wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA 45P KHỐI 11

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của?

a)

Công dân Việt Nam

b)

Thanh niên từ 18 đến 35 tuổi

c)

Thanh niên từ 16 đến 35 tuổi

d)

Thanh niên từ 16 đến 30 tuổi

2.

Nghĩa vụ quân sự có ý nghĩa như thế nào của công dân phục vụ trong Quân đội nhân dân Việt Nam

a)

Quan trọng

b)

Rất quan trọng

c)

Vẻ vang

d)

Thiêng liêng

3.

Công dân việt nam không phân biệt thành phần nào sau đây, có nghĩa vụ phục vụ tại ngũ trong Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Thành phần dân tộc

b)

Tín ngưỡng tôn giáo

c)

Thành phần xã hội

d)

Tất cả đều đúng

4.

Những người sau đây không được đăng ký nghĩa vụ quân sự?

a)

Người có dấu hiệu vi phạm pháp luật

b)

Người chấp hành xong hình phạt tù nhưng chưa được xóa án tích

c)

Người mắc bệnh hiểm nghèo

d)

Người theo đạo không rõ nguồn gốc

5.

Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân và gia đình trong thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Giáo dục, động viên và tạo điều kiện

b)

Bắt buộc

c)

Cưỡng ép

d)

Tất cả cáu đều đúng

6.

Câu 6. Tiêu chuẩn công dân được gọi nhập ngũ và

thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân.

a)

Lý lịch rõ ràng

b)

Có trình độ văn hóa phù hợp

c)

Đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo quy định

d)

Tất cả đều đúng

7.

Độ tuổi gọi nhập ngũ trong thời bình từ bao nhiêu tuổi đến bao nhiêu tuổi?

a)

17- Hết 27 tuổi

b)

Đủ 18- Hết 25 tuổi

c)

Đủ 17- Hết 25 tuổi

d)

18- Hết 27 tuổi

8.

Câu 8. Công dân nam đến bao nhiêu tuổi, có nguyện vọng phục vụ lâu dài trong quân đội, có đủ tiêu chuẩn theo quy định của Bộ trưởng Bộ quốc phòng, thì có thể được nhận vào học ở trường quân sự và được công nhận là quân nhân dân tại ngũ?

a)

Đủ 18 tuổi

b)

Hết 17 tuổi

c)

Đến 20 tuổi

d)

Đến 17 tuổi

9.

Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan và binh sĩ là bao nhiêu tháng

a)

18 tháng

b)

24 tháng

c)

36 tháng

d)

12 tháng

10.

Có bao nhiêu phân loại tiêu chuẩn về sức khoẻ đi nghĩa vụ quân sự theo quy định tại Thông tư liên tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP

a)

3 phân loại

b)

4 phân loại

c)

5 phân loại

d)

6 phân loại

11.

Công dân sẽ nhận được lệnh gọi khám sức khỏe trong bao nhiêu ngày

a)

15 ngày

b)

30 ngày

c)

45 ngày

d)

12 ngày

12.

Những công dân nào sau đây được tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình

a)

Chưa đủ sức khoẻ phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khoẻ

b)

Người thuộc diện di dân, giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc biệt khó khăn theo dự án phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trở lên quyết định

c)

Có anh, chị hoặc em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ

d)

Tất cả đểu đúng

13.

Những công dân nào sau đây được miến gọi nhập ngũ trong thời bình

a)

Con của liệt sĩ, con của của thương binh hạng một, con bệnh binh hạng một

b)

Một người anh hoặc em trai của liệt sĩ

c)

Một con của thương binh hạng hai

d)

Tất cả đều đúng

14.

Quyền lợi của gia đình hạ sĩ quan và binh sĩ tại ngũ được quy định như thế nào sau đây

a)

Bố, mẹ đẻ; bố, mẹ vợ hoặc bố, mẹ chồng; người nuôi dưỡng hợp pháp; vợ hoặc chồng; con đẻ, con nuôi hợp pháp của hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ được hưởng chế độ bảo hiểm y tế theo quy định của Luật bảo hiểm y tế, được hưởng trợ cấp khó khăn do ngân sách nhà nước bảo đảm

b)

Trường hợp hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ hy sinh, từ trần trong khi làm nhiệm vụ thì gia đình được hưởng chế độ ưu đãi theo quy định của pháp luật

c)

Con đẻ, con nuôi hợp pháp của hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ được miễn, giảm học phí khi học tại cơ sở giáo dục phổ thông công lập và ngoài công lập theo quy định của pháp luật về chế độ miễn, giảm học phí

d)

Tất cả đều đúng

15.

Quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan và binh sĩ khi xuất ngũ được hưởng chế độ nào sau đây do Chính phủ quy định

a)

Được cấp tiền tàu xe, phụ cấp đi đường

b)

Được trợ cấp tạo việc làm

c)

Trước khi nhập ngũ đang học tập hoặc có giấy gọi vào học tập tại các trường thuộc cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thì được bảo lưu kết quả, được tiếp nhận vào học ở các trường đó;

d)

Tất cả đều đúng

16.

Hành vi không đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu đối với công dân nam đủ 17 tuổi trong năm thuộc diện phải đăng ký nghĩa vụ quân sự thì bị xử lý như thế nào

a)

Khiển trách

b)

Truy cứu trách nhiệm hình sự

c)

Phạt cảnh cáo từ 200.000đ đến 600.000đ

d)

Tất cả đều đúng

17.

Hành vi không có mặt đúng thời gian hoặc địa điểm tập trung sơ tuyển ghi trong giấy gọi sơ tuyển thực hiện nghĩa vụ quân sự mà không có lý do chính đáng bị xử phạt tiền như thế nào

a)

Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 400.000 đồng

b)

Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1000.000 đồng

c)

Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng

d)

Phạt tiền từ 1000.000 đồng đến 2000.000 đồng

18.

Hành vi không có mặt đúng thời gian hoặc địa điểm kiểm tra, khám sức khỏe ghi trong giấy gọi kiểm tra, khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự mà không có lý do chính đáng thì bị xử phạt tiền như thế nào

a)

Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 800.000 đồng

b)

Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đồng

c)

Phạt tiền từ 600.000 đồng đến 900.000 đồng

d)

Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 1200.000 đồng

19.

Hành vi Đào ngũ khi đang làm nghĩa vụ quân sự phục vụ tại ngũ trong thời bình nhưng chưa gây hậu quả nghiêm trọng, mà đơn vị quân đội cấp Trung đoàn và tương đương đã gửi giấy thông báo đào ngũ và cắt quân số cho Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan quân sự cấp huyện, thì bị xử phạt tiền như thế nào

a)

Phạt tiền từ 2 triệu đến 4 triệu đồng

b)

Phạt tiền từ 3 triệu đến 5 triệu đồng

c)

Phạt tiền từ 4 triệu đến 6 triệu đồng

d)

Phạt tiền từ 6 triệu đến 8 triệu đồng

20.

Người nào không chấp hành đúng quy định của pháp luật về đăng ký nghĩa vụ quân sự, không chấp hành lệnh gọi nhập ngũ, lệnh gọi tập trung huấn luyện, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì

a)

Bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm

b)

Bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm

c)

Bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.

d)

Tất cả đều sai

21.

Nước ta dùng phương pháp nào là chủ yếu để cố định đường biên giới quốc gia?

a)

Đánh dấu bằng các tọa độ và phát quang đường biên giới

b)

Đặt mốc quốc giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

c)

Đặt mốc quốc giới và phát quang đường biên giới

d)

Phát quang đường biên giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

22.

Phương pháp nào không có trong việc phân chia ranh giới biên giới giữa 2 quốc gia trên đất liền với nhau?

a)

Hải đồ

b)

Cột mốc        

c)

Đường phát quang

d)

Dùng tài liệu

23.

Phương pháp cố định đường biên giới quốc gia không có nội dung nào sau đây?

  

a)

Dùng đường phát quang

b)

Cử lực lượng canh gác giữ quốc giới

c)

Đặt mốc quốc giới

d)

Dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

24.

Xác định biên giới quốc gia trên biển bằng cách nào và ở đâu?

a)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía trong của lãnh hải

b)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của lãnh hải

c)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng nội thủy

25.

Xác định biên giới quốc gia trên đất liền giữa các nước có chung đường biên giới như thế nào?

a)

Được hoạch định phân giới cắm mốc theo ý đồ của mỗi nước

b)

Phân giới cắm mốc thông qua hành động quân sự

c)

Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua tranh chấp

d)

Được hoạch định phân giới, cắm mốc thông qua đàm phán thương lượng

26.

Thứ tự các bộ phận vùng biển nước ta là

a)

Lãnh hải, Nội thủy, Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

b)

Thềm lục địa, Nội thủy, Lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế

c)

Nội thủy, thềm lục địa, Lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế

d)

Nội thủy, Lãnh hải, Vùng tiếp giáp lãnh hải, Vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.

27.

Để đo khoảng cách trên biển, người ta sử dụng đơn vị là hải lí (dặm biển). Vậy 1 hải lí bằng bao nhiêu m thực tế?

a)

1 hải lí = 1852 m

b)

1 hải lí = 1582 m

c)

1 hải lí = 1528 m

d)

1 hải lí = 1825 m

28.

Lãnh thổ quốc gia được cấu thành từ các yếu tố nào?

a)

Lãnh thổ; dân cư; nhà nước

b)

Lãnh thổ; dân tộc; hiến pháp; pháp luật

c)

Lãnh thổ; dân cư; hiến pháp

d)

Lãnh thổ; nhân dân; dân tộc

29.

Bộ phận nào sau đây KHÔNG thuộc vùng nước quốc gia ?

a)

Vùng đặc quyền kinh tế.

b)

Vùng nước nội địa.

c)

Vùng lãnh hải.

d)

Vùng nước biên giới.

30.

Lãnh thổ thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia bao gồm những bộ phận nào?

a)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất, vùng nước; lòng đất dưới chúng

b)

Vùng đất; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng

c)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng

d)

Vùng đất; vùng trời; lòng đất dưới chúng

31.

Vùng nước quốc gia bao gồm:

a)

Vùng nước nội địa

b)

Vùng nước biên giới

c)

Vùng nội thủy

d)

Vùng nước lãnh hải

e)

Vùng đặc quyền kinh tế

32.

Vùng lòng đất là toàn bộ phần nằm dưới...thuộc chủ quyền quốc gia

(a)  

33.

Vùng lãnh hải là vùng biển

a)

Tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia

b)

Tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

c)

Tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

d)

Tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia

34.

Vùng đất của quốc gia bao gồm:

a)

Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia

b)

Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

c)

Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

Vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

35.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì?

a)

Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

b)

Hoàn toàn, riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

c)

Tối cao, tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

d)

Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

36.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là

a)

Văn hóa, là ý chí của dân tộc

b)

Thể hiện tính nhân văn của dân tộc

c)

Truyền thống của quốc gia, dân tộc

d)

Quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia

37.

Vùng trời quốc gia được quy định như thế nào?

a)

Mỗi quốc gia trên thế giới có quy định khác nhau

b)

Các quốc gia đều thống nhất cùng một độ cao

c)

Phụ thuộc vào khả năng bảo vệ của tên lửa phòng không quốc gia

d)

Độ cao vùng trời quốc gia ngoài khu vực khí quyển của Trái Đất

38.
Đường biên giới trên đất liền Việt Nam – Trung Quốc là bao nhiêu km?
a)
1.499,566
b)
1.598,566
c)
1.490,566
d)
A.  1.450,566
39.
Vùng nước nội thủy là vùng biển nào?
a)
Là vùng nước cách bờ biển 12 hải lý
b)
Là vùng nước như ao, hồ, sông, suối, đầm ở khu vực biên giới
c)
Là vùng biển nằm ở phía trong của đường cơ sở để tính chiều rộng lãnh hải
d)
Là vùng nước nằm ngoài đường lãnh hải
40.
Chủ quyền Quốc gia là gì?
a)
Quyền làm chủ của nhân dân trong phạm vi lãnh thổ quốc gia.
b)
Quyền làm chủ tuyệt đối của quốc gia đối với lãnh thổ của mình
c)
Quyền tự quyết của dân tộc trong phạm vi lãnh thổ quốc gia.
d)
Quyền làm chủ kinh tế, chính trị, quân sự trong phạm vi lãnh thổ quốc gia.