wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giao thoa sóng

Total questions: 24

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động vuông pha

a)

 λ\lambda  

b)

 λ2\frac{\lambda}{2}  

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

 λ4\frac{\lambda}{4}  

λ\lambda

d)

 λ6\frac{\lambda}{6}  

2.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

 d2d1=k.λd_2-d_1=k.\lambda  

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

 d2d1=k+12λd_2-d_1=k+\frac{1}{2}\lambda  

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

 d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda  

d)

 d2d1=(2k+1) λ2d_2-d_1=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{2}  

3.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ là

a)

Phải có hai sóng cùng biên độ chồng chất lên nhau

b)

Phải có từ hai sóng kết hợp

c)

Phải có hai vật dao động điều hòa

d)

Phải có hai sóng cùng pha

4.

Sóng cơ là

a)

là sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

b)

là dao động cơ lan truyền trong một môi trường vật chất

c)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử của môi trường.

5.

Bước sóng là

a)

quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s.

b)

khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.

c)

khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

d)

khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng.

6.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ trên mặt chất lỏng thì trên mặt chất lỏng làm xuất hiện

a)

Một vị trí dao động mạnh so với xung quanh

b)

Tất cả các vị trí dao động với biên độ lớn nhất ít

c)

Các đường dao động với biên độ cực đại và cực tiểu xen kẽ

d)

Tất cả các điểm dao động giống nhau

7.

Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau với biên độ a, bước sóng là 10cm. Điểm M cách A 25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là

a)

2a

b)

a

c)

-2a

d)

0

8.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng là

a)

3 s

b)

2,7 s

c)

2,45 s

d)

2,8 s

9.

Hai sóng kết hợp có bước sóng bằng 2m, Khoảng cách từ M đến nguồn thứ nhất là d1= 10m , khoảng cách từ M đến nguồn thứ hai là d2= 15m

a)

M là cực đại thứ 2

b)

M là cực đại thứ 3

c)

M là cực tiểu thứ 2

d)

M là cực tiểu thứ 3

10.

Hai sóng kết hợp có bước sóng bằng 2,4m, Khoảng cách từ M đến nguồn thứ nhất là d1= 15m , khoảng cách từ M đến nguồn thứ hai là d2= 24,6m.

a)

M là cực đại thứ 4

b)

M là cực đại thứ 3

c)

M là cực tiểu thứ 4

d)

M là cực tiểu thứ 3

11.

Hai sóng kết hợp dao động cùng pha với tần số 20hz, điểm M cách 2 nguồn những khoảng lần lượt là 12m và 36m dao động với biên độ cực đại, giữa M và trung trực của hai nguồn có 1 dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng là

a)

240m/s

b)

480m/s

c)

120m/s

d)

360m/s

12.

Người ta đo được khoảng cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp là 25cm, bước sóng bằng

a)

5cm

b)

6,25cm

c)

4cm

d)

4,5cm

13.

Khi 2 sóng giao thoa người ta đo được khoảng cách từ cực đại thứ 4 đến cực đại thứ năm là 12cm. Bước sóng bằng

a)

12cm

b)

6cm

c)

24cm

d)

8cm

14.

Chọn nhiều đáp án Điểm M là cực tiểu giao thoa, M thỏa

a)

d2Md1M=k.λd_{2M}-d_{1M}=k.\lambda

b)

d2Md1M=kλ2d_{2M}-d_{1M}=k\frac{\lambda}{2}

c)

d2Md1M=(k+12)λd_{2M}-d_{1M}=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

d)

d2Md1M=(2k+1)λ2d_{2M}-d_{1M}=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{2}

15.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT 

a)

 v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

 v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

c)

 v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

d)

 v=Tfv=\frac{T}{f}  

16.

Trên mặt nước hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng:

a)

Một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

b)

Một số nguyên lần bước sóng.

c)

Một số lẻ lần nửa bước sóng.

d)

Một số nguyên lần nửa bước sóng.

17.

Trên mặt nước tại A, B có hai nguồn sóng kết hợp có phương trình  
 uA=Acosωt vaˋu_A=A\cos\omega t\ và   uB=Acos(ωt+π)u_B=A\cos\left(\omega t+\pi\right)  . Những điểm nằm trên đường trung trực của AB sẽ

a)

dao động với biên độ lớn nhất.      

b)

dao động với biên độ nhỏ nhất.

c)

dao động với biên độ bất kì.                       

d)

dao động với biên độ trung bình.

18.

 S1S2λkS1S2λ-\frac{S_1^{ }S_2}{\lambda}\le k\le\frac{S_1^{ }S_2}{\lambda}  

Trong hiện tượng giao thoa giữa hai nguồn cùng pha
công thức trên dùng để xác định số điểm.......

a)

Cực đại 

b)

Cực tiểu 

19.

 12S1S2λkS1S2λ12-\frac{1}{2}-\frac{S_1^{ }S_2}{\lambda}\le k\le\frac{S_1^{ }S_2}{\lambda}-\frac{1}{2}  

Trong hiện tượng giao thoa giữa hai nguồn cùng pha
công thức trên dùng để xác định số điểm.......

a)

Cực đại 

b)

Cực tiểu 

20.

 12S1S2λkS1S2λ12-\frac{1}{2}-\frac{S_1^{ }S_2}{\lambda}\le k\le\frac{S_1^{ }S_2}{\lambda}-\frac{1}{2}  

Trong hiện tượng giao thoa giữa hai nguồn ngược pha
công thức trên dùng để xác định số điểm.......

a)

Cực đại 

b)

Cực tiểu 

21.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT 

a)

 v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

 v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

c)

 v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

d)

 v=Tfv=\frac{T}{f}  

22.


Phương trình sóng tại nguồn O:  uO=Acosωtu_O=A\cos\omega t  
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

 uM=Acos2π(tTxλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{x}{\lambda}\right)  

b)

 uM=Acos2π(tT+xλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}+\frac{x}{\lambda}\right)  

23.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ là

a)

Phải có hai sóng cùng biên độ chồng chất lên nhau

b)

Phải có từ hai sóng kết hợp

c)

Phải có hai vật dao động điều hòa

d)

Phải có hai sóng cùng pha

24.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

 λ\lambda  

b)

 λ2\frac{\lambda}{2}  

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

 λ4\frac{\lambda}{4}  

λ\lambda

d)

 λ6\frac{\lambda}{6}