wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập các ngành giun

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Trùng roi xanh di chuyển bằng cách nào?

a)

A. Roi xoáy vào nước giúp cơ thể di chuyển.

b)

B. Không bào co bóp hút và thải nước tạo áp lực cho cơ thể di chuyển.

c)

C. Không bào co bóp và điểm mắt giúp cơ thể di chuyển.

d)

D. Cơ thể uốn lượn tạo áp lực để di chuyển.

2.

Trùng sốt rét có đặc điểm:

a)

A. Di chuyển bằng chân giả, sinh sản theo kiểu phân đôi.

b)

B. Di chuyển bằng roi, sinh sản theo kiểu phân đôi.

c)

C. Di chuyển bằng chân giả rất ngắn, kí sinh ở thành ruột.

d)

D. Không có bộ phận di chuyển, sinh sản theo kiểu phân đôi.

3.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

Muỗi Anôphen

b)

Ruồi

c)

Giun

d)

Sán lá gan

4.

Đây là đông vật nguyên sinh nào?

a)

trùng roi xanh

b)

trùng biến hình

c)

trùng giày

5.

Các đại diện nào sau đây sống ký sinh?

a)

trùng roi

b)

trùng giày

c)

trùng kiết lị

d)

trùng biến hình

e)

trùng sốt rét

6.

Trùng kiết lị có đặc điểm:

a)

A. Di chuyển bằng chân giả rất ngắn, kí sinh ở thành ruột.

b)

B. Di chuyển bằng lông bơi, sinh sản theo kiểu phân đôi và tiếp hợp

c)

C. Di chuyển bằng roi, sinh sản theo kiểu phân đôi.

d)

D. Di chuyển bằng chân giả, sống phổ biến ở biển.

7.

Các loài Ruột khoang gồm

a)

Thủy tức, sán lông, sứa, hải quỳ

b)

Thủy tức, sứa, san hô, hải quỳ

c)

San hô, tôm kí cư, hải quỳ, thủy tức

d)

Thủy tức, sứa, san hô, tôm sông

8.

Các đại diện nào sau đây sống ký sinh:

a)

A. Sán lông

b)

B. Sán lá gan

c)

C. Sán bã trầu

9.

Do thói quen nào ở trẻ em mà giun khép kín được vòng đời?

a)

A. Ăn uống không vệ sinh.

b)

B. Thói quen mút tay.

c)

C. Không đảm bảo đủ chất dinh dưỡng.

d)

D. Ăn uống không vệ sinh, không đảm bảo đủ chất dinh dưỡng, thói quen mút tay.

10.

Đây là gì?

a)

San hô

b)

Hải quỳ

c)

Thủy tức

d)

Rong biển

11.

Trong các loài động vật ngành ruột khoang, loài nào KHÔNG CHỈ sống ở vùng biển?

a)

Thủy tức

b)

Sứa

c)

Hải quỳ

d)

San hô

12.

Ruột khoang chủ yếu sinh sản bằng cách nào?

a)

Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính

b)

Tái sinh

c)

Sinh sản hữu tính

d)

Sinh sản vô tính

13.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi.

b)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi.

c)

Gây ngứa và độc cho người.

d)

Cản trở giao thông đường thuỷ.

14.

 Loài nào sau đây không thuộc ngành Ruột khoang?

a)

San hô

b)

Sán lá gan

c)

Thủy tức

d)

Sứa

15.

Đại diện nào sau đây sống tự do

a)

A.Sán lông

b)

B.Sán lá gan

c)

C.Sán bã trầu