Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra 15p Đại số 9

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

2.

 
So saˊnh 5 với 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

5>265>2\sqrt{6}  

b)

5<265<2\sqrt{6}  

c)

5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

3.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

4.

 Tính giá trị biểu thức: A=  9−4\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

5.

3.So sánh 9 và  79\sqrt{79}  ta có kết luận sau:

a)

A. 9< 79\sqrt{79}  

b)

B. 9=undefined 

c)

C. 9>undefined 

d)

D. Không so sánh được.

6.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x^2=a

b)

Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x^2=a

c)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x^2=a

d)

Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x^2=a

7.

(x−1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

∣x−1∣\left|x-1\right|  

d)

(x−1)2\left(x-1\right)^2  

8.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

−4xy2-4xy^2  

c)

4∣x∣y24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

9.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x≤32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x≥−32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x≥32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x≤−32x\le-\frac{3}{2}  

10.

Với B≥0, B≠A2 thıˋ  CA−B=?Với\ B\ge0,\ B\ne A^2\ thì\ \ \frac{C}{A-\sqrt[]{B}}=?  

a)

C(A+B)A−B\frac{C\left(A+\sqrt[]{B}\right)}{A-B}  

b)

C(A−B)A−B\frac{C\left(A-\sqrt[]{B}\right)}{A-B}  

c)

C(A+B)A2−B\frac{C\left(A+\sqrt[]{B}\right)}{A^2-B}  

d)

C(A+B)A−B2\frac{C\left(A+\sqrt[]{B}\right)}{A-B^2}  

11.

37=?\sqrt[]{\frac{3}{7}}=?  

a)

217\frac{\sqrt[]{21}}{7}  

b)

377\frac{3\sqrt[]{7}}{7}  

c)

37\frac{\sqrt[]{3}}{7}  

d)

107\frac{\sqrt[]{10}}{7}  

12.

35−2=?\frac{3}{\sqrt[]{5}-2}=?  

a)

3(5+2)3\left(\sqrt[]{5}+2\right)  

b)

3(5−2)3\left(\sqrt[]{5}-2\right)  

c)

3(2+5)3\left(\sqrt[]{2}+5\right)  

d)

3(2−5)3\left(\sqrt[]{2}-5\right)  

13.

36=?\frac{3}{\sqrt[]{6}}=?  

a)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}  

b)

62\frac{\sqrt[]{6}}{2}  

c)

63\frac{\sqrt[]{6}}{3}  

d)

23\frac{\sqrt[]{2}}{3}  

14.

43+7=?\frac{4}{\sqrt[]{3}+\sqrt[]{7}}=?  

a)

3+7\sqrt[]{3}+\sqrt[]{7}  

b)

−(3+7)-\left(\sqrt[]{3}+\sqrt[]{7}\right)  

c)

3−74\frac{\sqrt[]{3}-\sqrt[]{7}}{4}  

d)

−(3−7)-\left(\sqrt[]{3}-\sqrt[]{7}\right)  

15.

23−5=?\frac{2}{3-\sqrt[]{5}}=?  

a)

2(3−5) 2\left(3-\sqrt[]{5}\right)\  

b)

2(3+5) 2\left(3+\sqrt[]{5}\right)\  

c)

3+5 2\frac{3+\sqrt[]{5}\ }{2}  

d)

−(3+5 )2\frac{-\left(3+\sqrt[]{5}\ \right)}{2}  

16.

Biểu thức liên hợp của

5−3\sqrt{5}-3  là

a)

5+3\sqrt{5}+\sqrt{3}  

b)

5−35-\sqrt{3}  

c)

5+3\sqrt{5}+3  

d)

3−53-\sqrt{5}  

17.

Chọn phép trục căn thức đúng:

a)

p2p−1=p(2p+1)2p−1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{2p-1}

b)

p2p−1=p(2p−1)2p−1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{2p-1}

c)

p2p−1=p(2p−1)4p−1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{4p-1}

d)

p2p−1=p(2p+1)4p−1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{4p-1}

18.

 Giá trị của biểu thức  2−22\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

a)

  2+1\sqrt{2}+1  

b)

  2−1\sqrt{2}-1  

c)

  1−21-\sqrt{2}  

d)

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

19.

Thu gọn biểu thức  2+8−4\sqrt{2}+\sqrt{8}-\sqrt{4}  ta được

 

a)

32−23\sqrt{2}-2  

b)

6\sqrt{6}  

c)

10−2\sqrt{10}-2  

d)

222\sqrt{2}  

20.

Rút gọn biểu thức


a)

−36-3\sqrt{6}  

b)

333\sqrt{3}  

c)

636\sqrt{3}  

d)

−63-6\sqrt{3}