wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOAN 4

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Nếu a = 5 thì 12 + a = ...

a)

17

b)

7

c)

16

2.

Nếu m = 5 thì m x 4 + 3 = ...

a)

23

b)

20

c)

21

3.

Nếu a = 10 thì a : 2 + 10 = ...

a)

15

b)

10

c)

5

4.

Nếu a = 10 thì a : 2 + 10 = ...

a)

15

b)

10

c)

5

5.

Nếu a = 5; b = 7 thì a x 2 + b = ...

a)

17

b)

10

c)

19

6.

Nếu m = 10; n = 20 thì m + n + 8 = ....

a)

38

b)

18

c)

28

7.

Nếu p = 10; q = 5 thì p : 2 + q = ...

a)

10

b)

5

c)

15

8.

34 500 + 27 800 =

a)

62 300

b)

61 300

c)

63 300

9.

86 523 + 12 739 = ....

a)

99 262

b)

99 362

c)

99 261

10.

41 500 - 36 700 = ...

a)

4800

b)

4900

c)

4700

11.

76 251 - 18 446 = ...

a)

57 805

b)

57 905

c)

56 805

12.

Tìm x biết x – 707 = 3535

a)

4242

b)

4243

c)

5252

d)

5253

13.

Núi Phanxipang cao 3143m, núi tây Côn Lĩnh cao 2428m. Hỏi núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét?

a)

Núi tây Côn Lĩnh cao hơn và cao hơn 715m

b)

Núi Phanxipang cao hơn và cao hơn 715m

c)

Hai núi bằng nhau

d)

Núi Phanxipang thấp hơn 715m

14.

Núi Phanxipang cao 3143m, núi tây Côn Lĩnh cao 2428m. Hỏi núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét?

a)

Núi tây Côn Lĩnh cao hơn và cao hơn 715m

b)

Núi Phanxipang cao hơn và cao hơn 715m

c)

Hai núi bằng nhau

d)

Núi Phanxipang thấp hơn 715m

15.

Quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Hồ Chí Minh là 1730km, quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Nha Trang là 1315. Tính quãng đường từ Nha Trang đến Hồ Chí Minh.

a)

315

b)

415

c)

515

d)

615

16.

Tìm x biết x + 262 = 4848

a)

4568

b)

4586

c)

4686

d)

4787

17.

Tìm x biết 213 + x = 786

a)

574

b)

573

c)

572

d)

571

18.

Tìm x biết x – 231 = 453

a)

684

b)

685

c)

686

d)

687

19.

Một xã trồng được 43212 cây ăn quả và 56545 cây lấy gỗ. Hỏi xã đó trồng được tất cả bao nhiêu cây?

a)

99754

b)

99755

c)

99756

d)

99757

20.

Một lớp học có 14 học sinh nữ và 16 học sinh nam. Hỏi lớp học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

20 học sinh

b)

26 học sinh

c)

30 học sinh

d)

34 học sinh

21.

Số gồm 6 chục và 4 đơn vị là số?

a)

46

b)

60

c)

44

d)

64

22.

Trong phép cộng: 23 + 9 = 32, 23 được gọi là gì?

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

số hạng

d)

Tổng

23.

Trong phép cộng: 123 + 74 = 197, số 123 được gọi là gì?

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Số hạng

d)

Tổng

24.

Câu 2:

Góc bẹt bằng .... lần góc vuông

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Câu 3:

Góc bẹt là:

a)

Góc đỉnh B, cạnh BP, BQ

b)

Góc đỉnh C, cạnh CI, CK

c)

Góc đỉnh E, cạnh EX, EY

d)

Góc đỉnh O, cạnh OG, OH

26.

Câu 5: Hình trên có mấy góc vuông, mấy góc nhọn?

a)

2 góc vuông, 2 góc nhọn

b)

2 góc vuông, 1 góc nhọn

c)

1 góc vuông, 2 góc nhọn

d)

2 góc vuông, 0 góc nhọn

27.

Câu 6: Hình trên có mấy góc nhọn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Câu 7: Hình trên có mấy góc vuông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Câu 9: Hình trên có mấy góc tù, mấy góc nhọn?

a)

1 góc tù, 1 góc nhọn

b)

2 góc tù, 1 góc nhọn

c)

2 góc tù, 2 góc nhọn

d)

0 góc tù, 1 góc nhọn

30.

Câu 10: Đọc tên góc nhọn trong hình trên?

a)

Góc đỉnh A cạnh AB, AD

b)

Góc đỉnh D cạnh DA, DC

c)

Góc đỉnh C cạnh CD, CB

d)

Góc đỉnh B cạnh BA, BC

31.

Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Hình nào biểu diễn hai đường thẳng vuông góc

a)
b)
c)
33.

Hình trên có mấy góc vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

34.

Hình vẽ trên có:

a)

2 góc vuông, 1 góc tù

b)

2 góc nhọn, 1 góc bẹt

c)

2 góc nhọn, 1 góc tù

d)

1 góc vuông, 2 góc nhọn

35.

Hình trên có mấy góc vuông, mấy góc nhọn?

a)

2 góc vuông, 2 góc nhọn

b)

2 góc vuông, 1 góc nhọn

c)

1 góc vuông, 2 góc nhọn

d)

2 góc vuông, 0 góc nhọn

36.

Công thức A + B = B + A là tính chất gì của phép cộng.

a)

Tính chất kết hợp

b)

Tính chất cộng cho một tổng

c)

Tính chất giao hoán

d)

Không có tính chất này.

37.

Đâu là công thức của tính chất kết hợp của phép cộng:

a)

A + (B + C) = (A + B) - C

b)

A + (B + C) = (A + B) + C

c)

A + B + C = (A – B) + C

d)

A + B - C = (A + B) + C

38.

Đâu là tính chất giao hoán của phép cộng:

a)

Khi trừ một số cho tổng ta có thể lấy số đó trừ đi từng số hạng của tổng đó

b)

Khi đổi chỗ các số hạng trong cùng 1 tổng thì tổng không thay đổi

c)

Khi đổi chỗ các số hạng trong cùng 1 tổng thì tổng sẽ thay đổi

d)

Khi cộng tổng hai số với số thứ 3 thì ta có thể cộng số thứ nhất với tổng hai số còn lại

39.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 16373+102 = 102+...

a)

1673

b)

16372

c)

16373

d)

16737

40.

Viết chữ thích hợp vào chỗ chấm: m+n=n+...

a)

a

b)

m

c)

b

d)

n

41.

Đâu là công thức của tính chất kết hợp của phép cộng:

a)

A + (B + C) = (A + B) - C

b)

A + (B + C) = (A + B) + C

c)

A + B + C = (A – B) + C

d)

A + B - C = (A + B) + C

42.

Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm: 124683+45687 ... 45687+124683

a)

=

b)

<

c)

>

43.

Một số cộng với số 0 thì:

a)

Kết quả bằng 0

b)

Kết quả bằng chính số đó

c)

Kết quả bằng 1

d)

Không thực hiện được phép tính

44.

Kết quả phép tính

46+87+5446+87+54  là: 

a)

178178  

b)

8787  

c)

187187  

d)

100100  

45.

(3 + 5) + 2 = 3 + (5 + 2). Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

(49 + 178) + 22 = 49 + (178 + 22).

a)

Sai

b)

Đúng

47.

Điền số thích hợp vào ô trống:

(a+97)+3=a+ (97+.......... ) = a +...............

(a)  

48.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a + b + 91 = (a + b) +................. =............ + (b + 91)

(a)  

49.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Tính bằng cách thuận tiện:

4250 + 279 + 121

= ................+ ( 279 + .......)

= ......................+ ....................

= .................................................



(a)  

50.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm

257 + 388 + 443.................1088

a)

>

b)

<

c)

=

51.

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

1675 + 2468 + 325 ... 321 + 2178 + 1822

a)

=

b)

>

c)

<

52.

Số dân của một huyện năm 2005 là 15625 người. Năm 2006 số dân tăng thêm 972 người. Năm 2007 số dân lại tăng thêm 1375 người. Vậy năm 2007 số dân của huyện đó là:

a)

16972 người

b)

17862 người

c)

16862 người

d)

17972 người

53.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Tổng số cây trường Lê Lợi trồng được là 1448 cây, trường Lê Duẩn trồng ít hơn trường Lê Lợi 200 cây, trường Lý Thường Kiệt trồng nhiều hơn trường Lê Duẩn 304 cây. Vậy cả 3 trường trồng được (a)   cây

54.

Tìm x biết: 45 + (1234 + x) = 1234 + (45 + 120)

a)

x = 120

b)

x = 125

c)

x = 145

d)

x = 165

55.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6 phút 8 giây + phút + 7 phút 12 giây = (a)   giây

56.

(a + b) + c = a + (b + c) .

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

A. Số lớn = (Tổng - Hiệu) : 2

b)

B. Số bé = (Tổng - Hiệu) : 2

c)

C. Số lớn = (Tổng + Hiệu) : 2

d)

D. Cả B và đều đúng

58.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một cửa hàng có 360m vài hoa và vải màu, trong đó số mét vải hoa ít hơn số mét vải màu là 24m.

Vậy cửa hàng có ... mét vải hoa.

(a)  

59.
a)

Thùng 1: 166 lít; thùng 2: 241 lít

b)

Thùng 1: 161 lít; thùng 2: 236 lít

c)

Thùng 1: 158 lít; thùng 2: 239 lít

d)

Thùng 1: 166 lít; thùng 2: 241 lít

60.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Hai thửa ruộng thu hoạch được tất cả 2 tấn 56kg thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch nhiều hơn thửa ruộng thứ hai là 3 tạ.

Vậy thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được ... kg thóc.

(a)  

61.

Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 58 tuổi. Bố hơn con 38 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

a)

Tuổi bố: 40 tuổi, tuổi con: 18 tuổi

b)

Tuổi bố: 48 tuổi, tuổi con: 10 tuổi

c)

Tuổi bố: 50 tuổi, tuổi con: 12 tuổi

d)

Tuổi bố: 42 tuổi, tuổi con: 4 tuổi