wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA 11

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu : Đặc điểm chung của nhóm các nước đang phát triển là?

a)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

d)

Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

2.

Câu : Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của nhóm các nước kinh tế phát triển?

a)

Đầu tư nước ngoài lớn.

b)

Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn.

c)

Chỉ số phát triển con người (HDI) cao.

d)

Thu nhập bình quân đầu người không cao.

3.

Câu : Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là?

a)

Khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp

b)

Khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao

c)

Khu vực I và III cao, khu vực II thấp

d)

Khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao

4.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là

a)

Thành phần chủng tộc và tôn giáo.

b)

Quy mô dân số và cơ cấu dân số.

c)

Trình độ khoa học – kĩ thuật.

d)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

5.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước phát triển?

a)

Đầu tư ra nước ngoài nhiều

b)

Dân số đông và tăng nhanh

c)

GDP bình quân đầu người cao

d)

Chỉ số phát triển ccon người ở mức cao

6.

Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm

a)

Nợ nước ngoài nhiều

b)

GDP bình quân đầu người thấp

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao

d)

Chỉ số phát triển con người ở mức thấp

7.

Nước nào dưới đây thuộc các nước công nghiệp mới (NICs)?

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, Pháp

b)

Pháp, Bô-li-vi-a, Việt Nam

c)

Ni-giê-ri-a, Xu-đăng, Công-gô

d)

Hàn Quốc, Bra-xin, Ác-hen-ti-na

8.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là:

a)

Tỉ trọng khu vực III rất cao

b)

Tỉ trọng khu vực II rất thấp

c)

Tỉ trọng khu vực I còn cao

d)

Cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực

9.

Châu lục có huổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Phi

10.

Thủ phạm chủ yếu gây nên sự suy giảm tầng ôdôn của Trái Đất là chất khí:

a)

CFCs

b)

NO2

c)

CO2

d)

CH4

11.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho nhiệt độ Trái Đất tăng lên là việc tăng

a)

bụi bẩn

b)

hơi nước

c)

khí nitơ

d)

khí CO2

12.

Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là

a)

Mất cân bằng giới tính.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Cạn kiệt nguồn nước ngọt.

d)

Động đất và núi lửa.

13.

Dân số già sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Thất nghiệp và thếu việc làm.

b)

Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước.

c)

Gây sức ép tới tài nguyên môi trường.

d)

Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt

14.

Vấn đề dân số cần giải quyết ở các nước phát

triển hiện nay là:

a)

bùng nổ dân số

b)

già hoá dân số

c)

phân hoá giàu nghèo

d)

đô thị hóa giả

15.

Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La tinh là

a)

Quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu

b)

Khoáng sản phi kim loại

c)

Vật liệu xây dựng

d)

Đất chịu lửa, đá vôi

16.

Việc khai thác nguồn tài nguyên giàu có của Mĩ La tinh chủ yếu mang lại lợi ích cho

a)

Đại bộ phận dân cư

b)

Người da den nhập cư

c)

Các nhà tư bản, các chủ trang trại

d)

Người dân bản địa (người Anh-điêng)

17.

Các nước Mĩ La tinh hiện nay còn phụ thuộc nhiều nhất vào

a)

Hoa Kì

b)

Tây Ba Nha

c)

Anh

d)

Pháp

18.

Mặc dù các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do

a)

Điều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn

b)

Duy trì xã hội phong kiến trong thời gian dài

c)

Các thế lực bảo thủ của thiên chúa giáo tiếp tục cản trở

d)

Chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế - xã hội độc lập, tự chủ

19.

Trong tổng số dân cư đô thị của Mĩ la tinh có tới

a)

1/4 sống trong điều kiện khó khăn

b)

1/3 sống trong điều kiện khó khăn

c)

2/4 sống trong điều kiện khó khăn

d)

3/4 sống trong điều kiện khó khăn

20.

Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là

a)

Thị trường tiêu thụ

b)

Có nhiều loại đất khác nhau

c)

Có nhiều cao nguyên

d)

Có khí hậu nhiệt đới

21.

Dãy núi cao ở Nam Mĩ có tên là

a)

Cordillera

b)

Andes

c)

Himalaya

d)

Alpes

22.

Dân cư ở Mĩ Latinh có đặc điểm là

a)

tỉ lệ dân thành thị cao

b)

tỉ lệ người nhập cư cao

c)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp

d)

dân cư phân bố chủ yếu ở nông thôn

23.

Ngôn ngữ được sử dụng nhiều nhất ở Mĩ Latinh là

a)

Tây Ban Nha - Bồ Đào Nha

b)

Tây Ban Nha và Pháp

c)

Bồ Đào Nha và Ý

d)

Pháp và Ý

24.

Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi dại gia súc là do

a)

Có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh

b)

Có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm

c)

Ngành công nghiệp chế biến phát triển

d)

Nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào

25.

đặc điểm kinh tế nổi bật hầu hết của các nước mỹ la tinh là

a)

tốc độ tăng trưởng cao

b)

phát triển ổn định độc lập và tự chủ

c)

tốc độ phát triển không đều

d)

dựa vào xuất khẩu hàng công nghiệp

26.

nền kinh tế các nước mỹ la tinh phát triển chậm phát triển chậm không phải do

a)

tình hình chính trị không ổn

b)

hạn chế về điều kiện tự nhiên và nguồn lao động

c)

người dân không có ruộng đất

di cư ồ ạt ra thành phố

d)

phụ thuộc vào các công ty tư bản nước ngoài

27.

Đới cảnh chủ yếu trong khu vực phía Tây châu Mĩ La Tinh

a)

Xa van và xa van rừng

b)

Hoang mạc và ván hoang mạc

c)

Thảo nguyên và thảo nguyên rừng

d)

Vùng núi cao

28.

Tỉ lệ dân đô thị chiếm trên 75% dân số và 1/3 trong số đó , trong điều kiện khó khăn là đặc điểm độ thị hóa của khu vực

a)

Tây Nam Á

b)

Mĩ La Tinh

c)

Trung Á

d)

Đông Nam Á

29.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực Mĩ La Tinh là

a)

EU

b)

MAFTA

c)

MERCOSUR

d)

ASEAN

30.

Nền kinh tế Mĩ La Tinh phụ thuộc nhiều nhất vào quốc gia

a)

Nhật Bản

b)

Liên Bang Nga

c)

Hoa Kì

d)

Trung Quốc

31.

Khu vực Mĩ La Tinh bao gồm

a)

toàn bộ lục địa Nam Mĩ

b)

Khu vực Bắc Mĩ

c)

Khu vực Trung Mĩ và vịnh Caribe

d)

Trung Mĩ và toàn bộ lục địa Nam Mĩ

32.

Dãy núi xuyên suốt Mĩ La Tinh nằm ở phía Tây là

a)

An đét

b)

An pơ

c)

Himaylia

d)

An tat

33.

Quốc gia có diện tích lớn nhất , dân số đông nhất của Mĩ La Tinh là

a)

Mê-hi-cô

b)

Bra-xin

c)

Cu-ba

d)

Hi lạp

34.

Loại khoáng sản nổi bật của Mĩ la Tinh là

a)

Dầu mỏ , dầu khí

b)

than đá , khí đốt , đá quý

c)

kim loại màu , kim loại quý , nhiên liệu

d)

kim loại đen , kim loại quý , kim loại màu

35.

Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La tinh là

a)

Quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu

b)

Khoáng sản phi kim loại

c)

Vật liệu xây dựng

d)

Đất chịu lửa, đá vôi

36.

Việc khai thác nguồn tài nguyên giàu có của Mĩ La tinh chủ yếu mang lại lợi ích cho

a)

Đại bộ phận dân cư

b)

Người da den nhập cư

c)

Các nhà tư bản, các chủ trang trại

d)

Người dân bản địa (người Anh-điêng)

37.

Trong tổng số dân cư đô thị của Mĩ La tinh có tới

a)

1/4 sống trong điều kiện khó khăn

b)

1/3 sống trong điều kiện khó khăn

c)

2/4 sống trong điều kiện khó khăn

d)

3/4 sống trong điều kiện khó khăn

38.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phá triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?

a)

Chính trị không ổn định

b)

Cạn kiệt dần tài nguyên

c)

Thiếu lực lượng lao động

d)

Thiên tai xảy ra nhiều

39.

Nhân tố quan trọng làm cho Mĩ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là

a)

Thị trường tiêu thụ

b)

Có nhiều loại đất khác nhau

c)

Có nhiều cao nguyên

d)

Có khí hậu nhiệt đới

40.

Châu Mĩ giáp với những đại dương nào?

a)

Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương, Nam Đại Dương.

b)

Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Nam Đại Dương.

c)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Đại Tây Dương

d)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Nam Đại Dương.

41.

Đồng bằng lớn nhất thế giới là đồng bằng ................?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng trung tâm Bắc Mĩ

c)

Đồng bằng A-ma-zon

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

42.

Châu Phi là

a)
b)
c)
d)