tuyến.
d)
D. Tia SI được gọi là mặt gương.
34.
Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng định luật phản xạ ánh sáng?
a)
A. Hình A.
b)
B. Hình B.
c)
C. Hình C.
d)
D. Hình D.
35.
Một tia sáng chiếu đến gương, thu được tia phản xạ như hình vẽ.So sánh góc 1 và 2
a)
A. Góc 1 lớn hơn góc 2.
b)
B. Góc 1 bằng góc 2.
c)
C. Góc 1 nhỏ hơn góc 2.
d)
D. Góc 1 khác góc 2.
36.
Chiếu một tia sáng lên một bề mặt phẳng phản xạ ánh sáng, ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 40 º. Giá trị của góc tới là
a)
A. 20 º.
b)
B. 40 º.
c)
C. 60 º.
d)
D. 80 º.
37.
Một tia sáng chiếu tới gương phẳng và hợp với mặt gương một góc 30 º thì góc hợp bởi tia tới và tia phản xạ là
a)
A. 30 º.
b)
B. 60 º.
c)
C. 15 º.
d)
D. 120 º.
38.
Một tia sáng SI truyền theo phương hợp mới mặt phẳng nằm ngang một góc . Hỏi phải đặt gương phẳng hợp với mặt phẳng nằm ngang một góc bao nhiêu để tia phản xạ có phương nằm ngang.
a)
A. 65 º.
b)
B. 25 º.
c)
C. 150 º.
d)
D. 40 º.
39.
Một người cao 1,6m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách gương 1,5m. Hỏi người đó cách gương bao nhiêu?
a)
A. 3m.
b)
B. 3,2m.
c)
C. 1,5m.
d)
D. 1,6m.
40.

Một vật sáng AB đặt trước gương phẳng như hình. Góc tạo bởi vật và mặt gương bằng 60o . Góc tạo bởi ảnh và mặt gương là

a)

30o

b)

60o

c)

90o

d)

120o

41.
Điểm sáng S đặt trước gương phẳng, cách gương phẳng một đoạn 5cm và cho ảnh S’. Khoảng cách SS’ lúc này là:
a)
A. 5cm.
b)
B. 10cm.
c)
C. 15cm.
d)
D. 20cm.
42.
Chọn câu đúng
a)
A. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là ảnh ảo, bằng vật.
b)
B. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.
c)
C. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là ảnh thật, bằng vật.
d)
D. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là ảnh ảo lớn hơn vật.
43.
Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi có đặc điểm là
a)
A. Lớn hơn vật.
b)
B. Bằng vật.
c)
C. Nhỏ hơn vật.
d)
D. Gấp đôi vật.
44.
Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là
a)
A. Ảnh ảo hứng được trên màn.
b)
B. Ảnh thật hứng được trên màn.
c)
C. Ảnh ảo không hứng được trên màn.
d)
D. Ảnh thật không hứng được trên màn.
45.
Gương cầu lồi có mặt phản xạ là
a)
A. Mặt ngoài của một phần mặt cầu.
b)
B. Mặt trong của phần mặt cầu.
c)
C. Mặt cong.
d)
D. Mặt lõm.
46.
Ảnh của một ngọn nến đặt sát gương cầu lõm là
a)
A. Một ảnh ảo bằng và ngược chiều với vật.
b)
B. Một ảnh thật bé hơn vật, đối xứng với vật qua gương.
c)
C. Một ảnh ảo luôn lớn hơn vật.
d)
D. Một ảnh thật luôn lớn hơn vật.
47.
Một trong những ứng dụng của gương cầu lõm là
a)
A. Dùng làm gương soi trong nhà.
b)
B. Dùng làm thiết bị nung nóng.
c)
C. Dùng làm gương chiếu hậu.
d)
D. Dùng làm gương cứu hộ