Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi thử giữa kỳ 1

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cải cách quan trọng nhất về mặt hành chính của Minh Trị là

      

a)

sử dụng các chuyên gia ngoại quốc.

b)

các Sa-mu-rai vùng Tây Nam có vai trò quan trọng trong chính phủ.

c)

xoá bỏ tình trạng cát cứ để hình thành một quốc gia thống nhất

d)

các bộ trưởng hầu hết đều được du học từ nước ngoài về.

2.

Trong các nước Đông Nam Á, nước nào là “vùng đệm” tranh chấp của Anh và Pháp?

a)

Việt Nam

b)

Cao miên.

c)

Ai Lao.

d)

Xiêm.

3.

Cuộc khởi nghĩa chống Pháp ở Lào, kéo dài suốt hơn 30 năm đầu thế kỉ XX là

a)

Khởi nghĩa Ong Kẹo.

b)

Khởi nghĩa Commađam

c)

Khởi nghĩa Ong Kẹo và Commađam

d)

Khởi nghĩa Chậu Pachay

4.

Để bảo vệ quyền lợi quốc gia trong tình thế bị cô lập, Chính phủ Liên Xô đã

a)

Kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau

b)

Chủ trương liên kết với Anh, Pháp để chống chủ nghĩa phát xít

c)

Đứng về phía các nước Êtiôpia, nhân dân Tây Ban Nha, Trung quốc chống xâm lược

d)

Đưa quân giúp Tiệp Khắc chống cuộc xâm lược của Đức

5.

Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế ở Nhật Bản nằm trong tay

a)

Thiên Hoàng.

b)

Tướng quân.

c)

Tư sản.

d)

Thủ tướng.

6.

Cuộc cải cách Duy Tân Minh trị được tiến hành trên các lĩnh vực nào?

a)

Chính trị, kinh tế, quân sự và ngoại giao.

b)

Chính trị, quân sự, văn hóa - giáo dục và ngoại giao với Mĩ.

c)

Chính trị, kinh tế, quân sự, văn hóa- giáo dục.

d)

Kinh tế, quân sự, giáo dục và ngoại giao.

7.

Trong Hiến pháp mới năm 1889 của Nhật, thể chế mới là?

a)

Cộng hòa.

b)

Quân chủ chuyên chế

c)

Quân chủ lập hiến

d)

Liên bang.

8.

Đế quốc đầu tiên buộc Chính phủ Nhật Bản kí Hiệp ước bất bình đẳng là

a)

đế quốc Mĩ

b)

đế quốc Pháp

c)

đế quốc Anh.

d)

đế quốc Đức.

9.

Nhân tố nào được xem là “chìa khóa vàng” của cuộc Duy tân ở Nhật Bản năm 1868?

a)

Giáo dục.

b)

Kinh tế.

c)

Quân sự.

d)

Chính trị.

10.

Tính chất của cuộc cải cách Minh Trị ở Nhật Bản năm 1868 là gì?

a)

Cách mạng vô sản.

b)

Chiến tranh đế quốc.

c)

Cách mạng tư sản triệt để.

d)

Cách mạng tư sản không triệt để.

11.

Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật?

a)

Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến.

b)

Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi.

c)

Chủ nghĩa đế quốc thực dân.

d)

Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt.

12.

Ý nào sau đây không đúng khi nói đến tình hình đất nước Ấn Độ từ đầu TK XVII ?

a)

chế độ phong kiến lâm vào khủng hoảng

b)

phong trào nông dân diễn ra mạnh mẽ.

c)

Cuộc tranh giành quyền lực giữa các chúa phong kiến.

d)

Đất nước ổn dịnh, phát triển.

13.

Đến giữa TK XIX, Ấn Độ là thuộc địa của Đế quốc nào?

a)

Nga.

b)

Nhật.

c)

Anh.

d)

Mĩ

14.

Ấn Độ trở thành đối tượng xâm lược của các nước phương Tây vì

a)

có vị trí chiến lược quan trọng.

b)

còn trong tình trạng lạc hậu về kinh tế, chính trị.

c)

có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất châu Á.

d)

có nguồn nguyên liệu và nhân công dồi dào.

15.

Đảng Quốc đại là chính đảng cùa giai cấp nào?

a)

Công nhân.

b)

Nông dân.

c)

Tư sản.

d)

Địa chủ.

16.

Hình thức cai trị của thực dân Anh ở Ấn Độ là

a)

gián tiếp.

b)

trực tiếp.

c)

giao toàn quyền cho người Ấn Độ.

d)

kết hợp giữa nắm quyền cai trị và thông qua người Ấn Độ.

17.

Chủ trương, biện pháp của Đảng Quốc đại trong 20 năm đầu (1885 – 1905)?

a)

Ôn hòa.

b)

Cực đoan.

c)

Cải cách.

d)

Bạo lực.

18.

Trước đòi hỏi của tư sản Ấn Độ, thái độ của thực dân Anh như thế nào?

a)

Đồng ý những đòi hỏi.

b)

Đồng ý nhưng có điều kiện.

c)

Thẳng tay đàn áp.

d)

Kìm hãm bằng mọi cách.

19.

Thực dân Anh thực hiện đạo luật Ben-gan nhằm mục đích gì?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Ổn định xã hội.

c)

Khai thác tài nguyên.

d)

Chia rẽ đoàn kết dân tộc.

20.

Theo em vì sao Nhật Bản không bị các nước đế quốc xâm lược?

a)

Nước giàu mạnh

b)

Thực hiện đổi mới chính mình

c)

Tăng cường học hỏi tiến bộ phương Tây

d)

Duy trì chế độ phong kiến

21.

Trước sự xâm lược của các nước đế quốc, triều đình Mãn Thanh có thái độ gì?

a)

Kiên quyết chống lại các đế quốc xâm lược.

b)

Bỏ mặc nhân dân.

c)

Thỏa hiệp với các nước để quốc.

d)

Trông chờ vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.

22.

Với hiệp ước Nam Kinh, Trung Quốc đã trở thành một nước

a)

Nửa thuộc địa, nửa phong kiến

b)

Thuộc địa, nửa phong kiến

c)

Phong kiến quân phiệt

d)

Phong kiến độc lập

23.

Đến giữa TK XIX, Ấn Độ bị biến thành thuộc địa của đế quốc nào?

a)

Mĩ

b)

Anh.

c)

Nga.

d)

Nhật.

24.

Cuối năm 1885, chính đảng đầu tiên của giai cấp tư sản Ấn Độ được thành lập với tên gọi là

a)

Đảng Cộng hòa.

b)

Quốc dân đảng.

c)

Đảng Dân chủ.

d)

Đảng Quốc dân đại hội

25.

Sau một thời gian hoạt động, Đảng quốc đại có sự phân hóa thành các nhóm phái nào?

a)

Phái ôn hòa và phái bạo lực.

b)

Phái ôn hòa và phái dân chủ.

c)

Phái ôn hòa và phái cực đoan.

d)

Phái dân chủ và phái cấp tiến.

26.

Sự kiện nào dẫn tới bùng nổ cao trào cách mạng 1905 - 1908 ở Ấn Độ?

a)

Ngày Ti-lắc bị thực dân Anh bắt giam.

b)

Phái “cực đoan” trong Đảng Quốc đại tuyên bố thành lập.

c)

Anh ban hành đạo luật chia đôi xứ Bengan.

d)

Ngày Ti-lắc bị khai trừ khỏi Đảng Quốc đại.

27.

Tính chất của phong trào đấu tranh của nhân dân Ấn Độ (1885 – 1908) là:

a)

Phong trào dân sinh.

b)

Phong trào dân tộc.

c)

Phong trào cải lương.

d)

Phong trào chỉ có tính dân chủ.

28.

Tại sao Pháp chọn Việt Nam trong chính sách xâm lược của mình?

a)

A. Việt Nam có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

B. Việt Nam có vi trí địa lí thuận lợi, giàu tài nguyên thiên nhiên và chế độ phong kiến đang lâm vào khủng hoảng và suy yếu

c)

C. Việt Nam là một thị trường rộng lớn.

d)

D. Việt Nam chế độ phong kiến thống trị đã suy yếu.

29.

Ý nào không phải là chính sách cai trị của thực dân Anh ở Ấn Độ?

a)

Chia để trị, chia rẽ người Ấn với các dân tộc khác ở Ấn Độ

b)

Mua chuộc tầng lớp có thế lực trong giai cấp phong kiến bản xứ

c)

Du nhập và tạo điều kiện cho sự phát triển của Thiên Chúa giáo ở Ấn Độ.

d)

Khơi gợi sự khác biệt về chủng tộc, tôn giáo, đẳng cấp trong xã hội.

30.

Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội Ấn Độ cuối thế kỉ XIX đầu XX là mâu thuẫn giữa

a)

tư sản với công nhân.

b)

nông dân với phong kiến.

c)

thực dân Anh với tư sản.

d)

toàn thể nhân dân Ấn Độ với thực dân Anh

31.

Em hãy cho biết tên của nhân vật trong bức ảnh?

(a)  

32.

Năm 1885 ở Ấn Độ diễn ra sự kiện nào sau đây?

a)

Thực dân Anh hoàn thành xâm lược Ấn Độ.

b)

Nữ hoàng Anh tuyên bố là Nữ hoàng Ấn Độ

c)

Giai cấp tư sản thành lập Đảng Quốc Đại.

d)

Chính sách chia cắt xứ Ben-gan có hiệu lực.

33.

Chủ trương đấu tranh của Đảng Quốc đại từ 1885 đến 1905 là

a)

bạo động vũ trang.

b)

đấu tranh ôn hoà.

c)

chính trị kết hợp vũ trang

d)

thỏa hiệp để đạt được quyên lợi chính trị.

34.

Sự kiện nổi bật nào diễn ra ở Cam-pu-chia năm 1861?

      

a)

Cam-pu-chia kí hiệp ước thừa nhận trở thành thuộc địa của thực dân Pháp.

b)

Khởi nghĩa của hoàng thân Si-vô-tha bùng nổ khắp cả nước.

c)

Khởi nghĩa A-cha-xoa phát triển mạnh ở biên giới giáp Việt Nam.

d)

Cam-pu-chia phải chấp nhận quyền bảo hộ của thực dân Pháp.

35.

Từ nửa sau thế kỉ XIX, ba nước Đông Dương (Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia) đã trở thành thuộc địa của

a)

A. Pháp. 

b)

Tây Ban Nha.    

c)

Anh.   

d)

Hà Lan

36.

Cuộc khởi nghĩa nào là biểu tượng về liên minh chiến đấu của nhân dân Việt Nam - Cam-pu-chia trong đấu tranh chống Pháp xâm lược?

a)

Khởi nghĩa của hoàng thân Si-vô-tha.    

b)

Khỏi nghĩa Pu-côm-bô.

c)

Khởi nghĩa A-cha-xoa.      

d)

Khởi nghĩa Pha-ca-đuốc.

37.

Cuối thế kỉ XIX, cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp nào dưới đây không phải là của nhân dân Cam-pu-chia?

a)

Khởi nghĩa A-cha-xoa.   

b)

Khởi nghĩa của Com-ma-đam.  

c)

Khỏi nghĩa Pu-côm-bô.

d)

Khởi nghĩa của hoàng thân Si-vô-tha.

38.

Cuối thế kỉ XIX, ở Cam-pu-chia nhiều cuộc khởi nghĩa bùng nổ là do

a)

giai cấp phong kiến câu kết với thực dân Pháp.

b)

nhân dân bất bình với hoàng tộc.

c)

ách thống trị, bóc lột hà khắc của thực dân Pháp.

d)

ách áp bức nặng nề của chế độ phong kiến.

39.

Chính sách "cái gậy lớn và ngoại giao đô la" đã được Mĩ được thực hiện thông qua

a)

viện trợ kinh tế để lôi kéo các nước Mĩ la tinh thành đồng minh của Mĩ.

b)

tiến hành các cuộc chiến tranh xâm lược để chiếm nhiều nước Mĩ la tinh.

c)

thương lượng, ngoại giao buộc nhiều nước Mĩ la tinh phụ thuộc Mĩ.

d)

mua chuộc, lôi kéo các thế lực tay sai để chống lại nhân dân Mĩ la tinh.

40.

Những nhân tố bên ngoài tác động lớn nhất đến nhân dân Mĩ La-tinh nổi dậy chống thực dân từ cuối thế kỉ XVIII là

   

a)

phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc nổ ra mạnh mẽ ở châu Á.

b)

cuộc chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mĩ (1776) và Cách mạng tư sản Pháp (1789).

c)

phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc nổ ra mạnh mẽ ở châu Phi.

d)

sự lớn mạnh của nước Mĩ.

41.

Mục đích chính của Đức khi tấn công vào các nước đồng minh của phe hiệp ước là

    

a)

phô trương sức mạnh của Đức.

b)

thăm dò sức mạnh của đồng minh các nước đế quốc.

c)

thăm dò thái độ của các nước đế quốc.  

d)

thăm dò thái độ của đồng minh các nước đế quốc.

42.

Sự kiện nào đánh dấu bước chuyển lớn trong cục diện thế giới sau chiến tranh thế giới thứ nhất?

   

a)

Mĩ trực tiếp tham chiến đứng đầu phe hiệp ước.

b)

Cách mạng bùng nổ ở nước Đức, Hoàng đế Vin-hem chạy sang Hà lan.

c)

Đức kí hiệp định đầu hàng không điều kiện.

d)

Cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi,nhà nước Xô Viết ra đời.

43.

Biến động có ảnh hưởng to lớn đến thế giới cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là

     

a)

sự bùng nổ các cuộc chiến tranh giành thuộc địa.

b)

phong trào giải phóng dân tộc phát triển rộng khắp trên thế giới.

c)

các nước đế quốc trẻ (Mĩ, Đức, Nhật) hình thành "trục" đế quốc.

d)

các nước tư bản chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa.

44.

Sự kiện nổi bật nhất của tình hình thế giói những năm 1914-1918 là

a)

hội nghị Oa-sinh-tơn tổ chức tại Mĩ.     

b)

chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ và kết thúc.

c)

hội nghị Vecsxai khai mạc tại Pháp.

d)

cách mạng tháng Mười Nga thành công.

45.

Tháng 2-1917, tại nước Nga, dưới sự lãnh đạo của giai cấp vô sản, nhân dân Nga đã tiến hành thành công cuộc cách mạng

    

a)

tư sản.

b)

giải phóng dân tộc.

c)

vô sản.   

d)

dân chủ tư sản.

46.

Sự kiện đánh dấu cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ là

     

a)

Đức tuyên chiến với Nga ngày 1-8-1914.

b)

Đức tuyên chiến với Pháp ngày 3-8-1914.

c)

Anh tuyên chiến với Đức ngày 4-8-1914.

d)

Áo - Hung tuyên chiến với Xéc-bi ngày 28-7-1914.

47.

Từ sự bùng nổ chiến tranh thế giới thứ nhất, bài học nào là quan trọng nhất được rút ra để ngăn chặn một cuộc chiến tranh?

    

a)

Kêu gọi sự ủng hộ của cộng đồng quốc tế.

b)

Đoàn kết nhân dân yêu chuộng hòa bình thế giới.

c)

Có đường lối chiến lược, chiến thuật đúng đắn.

d)

Biết kìm chế giải quyết các vấn đề bằng biện pháp hòa bình.

48.

Cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất thể hiện rõ tính chất là gì?

     

a)

Cuộc chiến tranh phi ngĩa, giữa các nước đế quốc.

b)

Cuộc chiến tranh chính nghĩa, của nhân dân.

c)

Cuộc chiến tranh phi nghĩa của các tập đoàn tư bản.

d)

Cuộc chiến tranh chính nghĩa bảo vệ hòa bình thế giới.

49.

Thái độ của Chính phủ lâm thời tư sản Nga sau Cách mạng tháng Hai năm 1917 đối với cuộc chiến tranh đế quốc là

      

a)

đầu hàng phe Liên minh.  

b)

tiếp tục theo đuổi cuộc chiến.

c)

rút khỏi phe Hiệp ước và chống lại Anh. 

d)

không tiếp tục tham gia cuộc chiến.

50.

Ngày 1 -1 – 1877, Nữ hoàng Anh tuyên bố

a)

đồng thời là nữ hoàng Ấn Độ

b)

đồng thời là Thủ tướng Ấn Độ

c)

Ấn Độ là một bộ phận không thể tách rời của nước Anh

d)

nới lỏng quyền tự trị cho Ấn Độ